Bài toán ứng dụng thực tiễn về hàm số liên tục

Câu 1

Số dân của một thị trấn sau tt năm kề từ năm 1970 được ước tính bởi công thức f(t)=26t+10t+5f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5}, (f(t)f(t) được tính bằng nghìn người).

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Số dân của thị trấn vào đầu năm 1980 là 1818 nghìn người.
b) Số dân của thị trấn vào đầu năm 1995 là 2323 nghìn người.
c) Giới hạn: limx5+f(t)=20\underset{x \to 5^+}{\mathop{\lim}} f(t)=20
d) Số dân của thị trấn không vượt quá 2626 nghìn người.
Câu 2

Một bảng giá cước taxi được cho như sau:

Giá mở cửa

(0,50,5 km)

Giá cước các km tiếp theo đến 3030 km

Giá cước từ km thứ 3131

1000010 \, 000 đồng

1350013\,500 đồng

1100011\,000 đồng

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi x>30x>30, tiền cước là f(x)=11000(x30)f(x)=11\,000(x-30).
b) Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển f(x)={10000x  khi  x0,55000+13500(x0,5)  khi  0,5<x30403250+11000(x30)  khi  x>30f(x)=\left\{ \begin{aligned} & 10\,000x\,\, khi \,\,x\le 0,5 \\ & 5\,000+13\,500(x-0,5)\,\, khi \,\,0,5\lt x\le 30 \\ & 403\,250+11\,000(x-30)\,\, khi \,\,x>30 \\ \end{aligned} \right..
c) Hàm số f(x)={10000x  khi  x0,55000+13500(x0,5)  khi  0,5<x30403250+11000(x30)  khi  x>30f(x)=\left\{ \begin{aligned} & 10\,000x\,\, khi \,\,x\le 0,5 \\ & 5\,000+13\,500(x-0,5)\,\, khi \,\,0,5\lt x\le 30 \\ & 403 \, 250+11\,000(x-30)\,\, khi \,\,x>30 \\ \end{aligned} \right. liên tục trên R\mathbb{R}.
d) Khách hàng đi quãng đường 4040 km thì số tiền vị khách đó phải trả là 515000515\,000 đồng.
Câu 3

Một hãng taxi đưa ra giá cước T(x)T(x) (đồng) khi đi quãng đường xx (km) cho loại xe 4 chỗ như sau: T(x)={10000+a  khi  0<x0,711000+15100.(x0,7)  khi  0,7<x30453430+12000.(x30)  khi  x>30T(x)=\left\{ \begin{aligned} & 10 \, 000+a \,\,khi\,\, 0\lt x \le 0,7 \\ & 11\,000+15\,100.(x-0,7) \,\,khi\,\, 0,7\lt x\le 30 \\ & 453\,430+12\,000.(x-30) \,\,khi\,\, x>30 \\ \end{aligned} \right.. Để hàm số T(x)T(x) liên tục tại x=0,7x=0,7 thì giá trị của aa là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Nhiệt độ sấy mít dẻo bằng máy sấy nhiệt được điều khiển tăng từ 3030^\circC mỗi phút tăng 33^\circC trong 1212 phút, sau đó giảm mỗi phút 11^\circC trong 66 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo ^\circC) trong máy sấy nhiệt theo thời gian tt (tính theo phút) có dạng: T(t)={30+3t  khi  0t12mt  khi  12<t18T(t)=\left\{ \begin{aligned} & 30+3t \,\,khi\,\, 0 \le t \le 12 \\ & m-t \,\,khi\,\, 12\lt t \le 18 \\ \end{aligned} \right. (mm là hằng số). Biết rằng, y=T(t)y = T(t) là hàm số liên tục trên tập xác định. Tìm mm.

Trả lời:

Câu 5

Một bãi đậu xe ô tô đưa ra giá T(x)T(x) (đồng) khi thời gian đậu xe là xx (giờ) như sau: T(x)={50000  khi  0<x2120000  khi  2<x<435000x  khi  x4T(x)=\left\{ \begin{aligned} & 50 \, 000 \,\,khi \,\, 0\lt x \le 2 \\ & 120 \, 000 \,\,khi \,\, 2\lt x\lt 4 \\ & 35\,000x \,\,khi \,\, x \ge 4 \\ \end{aligned} \right.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) T(2)=50000T(2)=50 \, 000.
b) limx4+T(x)=120000\underset{x \to 4^+}{\mathop{\lim}} T(x)=120 \, 000.
c) Hàm số T(x)T(x) liên tục tại x=4x=4.
d) Hàm số T(x)T(x) liên tục trên [4;+)[ 4;+\infty).
Câu 6

Chi phí sản xuất CC phụ thuộc lượng đầu ra của sản phẩm QQ, chẳng hạn: C=f(Q)={Q+2  khi  0<Q3Q22Q3Q3  khi  Q>3C=f(Q)=\left\{ \begin{aligned} & Q+2 \,\, khi \,\, 0\lt Q\le 3 \\ & \dfrac{Q^2-2Q-3}{Q-3} \,\, khi \,\, Q>3 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) limQ0+f(Q)\underset{Q\to 0^+}{\mathop{\lim}} f(Q) không tồn tại.
b) limQ3f(Q)=5\underset{Q\to 3^-}{\mathop{\lim}} f(Q)=5.
c) limQ3+f(Q)=1\underset{Q\to 3^+}{\mathop{\lim}} f(Q)=1.
d) Hàm số f(Q)f(Q) liên tục trên (0;+)(0;+\infty).