Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Câu 1
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=6AB=6 cm, AC=9AC=9 cm, BC=12BC=12 cm và tam giác MNPMNP có NP=8NP=8 cm, NM=12NM=12 cm, PM=16PM=16 cm. Khẳng định nào sau đây đúng?

ΔABC∽ΔNMP\Delta ABC\backsim \Delta NMP.
ΔABC∽ΔNPM\Delta ABC\backsim \Delta NPM.
ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC\backsim \Delta MNP.
ΔBAC∽ΔMNP\Delta BAC\backsim \Delta MNP.
Câu 2
1đ

Với điều kiện nào sau đây thì ΔMNP∽ΔHIK\Delta MNP\backsim \Delta HIK?

HINP=HKMP=IKMN\dfrac{HI}{NP}=\dfrac{HK}{MP}=\dfrac{IK}{MN}.
HIMN=HKMP=IKNP\dfrac{HI}{MN}=\dfrac{HK}{MP}=\dfrac{IK}{NP}.
HINP=HKMP=IKMN\dfrac{HI}{NP}=\dfrac{HK}{MP}=\dfrac{IK}{MN}.
HIMP=HKMN=IKNP\dfrac{HI}{MP}=\dfrac{HK}{MN}=\dfrac{IK}{NP}.
Câu 3
1đ

Cho tam giác ABCABC có AB=16AB = 16 cm, BC=28BC = 28 cm, CA=28CA = 28 cm. Biết ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta A'B'C' và chu vi tam giác A′B′C′A'B'C' là 5454 cm. Độ dài các cạnh của tam giác A′B′C′A'B'C' là

⚡A′B′=A'B' =

  1. 10
  2. 12
  3. 11
  4. 17
cm.

⚡B′C′=B'C' =

  1. 20
  2. 21
  3. 22
  4. 23
cm.

⚡C′A′=C'A' =

  1. 24
  2. 22
  3. 21
  4. 23
cm.

Câu 4
1đ

Cho ΔDEF\Delta DEF và ΔILK\Delta ILK, biết DE=10DE=10 cm; EF=4EF=4 cm; IL=20IL=20 cm; LK=8LK=8 cm cần thêm điều kiện gì để ΔDEF∽ΔILK\Delta DEF\backsim \Delta ILK (c-g-c)?

E^=L^\widehat{E}=\widehat{L}.
F^=K^\widehat{F}=\widehat{K}.
P^=I^\widehat{P}=\widehat{I}.
E^=I^\widehat{E}=\widehat{I}.
Câu 5
1đ

Hai tam giác đồng dạng với nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh nếu

hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia.
hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau.
hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia.
một cạnh của tam giác này bằng một cạnh của tam giác kia và một cặp góc bằng nhau.
Câu 6
1đ

loading...

Để hai tam giác ABCABC và DEFDEF đồng dạng thì số đo D^\widehat{D} trong hình vẽ trên bằng

50∘50^\circ .
60∘60^\circ .
70∘70^\circ .
30∘30^\circ .
Câu 7
1đ

loading...

Cho ΔABC\Delta ABC, lấy hai điểm DD và EE lần lượt nằm bên cạnh ABAB và ACAC sao cho ADAB=AEAC\dfrac{AD}{AB}=\dfrac{AE}{AC}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) ΔADE∽ΔABC\Delta ADE\backsim \Delta ABC.
b) DEDE // BCBC.
c) AEAB=ADAC\dfrac{AE}{AB}=\dfrac{AD}{AC}.
d) ADE^=ABC^\widehat{ADE}=\widehat{ABC}.
Câu 8
1đ

O A B C 9 12 6 16 x y z 1 2

Ở hình vẽ trên, OzOz là tia phân giác của góc xOyxOy, OA=9OA = 9 cm, AB=6AB = 6 cm, OB=12OB = 12 cm, OC=16OC = 16 cm. Tính độ dài của đoạn thẳng BCBC.

Đáp án: cm.

Câu 9
1đ

Cho hình thang vuông ABCDABCD, (A^=D^=90∘)\left(\widehat{A}=\widehat{D}=90^\circ \right) có AB=4AB={4} cm; CD=9CD={9} cm; BC=13BC={13} cm. Gọi MM là trung điểm của ADAD. Số đo BMC^\widehat{BMC} bằng

110∘110^\circ .
90∘90^\circ .
60∘60^\circ .
80∘80^\circ .
Câu 10
1đ

Nếu ΔABC\Delta ABC và ΔDEF\Delta DEF có A^=D^\widehat{A}=\widehat{D}, C^=F^\widehat{C}=\widehat{F} thì

ΔABC∽ΔDFE \Delta ABC \backsim \Delta DFE.
ΔCAB∽ΔDFE \Delta CAB \backsim \Delta DFE.
ΔCAB∽ΔDEF \Delta CAB \backsim \Delta DEF.
ΔABC∽ΔDEF \Delta ABC \backsim \Delta DEF.
Câu 11
1đ

