Phần 1

(4 câu)
Câu 1

Câu 1:

Kết quả phân tích đa thức x2+xyx^2 + xy thành nhân tử là

y(x+y)y(x + y).
x2(1+y)x^2(1 + y).
x(xy)x(x - y).
x(x+y)x(x + y).
Câu 2:

Kết quả phân tích đa thức 6a2b18ab6a^2b - 18ab thành nhân tử là

6ab(a3)6ab(a - 3).
6ab(a+3)6ab(a + 3).
6a(ab3b)6a(ab - 3b).
3ab(2a6)3ab(2a - 6).
Câu 3:

Kết quả phân tích đa thức x34xx^3 - 4x thành nhân tử là

(x22)(x2+2)(x^2 - 2)(x^2 + 2).
x(x2)2x(x - 2)^2.
x(x2)(x+2)x(x - 2)(x + 2).
x(x4)(x+4)x(x - 4)(x + 4).
Câu 4:

Kết quả phân tích đa thức x48xx^4 - 8x thành nhân tử là

x(x+2)(x22x+4)x(x + 2)(x^2 - 2x + 4).
x(x2)(x22x+4)x(x - 2)(x^2 - 2x + 4).
x(x2)3x(x - 2)^3.
x(x2)(x2+2x+4)x(x - 2)(x^2 + 2x + 4).
Câu 2

Câu 1:

Kết quả phân tích đa thức x29+xy+3yx^2 - 9 + xy + 3y thành nhân tử là

(x+3+y)(x3)(x + 3 + y)(x - 3).
(x3+y)(x+3)(x - 3 + y)(x + 3).
(x+3y)(x3)(x + 3 - y)(x - 3).
(x3y)(x+3)(x - 3 - y)(x + 3).
Câu 2:

Kết quả phân tích đa thức x2y+x2+xy1x^2y + x^2 + xy - 1 thành nhân tử là

(xyx1)(x+1)(xy - x - 1)(x + 1).
(xy+x+1)(x1)(xy + x + 1)(x - 1).
(xyx+1)(x1)(xy - x + 1)(x - 1).
(xy+x1)(x+1)(xy + x - 1)(x + 1).
Câu 3

Câu 1:

Các giá trị của xx thoả mãn x24x=0x^2 - 4x = 0

x=4x = 4 hoặc x=4x = -4.
x=0x = 0 hoặc x=4x = 4.
x=4x = 4.
x=0x = 0 hoặc x=4x = -4.
Câu 2:

Các giá trị của xx thoả mãn 2x32x=02x^3 - 2x = 0

x=0x = 0 hoặc x=1x = 1 hoặc x=1x = -1.
x=0x = 0 hoặc x=1x = 1.
x=0x = 0 hoặc x=1x = -1.
x=1x = 1 hoặc x=1x = -1.
Câu 4

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh bằng xx (mét). Người ta làm đường đi xung quanh mảnh vườn, có độ rộng như nhau và bằng yy (mét) (như hình vẽ dưới đây).

Hình 2.2

Câu 1:

Biểu thức tính diện tích SS của đường bao quanh mảnh vườn theo xxyy

S=x2(xy)2S = x^2 - (x - y)^2.
S=x2+(x2y)2S = x^2 + (x - 2y)^2.
S=x2(x2y)2S = x^2 - (x - 2y)^2.
S=(xy)2y2S = (x - y)^2 - y^2.
Câu 2:

Kết quả phân tích biểu thức SS thành nhân tử là

4y(x2y)4y(x - 2y).
4y(xy)4y(x - y).
2y(x2y)2y(x - 2y).
2y(2xy)2y(2x - y).
Câu 3:

Giá trị của SS khi x=102x = 102y=2y = 2 bằng bao nhiêu?

Trả lời: