Các yếu tố đặc trưng của mặt phẳng

Câu 1

Tổng số cạnh và số mặt của hình chóp S.ABCDS.ABCD

1010.
1212.
55.
1313.
Câu 2

Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh tam giác ABCABC?

4.4.
2.2.
1.1.
3.3.
Câu 3

Điểm AA nằm trên đường thẳng dddd nằm trong mặt phẳng (P)(P) được kí hiệu là

AdA\subset d, d(P)d \subset (P).
dAd \subset A, d(P)d \subset (P).
AdA \in d, d(P)d \subset (P).
dAd \in A, d(P)d\subset (P).
Câu 4

Cho mặt phẳng (P)(P) và điểm MM không nằm trong mặt phẳng (P)(P). Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm MM và song song với mặt phẳng (P)(P)?

11.
00.
Vô số.
22.
Câu 5

Cho tứ diện ABCDABCDGG là trọng tâm của tam giác BCDBCD. Trung điểm NN của cạnh CDCD không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

(ABG)(ABG).
(ACD)(ACD).
(ABC)(ABC).
(BCD)(BCD).
Câu 6

Trong không gian, một mặt phẳng hoàn toàn được xác định bởi

ba điểm không thẳng hàng.
hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
một điểm và một đường thẳng thuộc nó.
ba điểm mà nó đi qua.
Câu 7

Trong không gian cho 44 điểm không đồng phẳng. Số mặt phẳng phân biệt mà mỗi mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm đó là:

11.
44.
22.
33.
Câu 8

Trong không gian, ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì

Cùng thuộc đường elip.
Cùng thuộc mặt cầu.
Cùng thuộc đường tròn.
Cùng thuộc đường thẳng.
Câu 9

Cho bốn điểm A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên AB,ADAB, \, AD lần lượt lấy các điểm MMNN sao cho MNMN cắt BDBD tại II (tham khảo hình vẽ). Điểm II không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

(CMN)(CM N).
(ACD)(ACD).
(BCD)(BCD).
(ABD)(ABD).
Câu 10

Cho tứ diện ABCDABCD (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ABCDA \notin BCD.
b) Có vô số mặt phẳng chứa 4 điểm ABCDA B C D.
c) Tứ diện ABCDABCD44 mặt.
d) Tứ diện ABCDABCD44 cạnh.
Câu 11

Cho hình chóp tam giác S.ABCS.ABC, lấy điểm II trên tia ACAC nhưng không thuộc đoạn ACAC (tham khảo hình vẽ).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) BI⊄(ABC)BI \not \subset(ABC).
b) I(ABC)I \in(ABC).
c) (ABC)(IBC)(ABC) \equiv(IBC).
d) S(SAB)S \in(SAB).
Câu 12

Khẳng định nào sau đây đúng?

A
Qua 44 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
B
Qua 33 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
C
Qua 33 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
D
Qua 22 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 13

Trong không gian, cho mặt phẳng (α)(\alpha) và bốn điểm A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm S(α)S \notin (\alpha). Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi SS và hai trong số bốn điểm nói trên?

66.
55.
44.
88.
Câu 14

Cho hình chóp S.ABCS . A B C. Gọi M,N,K,EM, N, K, E lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC,BCS A, \, S B, \, S C, \, B C (tham khảo hình vẽ). Bốn điển nào sau đây đồng phẳng?

M,K,A,CM, \, K, \, A, \, C.
M,N,A,CM, \, N, \, A, \, C.
M,N,K,EM, \, N, \, K, \, E.
M,N,K,CM, \, N, \, K, \, C.
Câu 15

Với điểm AA và hai đường thẳng a,ba, \, b cắt nhau, không đi qua điểm AA, có thể xác định được tối đa bao nhiêu mặt phẳng?

33.
44.
11.
22.