Các cách cho (mô tả) tập hợp

Câu 1

Cách viết nào sau đây là cách viết đúng tập hợp BB bằng cách liệt kê phần tử?

B=[6;7;8]B = [6 ; 7 ; 8].
B=6;7;8B = 6 ; 7 ; 8 .
B=(6;7;8)B = (6 ; 7 ; 8).
B={6;7;8}B = \{6 ; 7 ; 8\}.
Câu 2

Tập nào sau đây là tập hợp các ngày nghỉ cuối tuần?

{\{thứ Sáu; thứ Bảy; Chủ Nhật}\}.
{\{thứ Bảy; Chủ Nhật}\}.
{\{thứ Bảy; Chủ Nhật; thứ Hai}\}.
((thứ Bảy; Chủ Nhật)).
Câu 3

Tập hợp DD các chữ cái trong từ "SÔNG HỒNG" là

D={D = \{S; Ô; N; G; H; Ô}\}.
D=(D =(S; O; N; G; H)).
D={D = \{S; Ô; N; H; Ô}\}.
D={D = \{S; Ô; N; G; H}\}.
Câu 4

Cho tập hợp N={0;5;10;15;20;...}N = \{0; 5; 10; 15; 20; \, ...\}. Cách viết nào sau đây đúng?

N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x chia hết cho 5}5\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N}^* \, \big| \, x chia hết cho 5}5\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x chia hết cho 10}10\}.
N={xNxN = \{x \in \mathbb{N} \, \big| \, x là số lẻ}\}.
Câu 5

Tập hợp EE các tháng của quý Một trong năm dương lịch là

E={E = \{Tháng 1; Tháng 2}\}.
E={E = \{Tháng 1; Tháng 2; Tháng 3}\}.
E={E = \{Tháng 1, Tháng 2, Tháng 3}\}.
E={E = \{Tháng 1; Tháng 2; Tháng 3; Tháng 4}\}.
Câu 6

Tập hợp các số tự nhiên có một chữ số là

{0;1;2;;10}\{0; \, 1; \, 2; \, \dots; \, 10\}.
{1;2;3;;10}\{1; \, 2; \, 3; \, \dots; \, 10\}.
{1;2;3;;9}\{1; \, 2; \, 3; \, \dots; \, 9\}.
{0;1;2;;9}\{0; \, 1; \, 2; \, \dots; \, 9\}.
Câu 7

Tập hợp các số tròn chục lớn hơn 1515 và nhỏ hơn 4545

{20;30;40;50}\{20; \, 30; \, 40; \, 50\}.
{20;30;40}\{20; \, 30; \, 40\}.
{20;30}\{20; \, 30\}.
{10;20;30;40}\{10; \, 20; \, 30; \, 40\}.
Câu 8

Tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 33 và nhỏ hơn 1010

{3;5;7;9}\{3; \, 5; \, 7; \, 9\}.
{5;7}\{5; \, 7\}.
{5;7;9}\{5; \, 7; \, 9\}.
{5;7;9;11}\{5; \, 7; \, 9; \, 11\}.
Câu 9

Tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số giống nhau là

{00;11;22;;99}\{00; \, 11; \, 22; \, \dots; \, 99\}.
{11;22;33}\{11; \, 22; \, 33\}.
{11;22;33;44;55;66;77;88;99}\{11; \, 22; \, 33; \, 44; \, 55; \, 66; \, 77; \, 88; \, 99\}.
{10;20;30}\{10; \, 20; \, 30\}.
Câu 10

Tập hợp các hướng chính của la bàn là

{\{Đông; Tây; Nam}\}.
{\{Đông; Tây; Bắc}\}.
{\{Trái; Phải; Trên; Dưới}\}.
{\{Đông; Tây; Nam; Bắc}\}.
Câu 11

Tập hợp LL các chữ số xuất hiện trong số 2025202620\,252\,026

{0;2;5;6}\{0; \, 2; \, 5; \, 6\}.
{0;2;5;6;2}\{0; \, 2; \, 5; \, 6; \, 2\}.
{2;0;2;5;2;0;2;6}\{2; \, 0; \, 2; \, 5; \, 2; \, 0; \, 2; \, 6\}.
{2;0;5}\{2; \, 0; \, 5\}.
Câu 12

