Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Biểu thức có chứa một chữ - Toán 4 Cánh diều (TN) SVIP
Nếu a = 4 thì 12 + a = 12 + 4 = 16. Giá trị của biểu thức 12 + a với a = 4 là 16. |
Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ trống (theo mẫu):
a) Nếu a = 15 thì 14 + a = 14 + =
Giá trị của biểu thức 14 + a với a = 15 là .
b) Nếu b = 13 thì 42 − b = 42 − =
Giá trị của biểu thức 42 − b với b = 13 là .
a) Nếu giá trị của c = 4 thì 14 × c = 14 × =
Giá trị của biểu thức 14 × c với c = 4 là .
b) Nếu giá trị của d = 6 thì 378 : d = 378 : =
Giá trị của biểu thức 378 : d với d = 6 là .
Cho a là độ dài cạnh hình vuông thì chu vi hình vuông là a × 4.
Chọn số hoặc đơn vị thích hợp:
Với a = 35 dm thì chu vi hình vuông là:
dm × 4 =
Với a = 22 cm thì chu vi hình vuông là:
22 cm × = cm
Tìm m biết giá trị của biểu thức m : 8 bằng 8.
Một cửa hàng buổi sáng bán được a kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng là 53kg. Vậy buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền số vào chỗ trống:
a | 9 |
7 × a | |
a + 73 | |
39 − a | |
45 : a |
Chọn giá trị của biểu thức A = 13 + 7 × n trong mỗi trường hợp sau:
Tính giá trị của biểu thức 20 + 35 : n với n = 5.
Với n = 5 thì 20 + 35 : n =
- (20 + 35) : 5
- 20 + 35 : 5
=
- 20
- 55
- :
- +
- 5
- 7
=
- 11
- 27
Tính giá trị biểu thức 364 − (m + 58) với m = 242.
Với m = 242 thì 364 − (m + 58) = 364 − ( + 58)
=
=
Tính giá trị biểu thức 160 : (40 : c) với c = 8.
Với c = 8 thì 160 : (40 : c) = 160 : (40 : )
= :
=
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây