Nhận biết và đọc các số có năm chữ số

Câu 1
1đ

Số 36 953 đọc là

ba sáu chín năm ba.
ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba.
ba sáu nghìn chín năm ba.
ba mươi sáu chín trăm năm mươi ba.
Câu 2
1đ

Số 21 545 đọc là

Hai mươi một nghìn năm trăm bốn mươi năm
Hai mươi mốt nghìn năm trăm bốn mươi lăm
Hai một năm bốn năm
Hai một nghìn năm bốn năm
Câu 3
1đ

Số 14 364 đọc là

mười bốn nghìn ba trăm sáu mươi tư.
một mươi bốn nghìn ba trăm sáu mươi bốn.
một bốn ba sáu bốn.
Câu 4
1đ

Số 100 000 đọc là .

  • mười nghìn
  • một vạn
  • một trăm nghìn
  • một trăm vạn
Câu 5
1đ

Ghép số với cách đọc đúng:

Chín mươi ba nghìn sáu trăm bảy mươi ba
Chín mươi ba nghìn chín trăm mười ba
Chín mươi sáu nghìn bảy trăm chín mươi bảy
Chín mươi sáu nghìn chín trăm mười bảy
96 79793 91393 67396 917

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6
1đ

Số 89 084 đọc là

tám mươi chín không trăm tám mươi tư
tám chín không tám bốn
tám mươi chín nghìn không trăm tám mươi tư
tám mươi chín nghìn tám mươi bốn
Câu 7
1đ

Số 34 004 đọc là

Ba mươi tư nghìn không trăm không mươi tư.
Ba mươi tư nghìn không trăm linh tư.
Ba tư không không tư.
Ba mươi tư nghìn tư.
Câu 8
1đ

Chọn đáp án đúng.

Số 14 105 đọc là .