Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Các số có năm chữ số

Câu 1
1đ

Điền số thích hợp vào bảng.

loading...

Hàng
Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
Câu 2
1đ

loading...

Viết số:

  1. 42 573
  2. 45 273

Đọc số:

  1. Bốn mươi lăm chục nghìn hai trăm bảy mươi ba
  2. Bốn mươi lăm nghìn hai trăm bảy mươi ba

Câu 3
1đ

Viết và đọc số trong bảng dưới đây:

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu
Câu 4
1đ

Viết và đọc số trong bảng dưới đây:

Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
92 001
Chín mươi hai nghìn không trăm linh một90Chín mươi hai nghìn linh một201

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 5
1đ

Viết rồi đọc số, biết số đó gồm 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.

Viết số:

  1. 15 826
  2. 18 562
  3. 18 526
  4. 15 862

Đọc số:

  1. Một trăm năm mươi tám trăm hai mươi sáu
  2. Mười lăm nghìn tám trăm hai mươi sáu
  3. Mười lăm nghìn tám mươi hai sáu

Câu 6
1đ

Viết rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.

loading...
loading...
Câu 7
1đ

Viết rồi đọc số, biết số đó gồm: 4 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 4 đơn vị.

loading...
loading...
Câu 8
1đ

Số?

9900

9910

9930

9940

9950

9960

9970

9980

9990

Câu 9
1đ

Điền số còn thiếu vào ô trống.

Câu 10
1đ

Viết số thành tổng.

viết số thành tổng olm

31 820 =

  1. 30 000 + 1 000 + 800 + 20
  2. 30 000 + 1 000 + 800 + 2

10 405 =

  1. 10 000 + 4 000 + 5
  2. 10 000 + 400 + 5

Câu 11
1đ

Viết tổng thành số.

loading...

80 000 + 9 000 + 1 =

90 000 + 1 000 + 200 =