Cho tập hợp H={xN2<2×x<9}H = \{x \in \mathbb{N} \mid 2 \lt 2 \times x \lt 9\}. Tập hợp HH được viết bằng cách liệt kê phần tử là

{1;2;3}\{1; \, 2; \, 3\}.
{2;3;4;5}\{2; \, 3; \, 4; \, 5\}.
{1;2;3;4}\{1; \, 2; \, 3; \, 4\}.
{2;3;4}\{2; \, 3; \, 4\}.
Câu 13

Lỗi sai khi viết tập hợp B={1;2;2;3}B = \{1; \, 2; \, 2; \, 3\}

dùng chữ BB in hoa.
liệt kê lặp lại phần tử 22.
không dùng dấu phẩy.
không dùng ngoặc tròn.
Câu 14

Tập hợp M={xNx=4×k,kN,x<10}M = \{x \in \mathbb{N} \mid x = 4 \times k, \, k \in \mathbb{N}, \, x \lt 10\} viết bằng cách liệt kê phần tử là

M={4;8}M = \{4; \, 8\}.
M={0;4;8;12}M = \{0; \, 4; \, 8; \, 12\}.
M={0;4;8}M = \{0; \, 4; \, 8\}.
M={4;8;12}M = \{4; \, 8; \, 12\}.
Câu 15

Tập hợp ZZ các chữ số chẵn là

{0;2;4;6;8;10}\{0; \, 2; \, 4; \, 6; \, 8; \, 10\}.
{2;4;6;8}\{2; \, 4; \, 6; \, 8\}.
{0;2;4;6;8}\{0; \, 2; \, 4; \, 6; \, 8\}.
{2;4;6}\{2; \, 4; \, 6\}.
Câu 16

Trạm thu phí tự động quét biển số xe. Một biển số là "30F-123.12". Gọi BB là tập hợp các chữ số xuất hiện trên biển số này. Số phần tử của tập hợp BB

77.
55.
66.
44.
Câu 17

Size áo thun của một hãng thời trang gồm các size: S,M,L,XL,XXLS, M, L, XL, XXL. Tập hợp AA các size áo lớn hơn MM

A={L;XL;XXL}A = \{L; \, XL; \, XXL\}.
A={M;L;XL;XXL}A = \{M; \, L; \, XL; \, XXL\}.
A={XL;XXL}A = \{XL; \, XXL\}.
A={S;M}A = \{S; \, M\}.
Câu 18

Mã quốc gia điện thoại của Việt Nam là +84+84. Tập hợp các chữ số cấu tạo nên mã này là

{84}\{84\}.
{+84}\{+84\}.
{+;8;4}\{+; \, 8; \, 4\}.
{8;4}\{8; \, 4\}.
Câu 19

Một trạm dự báo thời tiết ghi nhận lượng mưa (tính bằng mm) trong các ngày của một tuần. Gọi MM là tập hợp các giá trị lượng mưa thu được, trạm ghi lại: M={0;12;5;0;25;12;8}M = \{0; \, 12; \, 5; \, 0; \, 25; \, 12; \, 8\}.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cách viết tập hợp MM như trên là sai quy ước của toán học.
b) Tập hợp MM thực chất chỉ có 55 phần tử.
c) Kí hiệu 12M12 \in M là đúng.
d) Nếu viết lại cho đúng, M={0;5;8;12;25}M = \{0; \, 5; \, 8; \, 12; \, 25\}.
Câu 20

Trong lập trình máy tính, người ta dùng một dải địa chỉ IP nội bộ bắt đầu từ 192.168.1.100192.168.1.100 đến 192.168.1.150192.168.1.150. Gọi II là tập hợp các số đuôi của địa chỉ IP này.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) I={xN99<x<151}I = \{x \in \mathbb{N} \mid 99 \lt x \lt 151\}.
b) 5050 địa chỉ IP được cấp phát trong dải này.
c) Địa chỉ 192.168.1.99 thuộc dải này.
d) Nếu loại bỏ các địa chỉ có số đuôi chia hết cho 1010 (làm địa chỉ dự phòng), thì dải còn lại 4545 địa chỉ.