Bất phương trình lôgarit cơ bản

Câu 1

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x1)3{{\log }_{2}}\left(x-1 \right)\ge3

(;1)\left(-\infty; 1 \right).
[9;+){1}[9 ; +\infty) \cup \{1\}.
[9;+)[9 ; +\infty).
(1;9)\left(1;9 \right).
Câu 2

Tập hợp nghiệm của bất phương trình log2(x1)<3{{\log }_{2}}\left(x-1 \right)\lt 3

S=(1;9)S=\left(1;9 \right).
S=(1;10)S=\left(1;10 \right).
S=(;10)S=\left(-\infty ;10 \right).
S=(;9)S=\left(-\infty ;9 \right).
Câu 3

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x2+2)<3{{\log }_{3}}\left({{x}^{2}}+2 \right)\lt 3

S=(;5)(5;+)S=\left(-\infty ;\,-5 \right) \cup \left( 5;\,+\infty \right).
S=(5;5)S=\left( -5;\,5 \right).
S=RS=\mathbb{R}.
S=S=\varnothing .
Câu 4

Nghiệm của bất phương trình log15(2x3)>1{{\log }_{\frac{1}{5}}}\left(2x-3 \right)>-1

x>32x>\dfrac{3}{2}.
x>4x>4.
4>x>324>x>\dfrac{3}{2}.
x<4x\lt 4.
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình log43(9x5)<log43(3x+1){{\log }_{4-\sqrt{3}}}\left(9x-5 \right)\lt {{\log }_{4-\sqrt{3}}}\left(3x+1 \right)

(1;+)\left(1;+\infty \right).
(13;1)\Big(-\dfrac{1}{3};1 \Big).
(59;1)\Big(\dfrac{5}{9};1 \Big).
(13;59)\Big(-\dfrac{1}{3};\dfrac{5}{9} \Big).
Câu 6

Bất phương trình 3log8(x+1)log2(2x)13{{\log }_{8}}\left(x+1 \right)-{{\log }_{2}}\left(2-x \right)\ge 1 có tập nghiệm S=[a;b)S=\left[ a;b \right). Giá trị biểu thức P=2a2ab+b2P=2{{a}^{2}}-ab+{{b}^{2}}

P=4P=4.
P=11P=11.
P=9P=9.
P=8P=8.
Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình 3log2(x+3)3log2(x+7)3log2(2x)33{{\log }_{2}}\left(x+3 \right)-3\le {{\log }_{2}}{{\left(x+7 \right)}^{3}}-{{\log }_{2}}{{\left(2-x \right)}^{3}}S=(a;b)S=\left(a;\,b \right). Tính P=baP=b-a.

Trả lời:

Câu 8

Tập nghiệm của bất phương trình log12(1x2+4x5)>log2(x7){{\log }_{\frac{1}{2}}}\Big(\dfrac{1}{{{x}^{2}}+4x-5} \Big)>{{\log }_{2}}\left(x-7 \right)

S=(2;+)S=\left(-2;+\infty \right).
S=(;1)S=\left(-\infty ;1 \right).
S=(;7)S=\left(-\infty ;7 \right).
S=(7;+)S=\left(7;+\infty \right).
Câu 9

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x24x+6)>1\log_{2}\left({{x}^{2}}-4x+6 \right)>1

.\varnothing.
R.\mathbb{R}.
R\{2}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}.
{2}.\left\{ 2 \right\}.
Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x+5)10\log_{2}\left(x+5 \right)-1\le 0

T=(5;3)T=\left(-5;-3 \right).
T=[5;3]T=\left[ -5;-3 \right].
T=(5;3]T=\left(-5;-3 \right].
T=[3;+)T=\left[ -3;+\infty \right).
Câu 11

Tập nghiệm của bất phương trình log2(2x2x)log2x\log_{2}\left(2{{x}^{2}}-x \right)\le \log_{\sqrt{2}}x

(0;1)\left(0;1 \right).
(12;1]\Big(\dfrac{1}{2};1 \Big].
[0;1]\left[ 0;1 \right].
[12;1]\Big[ \dfrac{1}{2};1 \Big].
Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x1)+log2(x1)+log2(x+3)1{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left(x-1 \right)+{{\log }_{2}}\left(x-1 \right)+{{\log }_{2}}\left(x+3 \right)\ge 1

(3;+)\left(-3;\,+\infty \right).
[1;+)\left[ -1;\,+\infty \right).
[1;+)\left[ 1;\,+\infty \right).
(1;+)\left(1;\,+\infty \right).
Câu 13

Cho bất phương trình log12(log4x)>1{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left({{\log }_{4}}x \right)>-1.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bất phương trình tương đương với log12(2log2x)>1{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left(2{{\log }_{2}}x \right)>-1.
b) Điều kiện của bất phương trình là x>0x>0.
c) Bất phương trình tương đương với log4x<2{{\log }_{4}}x\lt 2.
d) Tổng tất cả các nghiệm nguyên dương của bất phương trình là 119119.
Câu 14

Bất phương trình log22(2x)23log2x+7<0\log _{\sqrt{2}}^{2}\left(2x \right)-23{{\log }_{2}}x+7\lt 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trả lời:

Câu 15

Cho bất phương trình log21(2x22)log21(5x+5)\log_{\sqrt{2}-1}\left(2{{x}^{2}}-2 \right)\ge \log_{\sqrt{2}-1}\left(5x+5 \right).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Ta có 0<21<10\lt \sqrt{2}-1\lt 1.
b) Bất phương trình đã cho tương đương với {2x225x+55x+5>0\left\{ \begin{aligned} & 2{{x}^{2}}-2\le 5x+5 \\ & 5x+5>0 \\ \end{aligned} \right..
c) Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 22.
d) Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là 00.