Các phép toán trên tập hợp số

Câu 1
1đ

Cho tập hợp A=(−∞;−1]A=\left(-\infty ;-1 \right] và B=(−2;+∞)B=\left(-2;+\infty \right). Khi đó A∪BA\cup B là tập nào sau đây?

R\mathbb{R}.
(−2;+∞)\left(-2;+\infty \right).
∅\varnothing .
(−2;−1]\left(-2;-1 \right].
Câu 2
1đ

Cho A=[1;6]; B=(2;5); C=(1;2).A=\left[ 1;6 \right]; \, B=\left(2;5 \right); \, C=\left(1;2 \right). Khi đó A∩B∩CA\cap B\cap C là tập nào sau đây?

[6;+∞).\left[ 6;+\infty \right).
(1;2).\left( 1;2 \right).
∅.\varnothing.
(2;6].\left( 2;6 \right].
Câu 3
1đ

Tập hợp (−1;2)∩[−3;4]\left(-1;2 \right) \cap \left[ -3;4 \right] là tập hợp nào sau đây?

(−1;4](-1;4].
[−1;2][-1;2].
[−1;4][-1;4].
(−1;2)(-1;2).
Câu 4
1đ

Cho hai tập hợp A=(1;5]; B=(2;7]A=\left(1;5 \right]; \, B=\left(2;7 \right]. Hiệu A\BA\backslash B là tập hợp nào sau đây?

(2;5)\left(2;5 \right).
(1;2]\left(1;2 \right].
(1;7]\left(1;7 \right].
(1;2)\left(1;2 \right).
Câu 5
1đ

Tập hợp số CR(2;+∞)C_{\mathbb{R}} \left(2;+\infty \right) là tập hợp nào sau đây?

(−∞;2)\left(-\infty ;2 \right).
(2;+∞)\left(2;+\infty \right).
[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right).
(−∞;2]\left(-\infty ;2 \right].
Câu 6
1đ

Cho A=[−7;5]A=\left[ -7;5 \right], B=(−∞;−4)∪(2;+∞)B=\left(-\infty ;-4 \right) \cup \left(2;+\infty \right). Khi đó A∩BA \cap B là tập nào sau đây?

(−∞;−4)∪[2;+∞).\left(-\infty ;-4 \right) \cup \left[ 2;+\infty \right).
[−7;−4)∪(2;5].\left[ -7;-4 \right) \cup \left( 2;5 \right].
[−7;−4)∪(2;5).\left[ -7;-4 \right) \cup \left( 2;5 \right).
(−∞;−4]∪(2;+∞).\left(-\infty ;-4 \right] \cup \left( 2;+\infty \right).
Câu 7
1đ

Cho A={x∈R ∣ x+2≥0}, B={x∈R ∣ 5−x≥0}A=\big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, x+2\ge 0 \big\}, \, B=\big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, 5-x\ge 0 \big\}. Khi đó A\BA\backslash B là

[−2;5]\left[ -2;5 \right].
[−2;6]\left[ -2;6 \right].
(5;+∞)\left(5;+\infty \right).
(2;+∞)\left(2;+\infty \right).
Câu 8
1đ

Cho hai tập hợp A=[−2;7), B=(1;9]A=\left[ -2;7 \right), \, B=\left(1;9 \right]. Khi đó A∪BA\cup B là tập hợp nào sau đây?

(1;7)\left(1;7 \right).
[−2;9]\left[ -2;9 \right].
(7;9]\left(7;9 \right].
[−2;1)\left[ -2;1 \right).
Câu 9
1đ

Tập hợp [−1;5)\(2;7]\left[-1;5 \right) \backslash \left(2;7 \right] bằng tập hợp số nào sau đây?

(2;5)\left(2;5 \right).
[−1;2)\left[-1;2 \right).
[−1;2]\left[-1;2 \right].
[−1;7]\left[-1;7 \right].
Câu 10
1đ

Cho hai tập hợp M=[−12;−4]M=\left[ -12;-4 \right] và N=(−∞;−10)∪(−7;+∞)N=\left(-\infty ;-10 \right)\cup \left(-7;+\infty \right). Khi đó M∩NM\cap N là tập hợp nào sau đây?

[−12;−10]∪[−7;−4]\left[ -12;-10 \right] \cup \left[ -7;-4 \right].
(−∞;−10)∪[−7;+∞)\left( -\infty ;-10 \right) \cup \left[ -7;+\infty \right).
(−12;−10)∪(−7;−4)\left( -12;-10 \right) \cup \left( -7;-4 \right).
[−12;−10)∪(−7;−4]\left[ -12;-10 \right) \cup \left( -7;-4 \right].
Câu 11
1đ

Cho A=(−∞;0)∪(4;+∞)A=\left(-\infty ;0 \right)\cup \left(4;+\infty \right); B=[−2;5]B=\left[ -2;5 \right]. Khi đó A∩BA\cap B là tập nào sau đây?

(−∞;+∞)\left(-\infty ;+\infty \right).
∅\varnothing .
(−2;0)∪(4;5)\left(-2;0 \right)\cup \left(4;5 \right).
[−2;0)∪(4;5]\left[ -2;0 \right)\cup \left(4;5 \right].
Câu 12
1đ

Tập hợp số [−5;−1]∩(−4;1)\left[ -5;-1 \right] \cap \left(-4;1 \right) bằng tập hợp nào sau đây?

(−4;−1)\left( -4;-1 \right).
[−5;−4]\left[ -5;-4 \right].
[−5;1)\left[ -5;1 \right).
(−4;−1]\left( -4;-1 \right].
Câu 13
1đ

Cho tập hợp A=[−4;5]A=\left[ -4;5 \right]. Tập hợp A∩NA \cap \mathbb{N} bằng tập hợp nào sau đây?

{1;2;3;4;5}\{ 1;2;3;4;5 \}.
[0;5]\left[ 0;5 \right].
{0;1;2;3;4;5}\{ 0;1;2;3;4;5 \}.
(0;5)\left( 0;5 \right).
Câu 14
1đ

Cho hai tập hợp A=(−3;0)∪[2;+∞)A=\left(-3;0 \right)\cup \left[ 2;+\infty \right) và B=(0;2]B=\left(0;2 \right]. Tập hợp A∩BA \cap B bằng

(0;2)\left(0;2 \right).
{2}\left\{ 2 \right\}.
{0;2}\left\{ 0;2 \right\}.
(−3;+∞)\left(-3;+\infty \right).