Cho tam giác ABCABCABC vuông tại AAA.
Biết AB=8AB = 8AB=8 cm, BC=17BC = 17BC=17 cm. Các tỉ số lượng giác của góc BBB là
Biết AC=0,9AC = 0,9AC=0,9 cm, AB=1,2AB = 1,2AB=1,2 cm. Các tỉ số lượng giác của góc CCC là
Cho tam giác vuông có một góc nhọn 60∘60^\circ60∘ và cạnh kề với góc 60∘60^\circ60∘ bằng 333 cm. Độ dài cạnh đối của góc này là
Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 30∘30^\circ30∘ và cạnh đối với góc này bằng 555 cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác bằng bao nhiêu cm?
Trả lời: cm.
Cho hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 333 và 3\sqrt{3}3. Số đo góc giữa đường chéo và cạnh ngắn hơn của hình chữ nhật là
Viết các tỉ số lượng giác sau thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 45∘45^\circ45∘:
sin55∘=\sin 55^\circ =sin55∘= cos 35°sin 35°cos 45°sin 45°.
cos62∘=\cos 62^\circ =cos62∘= sin 28°cos 28°cos 38°sin 38°.
tan57∘=\tan 57^\circ =tan57∘= cot 43°tan 33°tan 43°cot 33°.
cot64∘=\cot 64^\circ =cot64∘= cot 36°tan 36°cot 26°tan 26°.
Tính giá trị của các biểu thức sau, ghi kết quả dưới dạng số nguyên hoặc số thập phân làm tròn đến hàng phần mười.
a) tan25∘cot65∘=\dfrac{\tan 25^\circ}{\cot 65^\circ} =cot65∘tan25∘= ;
b) tan34∘−cot56∘=\tan 34^\circ - \cot 56^\circ =tan34∘−cot56∘= .
Dùng máy tính cầm tay, tính các tỉ số lượng giác sau và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba:
a) sin40∘12′≈\sin 40^\circ 12' \approxsin40∘12′≈ ;
b) cos52∘54′≈\cos 52^\circ 54' \approxcos52∘54′≈ ;
c) tan63∘36′≈\tan 63^\circ 36' \approxtan63∘36′≈ ;
d) cot35∘20′≈\cot 35^\circ 20' \approxcot35∘20′≈ .
Dùng máy tính cầm tay, tìm số đo của góc nhọn xxx (làm tròn kết quả đến phút), biết rằng:
a) sinx=0,2368⇒x≈\sin x = 0,2368 \Rightarrow x \approxsinx=0,2368⇒x≈ ∘^\circ∘ ′'′.
b) cosx=0,6224⇒x≈\cos x = 0,6224 \Rightarrow x \approxcosx=0,6224⇒x≈ ∘^\circ∘ ′'′.
c) tanx=1,236⇒x≈\tan x = 1,236 \Rightarrow x \approxtanx=1,236⇒x≈ ∘^\circ∘ ′'′.
d) cotx=2,154⇒x≈\cot x = 2,154 \Rightarrow x \approxcotx=2,154⇒x≈ ∘^\circ∘ ′'′.
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng