Biến đổi, rút gọn biểu thức chứa lũy thừa

Câu 1

Rút gọn biểu thức P=b114.b815b316P=\dfrac{b^{\tfrac{1}{14}}.b^{\tfrac{8}{15}}} {b^{\tfrac{3}{16}}} với b>0b>0 được kết quả là

b10911680{b^{- \tfrac{1091}{1680}}}.
b7011680{b^{\tfrac{701}{1680}}}.
b13311680{b^{\tfrac{1331}{1680}}}.
b4611680{b^{- \tfrac{461}{1680}}}.
Câu 2

Cho biểu thức P=b7.b55P=\sqrt[5] {b^{7}.\sqrt[5] {b} } với b>0b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?

P=b17P={b^{17}}.
P=b7P={b^{7}}.
P=b7P={b^{7}}.
P=b3625P={b^{\frac{36}{25}}}.
Câu 3

Cho biểu thức P=b.b4.b577P=\sqrt[7] {b.\sqrt[7]{ b^4. \sqrt{b^5} } } với b>0b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?

P=b2798P={b^{\frac{27}{98}}}.
P=b1398P={b^{\frac{13}{98}}}.
P=b23P={b^{23}}.
P=b949P={b^{\frac{9}{49}}}.
Câu 4

Rút gọn biểu thức P=b3.b4:b5P=b^{3}. \sqrt{b^4}:b^{5} với b>0b>0 được kết quả là

11.
b75b^{\tfrac{7}{5}}.
b125b^{\tfrac{12}{5}}.
b2b^{2}.
Câu 5

Cho biểu thức P=a7.a33P=\sqrt[3] {a^{7}.\sqrt[3] {a} } với a>0a>0. Khẳng định nào sau đây đúng?

P=a7P={a^{7}}.
P=a10P={a^{10}}.
P=a229P={a^{\frac{22}{9}}}.
P=a13P={a^{13}}.
Câu 6

Cho P=b.b4.b5k54=b59120P=\sqrt[4] {b.\sqrt[5]{ b^4.\sqrt[k]{b^{5}} } }=b^\frac{59}{120} với k>0k>0. Khẳng định nào sau đây đúng?

k=11k=11 .
k=5k=5.
k=6k=6 .
k=7k=7 .
Câu 7

Rút gọn biểu thức A=a73.a113a4.a57A=\dfrac{\sqrt[3]{{{a}^{7}}}.{{a}^{\frac{11}{3}}}}{{{a}^{4}}.\sqrt[7]{{{a}^{-5}}}} với a>0a>0 ta được kết quả A=amnA={{a}^{\frac{m}{n}}} trong đó m,nNm,\,n\in \mathbb{N}^*mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Giá trị của S=m2nS={m}^{2}-n bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 8

Cho hai biểu thức A=(a)5.a12a2A = \dfrac{(\sqrt{a})^5 . a^{\frac{1}{2}}}{a^2}B=(a)3B = (\sqrt{a})^3, với a>0a>0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) A=aA = a.
b) A2.Ba=a2a\dfrac{A^2.B}{a} = a^2 \sqrt{a}.
c) A>BA > B với mọi a>0a>0.
d) A=B23A = B^{\frac{2}{3}}.
Câu 9

Cho hai biểu thức A=(32)2n+1A=\Big(\dfrac{\sqrt3}{2}\Big)^{2n+1}B=(34)nB=\Big(\dfrac{3}{4}\Big)^n.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) B=3n4nB=\dfrac{3^n}{4^n}.
b) A2=(34)2n+1A^2=\Big(\dfrac{3}{4}\Big)^{2n+1}.
c) A2B=916\dfrac{A^2}{B}=\dfrac{9}{16}.
d) A>BA>B.
Câu 10

Rút gọn biểu thức D=32x1.253x.162x4D=\sqrt[4]{32^{x-1}. 2^{5-3x} . 16^{2x}} được kết quả là

D=25x2D=2^{\frac{5x}{2}}.
D=23x3D=2^{3x-3}.
D=2x+2D=2^{x+2}.
D=24x2D=2^{4x-2}.
Câu 11

Rút gọn biểu thức B=5x.251x.125352x4.252B=\dfrac{5^{x}. 25^{1-x}. 125^{3}}{5^{2x-4}. 25^{2}} được kết quả là

B=53x11B=5^{-3x-11}.
B=5x+7B=5^{x+7}.
B=511xB=5^{11-x}.
B=5113xB=5^{11-3x}.
Câu 12

Cho a,ba,\,b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P=a43b+ab43a3+b3P=\dfrac{{{a}^{\frac{4}{3}}}b+a{{b}^{\frac{4}{3}}}}{\sqrt[3]{a}+\sqrt[3]{b}} được kết quả là

P=abP=ab.
P=a+bP=a+b.
P=a4b+ab4P={{a}^{4}}b+a{{b}^{4}}.
P=ab(a+b)P=ab\left( a+b \right).
Câu 13

Rút gọn biểu thức P=a3+1.a23.(a22)2+2P={{a}^{\sqrt{3}+1}}.{{a}^{2-\sqrt{3}}}.{{\big( {{a}^{\sqrt{2}-2}} \big)}^{\sqrt{2}+2}} với a>0a>0 được kết quả là

P=a4P={{a}^{4}}.
P=a3P={{a}^{3}}.
P=aP=a.
P=a5P={{a}^{5}}.
Câu 14

Cho biểu thức P=aaa3P=a\sqrt{a\sqrt[3]{a}} với a>0a>0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) P=a73P=a^{\frac{7}{3}}.
b) P(21).P(2+1)=1P\big(\sqrt{2}-1\Big).P\big(\sqrt{2}+1\big)=1.
c) P(27)=35P(27)=3^5.
d) P<P2P\lt P^2.
Câu 15

Cho biểu thức 82235=2mn\sqrt[5]{8\sqrt{2\sqrt[3]{2}}}={{2}^{\frac{m}{n}}}, trong đó m,nm,\,n là các số nguyên dương và mn\dfrac{m}{n} là phân số tối giản. Gọi P=m2+n2P={{m}^{2}}+{{n}^{2}}. Khẳng định nào sau đây đúng?

P(340;345)P\in \left( 340;\,345 \right).
P(330;340)P\in \left( 330;\,340 \right).
P(345;350)P\in \left( 345;\,350 \right).
P(350;360)P\in \left( 350;\,360 \right).