Bất phương trình mũ cơ bản

Câu 1

Tập nghiệm DD của bất phương trình 9x<3x+4{{9}^{x}}\lt {{3}^{x+4}}

D=(;4)D=\left(-\infty ;4 \right).
D=(0;4)D=\left(0;4 \right).
D=(0;6)D=\left(0;6 \right).
D=(4;+)D=\left(4;+\infty \right).
Câu 2

Xét bất phương trình 52x3.5x+2+32<0{{5}^{2x}}-{{3.5}^{x+2}}+32\lt 0. Nếu đặt t=5xt={{5}^{x}} thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?

t23t+32<0{{t}^{2}}-3t+32\lt 0.
t216t+32<0{{t}^{2}}-16t+32\lt 0.
t26t+32<0{{t}^{2}}-6t+32\lt 0.
t275t+32<0{{t}^{2}}-75t+32\lt 0.
Câu 3

Bất phương trình (12)x2+4x>132\Big(\dfrac{1}{2} \Big)^{x^2+4x}>\dfrac{1}{32} có tập nghiệm là S=(a;b)S=\left(a;b \right), khi đó bab-a bằng

44.
88.
22.
66.
Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 32x+1>33x{{3}^{2x+1}}>{{3}^{3-x}}

x>23x>-\dfrac{2}{3}.
x>32x>\dfrac{3}{2}.
x<23x\lt \dfrac{2}{3}.
x>23x>\dfrac{2}{3}.
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình 5x2x<25{{5}^{{{x}^{2}}-x}}\lt 25

(1;2)\left(-1;2 \right).
(;1)(2;+)\left(-\infty ;1 \right)\cup \left(2;+\infty \right).
R\mathbb{R}.
(2;+)\left(2;+\infty \right).
Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình 4x>2x+8{{4}^{x}}>{{2}^{x+8}}

(8;+)\left(8;+\infty \right).
(0;8)\left(0;8 \right).
[8;+)\left[ 8;+\infty \right).
(;8)\left(-\infty ;8 \right).
Câu 7

Bất phương trình 3x+2>9x1008{{3}^{x+2}}>{{9}^{x-1\,008}} có nghiệm là

x>1010x>1\,010.
x2018x\ge 2\,018.
x<2018x\lt 2\,018.
x>2018x>2\,018.
Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình (14)x+86.2x{{\Big(\dfrac{1}{4} \Big)}^{x}}+8\le {{6.2}^{-x}}

(;2][1;+).\left(-\infty ;-2 \right]\cup \left[ -1;+\infty \right).
[2;1][0;+).\left[ -2;-1 \right]\cup \left[ 0;+\infty \right).
[2;1].\left[ -2;-1 \right].
(1;0].\left(-1;0 \right].
Câu 9

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình (15)x22x1125\Big(\dfrac{1}{5} \Big)^{x^2-2x} \ge \dfrac{1}{125}

55.
66.
33.
44.
Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình (31)x+1>423{{\left(\sqrt{3}-1 \right)}^{x+1}}>4-2\sqrt{3}

S=(;1]S=\left(-\infty ;1 \right].
S=(;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
S=[1;+)S=\left[ 1;+\infty \right).
S=(1;+)S=\left(1;+\infty \right).
Câu 11

Bất phương trình (2)x22x(2)3(\sqrt{2})^{x^2-2x} \le (\sqrt{2})^3 có tập nghiệm là

[1; 3]\left[ -1;\ 3 \right].
(;1][3;+)(-\infty ;-1]\cup [3;+\infty).
(;1)(3;+)(-\infty ;-1)\cup (3;+\infty).
(1;3)\left(-1;3 \right).
Câu 12

Bất phương trình 9x3x6<0{{9}^{x}}-{{3}^{x}}-6\lt 0 có tập nghiệm là

(;1)\left(-\infty ;1 \right).
(2;3)\left(-2;3 \right).
(1;+)\left(1;+\infty \right).
(;2)(3;+)\left(-\infty ;-2 \right)\cup \left(3;+\infty \right).
Câu 13

Tập nghiệm của bất phương trình 32x+110.3x+30{{3}^{2x+1}}-{{10.3}^{x}}+3\le 0 là

[1;0)\left[ -1;0 \right).
(0;1]\left(0;1 \right].
(1;1)\left(-1;1 \right).
[1;1]\left[ -1;1 \right].
Câu 14

Tập nghiệm của bất phương trình (53)x1<5x+3{{\left(\sqrt[3]{5} \right)}^{x-1}}\lt {{5}^{x+3}}

(;0)\left(-\infty ;0 \right).
(5;+)\left(-5;+\infty \right).
(;5)\left(-\infty ;-5 \right).
(0;+)\left(0;+\infty \right).
Câu 15

Bất phương trình 2x>3x{{2}^{x}}>{{3}^{x}} có tập nghiệm là

S=(;0)S=\left(-\infty ;0 \right).
S=(1;+)S=\left(1;+\infty \right).
S=(1;1)S=\left(-1;1 \right).
S=(0;1)S=\left(0;1 \right).