Nếu ΔABC\Delta ABC và ΔMNP\Delta MNP có A^=N^\widehat{A}=\widehat{N}; B^=M^\widehat{B}=\widehat{M} thì

ΔABC∽ΔMNP \Delta ABC\backsim \Delta MNP.
ΔABC∽ΔPMN \Delta ABC\backsim \Delta PMN.
ΔABC∽ΔNMP \Delta ABC\backsim \Delta NMP.
ΔCAB∽ΔNMP \Delta CAB\backsim \Delta NMP.
Câu 12
1đ

Nếu ΔABC\Delta ABC và ΔFED\Delta FED có A^=F^\widehat{A}=\widehat{F}, cần thêm điều kiện gì dưới đây để ΔABC∽ΔFED\Delta ABC \backsim \Delta FED?

C^=F^\widehat{C}=\widehat{F}.
C^=E^\widehat{C}=\widehat{E}.
B^=D^\widehat{B}=\widehat{D}.
B^=E^\widehat{B}=\widehat{E}.
Câu 13
1đ

Cho ΔABC∽ΔA′B′C′\Delta ABC \backsim \Delta {A}'{B}'{C}' (g.g). Khẳng định nào sau đây đúng?

ABAC=A′B′A′C′\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{{A}'{B}'}{{A}'{C}'}.
AB=A′B′AB={A}'{B}'.
ABAC=A′C′A′B′\dfrac{AB}{AC}=\dfrac{{A}'{C}'}{{A}'{B}'}.
A^=B′^\widehat{A}=\widehat{{{B}'}}.
Câu 14
1đ

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sao đây đúng

loading...

ΔABC∽ΔHAB\Delta ABC \backsim \Delta HAB.
ΔABC∽ΔABH\Delta ABC \backsim \Delta ABH.
ΔABC∽ΔAHB \Delta ABC \backsim \Delta AHB.
ΔABC∽ΔHBA\Delta ABC \backsim \Delta HBA..
Câu 15
1đ

Cho tam giác ABCABC, MNPMNP, DEFDEF và A^=95∘\widehat{A}=95^\circ; C^=28∘\widehat{C}=28^\circ; M^=95∘\widehat{M}=95^\circ; N^=28∘\widehat{N}=28^\circ; D^=57∘\widehat{D}=57^\circ; F^=28∘\widehat{F}=28^\circ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
MNDE=NPEF\dfrac{MN}{DE}=\dfrac{NP}{EF}.
ABMP=BCPN\dfrac{AB}{MP}=\dfrac{BC}{PN}.
E^=B^\widehat{E}=\widehat{B}.
P^=D^\widehat{P}=\widehat{D}.
Câu 16
1đ

Cho hình thoi ABCDABCD cạnh aa, có A^=60∘\widehat{A}=60^\circ . Một đường thẳng bất kì đi qua CC cắt tia đối của các tia BABA, DADA tương ứng ở MM, NN. Gọi KK là giao điểm của BNBN và DMDM. Số đo góc BKD^\widehat{BKD} bằng

120∘120^\circ .
115∘115^\circ .
60∘60^\circ .
100∘100^\circ .
Câu 17
1đ

Cho hình thang ABCDABCD có ABAB // CDCD, ADB^=BCD^\widehat{ADB}=\widehat{BCD}, AB=2AB=2 cm, BD=5BD=\sqrt{5} cm.

loading...

Độ dài đoạn thẳng CDCD là

2,52,5 cm.
252\sqrt{5} cm.
5\sqrt{5} cm.
52\dfrac{\sqrt{5}}{2} cm.
Câu 18
1đ

Cho hình thang ABCDABCD (ABAB // CDCD). Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Biết OA=4OA = 4 cm; OB=2OB = 2 cm; OC=16OC = 16 cm. Độ dài đoạn ODOD bằng

99 cm.
8,18,1 cm.
88 cm.
9,19,1 cm.
Câu 19
1đ

A B C M

Cho tam giác ABCABC. Điểm MM thuộc cạnh BCBC sao cho BC=3.CMBC = 3.CM. Biết rằng BAM^=ACM^\widehat{BAM}=\widehat{ACM}. Khi đó, đẳng thức nào sau đây đúng?

AB=2BCAB=2BC.
AB=3BCAB=\sqrt{3}BC.
AB2=23BC2AB^2=\dfrac{2}{3}BC^2.
AB2=13BC2AB^2=\dfrac{1}{\sqrt{3}}BC^2.
Câu 20
1đ

P G C L B

Cho tứ giác PGCLPGCL có P^+C^=180∘.\widehat{P}+\widehat{C}=180^\circ. PLPL cắt GCGC tại BB.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
BGBC=BPBL\dfrac{BG}{BC}=\dfrac{BP}{BL}.
BGP^=L^\widehat{BGP}=\widehat{L}.
GP.CL=BG.BPGP.CL=BG.BP.
BG.BC=BP.BLBG.BC=BP.BL.