Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Các quy tắc tính đạo hàm - phần 2

Câu 1
1đ

Đạo hàm của hàm số y(x)=x4+2x2+1y(x) = x^4 + 2x^2 + 1 là

y′(x)=4x3+4y'(x) = 4x^3 + 4.
y′(x)=4x3+2xy'(x) = 4x^3 + 2x.
y′(x)=x3+4xy'(x) = x^3 + 4x.
y′(x)=4x3+4xy'(x) = 4x^3 + 4x.
Câu 2
1đ

Đạo hàm của hàm số y=1−x2y = \sqrt{1 - x^2} là

y′=−x1−x2y' = \dfrac{-x}{\sqrt{1 - x^2}}.
y′=−2x1−x2y' = \dfrac{-2x}{\sqrt{1 - x^2}}.
y′=121−x2y' = \dfrac{1}{2\sqrt{1 - x^2}}.
y′=x1−x2y' = \dfrac{x}{\sqrt{1 - x^2}}.
Câu 3
1đ

Với h≠0h \ne 0, biểu thức sin⁡(x+h)−sin⁡x\sin(x + h) - \sin x được biến đổi thành tích là

−2cos⁡(x+h2)sin⁡(h2)-2\cos\Big(x + \dfrac{h}{2}\Big)\sin\Big(\dfrac{h}{2}\Big).
2sin⁡(x+h2)cos⁡(h2)2\sin\Big(x + \dfrac{h}{2}\Big)\cos\Big(\dfrac{h}{2}\Big).
2cos⁡(x+h2)sin⁡(h2)2\cos\Big(x + \dfrac{h}{2}\Big)\sin\Big(\dfrac{h}{2}\Big).
2cos⁡(x+h)sin⁡(h2)2\cos(x + h)\sin\Big(\dfrac{h}{2}\Big).
Câu 4
1đ

Cho hàm số y=sin⁡xcos⁡xy = \dfrac{\sin x}{\cos x} (với cos⁡x≠0\cos x \ne 0). Đạo hàm của hàm số đã cho là

y′=1cos⁡2xy' = \dfrac{1}{\cos^2 x}.
y′=cos⁡2x−sin⁡2xcos⁡2xy' = \dfrac{\cos^2 x - \sin^2 x}{\cos^2 x}.
y′=1sin⁡2xy' = \dfrac{1}{\sin^2 x}.
y′=−1cos⁡2xy' = -\dfrac{1}{\cos^2 x}.
Câu 5
1đ

Một vật chuyển động có phương trình s(t)=4cos⁡(2πt−π8)s(t) = 4\cos\Big(2\pi t - \dfrac{\pi}{8}\Big) (m), với tt là thời gian tính bằng giây. Phương trình vận tốc của vật là

v(t)=−8πsin⁡(2πt)v(t) = -8\pi\sin\Big(2\pi t\Big).
v(t)=8πsin⁡(2πt−π8)v(t) = 8\pi\sin\Big(2\pi t - \dfrac{\pi}{8}\Big).
v(t)=−8πsin⁡(2πt−π8)v(t) = -8\pi\sin\Big(2\pi t - \dfrac{\pi}{8}\Big).
v(t)=8πsin⁡(πt−π8)v(t) = 8\pi\sin\Big(\pi t - \dfrac{\pi}{8}\Big).