Phần 1

(20 câu)
Câu 1
Tự luận

Cho đường thẳng (d):y=(2m+1)x(m2+m)(d): y=(2 m+1) x-(m^{2}+m) và parabol (P):y=x2(P): y=x^{2}.

1. Khi m=1m=1 tìm tọa độ giao điểm của (d)(d)(P)(P).

2. Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_{1}, \, x_{2} thỏa mãn 2x1+1=x2\sqrt{2 x_{1}}+1=x_{2}.

Câu 2
Tự luận

Cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^{2} và đường thẳng (d):y=2mx+m+1(d): y=-2 m x+m+1. Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt A,BA, \, B có hoành độ x1,x2x_{1}, \, x_{2} thỏa mãn 1(2x11)2+1(2x21)2=2\dfrac{1}{\left(2 x_{1}-1\right)^{2}}+\dfrac{1}{\left(2 x_{2}-1\right)^{2}}=2.

Câu 3
Tự luận

a) Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+bx+cf(x)=x^2+b x+c trong đó b,cb, \, c là các số nguyên. Chứng minh rằng, tồn tại số nguyên kk để được f(k)=f(2015)f(2016)f(k)=f(2\,015) \cdot f(2\,016).

b) Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+bx+cf(x)=x^2+b x+c. Giả sử phương trình f(x)=xf(x)=x có hai nghiệm phân biệt. Chứng minh rằng phương trình f[f(x)]=xf[f(x)]=x44 nghiệm nếu: (b+1)2>4(b+c+1)(b+1)^2>4(b+c+1).

Câu 4
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2 và đường thẳng (d):y=2mx+m+1(d): y=-2 m x+m+1.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt.

b) Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt x1,x2x_1, \, x_2 sao cho: 1(2x11)2+1(2x21)2=2\dfrac{1}{\Big(2 x_1-1\Big)^2}+\dfrac{1}{\Big(2 x_2-1\Big)^2}=2

Câu 5
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho đường thẳng (d):y=2(m1)x+2m4(d): y=2(m-1) x+2 m-4 và parabol (P):y=x2(P): y=x^2.

a) Tìm tọa độ giao điểm của (P)(P)(d)(d) khi m=3m=3.

b) Gọi x1,x2x_1, \, x_2 là hoành độ các giao điểm của (P)(P)(d)(d). Tìm mm để x12+x22=4x_1^2+x_2^2=4.

Câu 6
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=x+m1(d): y=x+m-1.

a) Khi m=7m=7. Chứng minh rằng đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt M,NM, \, N. Tính diện tích tam giác OMNO M N.

b) Tìm mm để đường thẳng (d)(d) cắt parabol (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1,x2x_1, \, x_2 sao cho 4(1x1+1x2)x1x2+3=04\Big(\dfrac{1}{x_1}+\dfrac{1}{x_2}\Big)-x_1 x_2+3=0.

Câu 7
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=mxm+2(d): y=m x-m+2.

a) Chứng minh rằng: Đường thẳng (d)(d) luôn cắt parabol (P)(P) tại 22 điểm phân biệt.

b) Gọi x1,x2x_1, \, x_2 là các hoành độ giao điểm của (d)(d)(P)(P). Tìm mm để: x122x11+x222x21=4\dfrac{x_1^2-2}{x_1-1}+\dfrac{x_2^2-2}{x_2-1}=4.

Câu 8
Tự luận

Cho hàm số (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):ax+y=2(d): -a x+y=2 (với a0a \neq 0).

a) Chứng minh (P)(P) luôn cắt (d)(d) tại hai điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) nằm về 22 phía trục tung.

b) Tìm aa để (y1+1)(y2+1)+5x1x2=0\Big(y_1+1\Big)\Big(y_2+1\Big)+5 x_1 x_2=0.

Câu 9
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho đường thẳng d:y=2mx+m+2d: y=2 m x+m+2 (mm là tham số) và parabol (P):y=2x2(P): y=2 x^2.

a) Chứng minh với mọi giá trị của mm thì dd luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, \, x_2.

b) Tìm mm sao cho x126x22x1x2=0x_1^2-6 x_2^2-x_1 x_2=0.

Câu 10
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=-x^2 và đường thẳng (d):y=x+m2(d): y=x+m-2. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt lần lượt có hoành độ x1,x2x_1, \, x_2 thỏa mãn x12+x22<3x_1^2+x_2^2 \lt 3.

Câu 11
Tự luận

Cho hai hàm số y=x2y=x^2y=(m1)x1y=(m-1) x-1 (với mm là tham số) có đồ thị lần lượt là (P)(P)dd. Tìm mm để (P)(P) cắt dd tại hai điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) sao cho y13y23=18(x13x23)y_1^{3}-y_2^{3}=18\Big(x_1^{3}-x_2^{3}\Big).

Câu 12
Tự luận

Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, cho (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=2mx+2m+3(d): y=2 m x+2 m+3.

a) Chứng minh đường thẳng (d)(d) luôn cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt.

b) Gọi y1,y2y_1, \, y_2 lần lượt là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d)(d)(P)(P). Tìm tất cả các giá trị mm để y1+y25y_1+y_2 \leq 5.

Câu 13
Tự luận

Cho hàm số y=ax2(a0)y=a x^2 \, (a \neq 0) có đồ thị (P)(P).

a) Xác định hệ số aa biết đồ thị (P)(P) đi qua điểm A(5;50)A(\sqrt{5} ; \sqrt{50}).

b) Với giá trị aa vừa tìm ở trên, cho biết điểm M(m;n)M(m ; n) thuộc đồ thị (P)(P). Hỏi điểm N(n;m)N(n ; m) có thuộc đồ thị (P)(P) được hay không? Tìm điểm đó nếu có (m,nm, \, n là hai số khác 00).

Câu 14
Tự luận

Trong hệ trục tọa độ OxyO x y hãy tìm trên đường thẳng y=2x+1y=2 x+1 những điểm M(x;y)M(x ; y) thỏa mãn điều kiện y25yx+6x=0y^2-5 y \sqrt{x}+6 x=0.

Câu 15
Tự luận

Tìm các giá trị của mm để đồ thị hàm số y=x2y=x^2y=xmy=x-m cắt nhau tại hai điểm phân biệt A(x1;y1),B(x2;y2)A\Big(x_1 ; y_1\Big), \, B\Big(x_2 ; y_2\Big) sao cho (x1x2)8+(y1y2)8=162\Big(x_1-x_2\Big)^{8}+\Big(y_1-y_2\Big)^{8}=162.

Câu 16
Tự luận

Cho hai đường thẳng (d1):y=mx+m(d_1): y=m x+m(d2):y=1mx+1m(d_2): y=\dfrac{-1}{m} x+\dfrac{1}{m} (với mm là tham số, m0m \neq 0). Gọi I(x0;y0)I\Big(x_{0} ; y_{0}\Big) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1)(d_1)(d2)(d_2). Tính: T=x02+y02T=x_{0}^2+y_{0}^2.

Câu 17
Tự luận

Cho parabol (P):y=x2(P): y=x^2 và đường thẳng (d):y=2mx4m(d): y=-2 m x-4 m (với mm là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2x_1, \, x_2 thỏa mãn x1+x2=3\left|x_1\right|+\left|x_2\right|=3.

Câu 18
Tự luận

Cho hàm số y=x24x+4+4x2+4x+1+axy=\sqrt{x^2-4x+4}+\sqrt{4x^2+4x+1}+ax (xx là biến số).

1. Xác định aa để hàm số luôn đồng biến trên R\mathbb{R}.

2. Sử dụng đồ thị, biện luận theo tham số mm số nghiệm của phương trình: x24x+4+4x2+4x+1=x+m\sqrt{x^2-4x+4}+\sqrt{4x^2+4x+1}=x+m.

Câu 19
Tự luận

Cho hai đường thẳng (d1):y=mx+m(d_1): y=mx+m(d2):y=43x+b(d_2): y=-\dfrac{4}{3}x+b (với mm là tham số, m0m \ne 0). Gọi I(x0;y0)I(x_0; \, y_0) là tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1)(d_1)(d2)(d_2). Tính: T=x02+y02T=x_0^2+y_0^2.

Câu 20
Tự luận

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng (d):y=2xm+1(d): y=2x-m+1 và parabol (P):y=12x2(P): y=\dfrac{1}{2}x^2.

1) Tìm mm để đường thẳng (d)(d) đi qua điểm A(1;3)A(-1; \, 3).

2) Tìm mm để (d)(d) cắt (P)(P) tại hai điểm phân biệt có tọa độ (x1;y1)(x_1; \, y_1)(x2;y2)(x_2; \, y_2) sao cho x1x2(y1+y2)+48=0x_1x_2(y_1+y_2)+48=0.