Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn

(3 câu)
Câu 1

Cho số hữu tỉ y=3a46y=\dfrac{3a-4}{-6}, với giá trị nào của aa thì yy là số hữu tỉ dương?

a<43a \lt \dfrac{4}{3}.
a>43a > \dfrac{4}{3}.
a<34a \lt \dfrac{3}{4}.
a>34a > \dfrac{3}{4}.
Câu 2

Với giá trị nào của aa thì số hữu tỉ x=3a22x=\dfrac{3a-2}{-2} không là số dương và cũng không là số âm?

a=23.a=\dfrac{2}{3}.
a=32.a=\dfrac{3}{2}.
a>23.a>\dfrac{2}{3}.
a<23.a\lt \dfrac{2}{3}.
Câu 3

Với giá trị nguyên nào của aa thì số hữu tỉ x=a32a,(a0)x=\dfrac{a-3}{2a},\,(a \ne 0) là số nguyên?

a{3;1;1;3}.a\in\left\{-3;-1;1;3\right\}.
a{1;3}.a\in\left\{1;3\right\}.
a{6;3;1;1;3;6}.a\in\left\{-6;-3;-1;1;3;6\right\}.
a{3;2;1;1;2;3}.a\in\left\{-3;-2;-1;1;2;3\right\}.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

(1 câu)
Câu 4

Cho số hữu tỉ x=a2a,(a0)x=\dfrac{a-2}{a}, \, (a\ne0). Có bao nhiêu giá trị nguyên của aa để xx là số nguyên?

Trả lời:

Tự luận

(5 câu)
Câu 5
Tự luận

So sánh.

i) 2003.200412003.2004\dfrac{2\,003.2\,004-1}{2\,003.2\,004}2004.200512004.2005\dfrac{2\,004.2\,005-1}{2\,004.2\,005};

ii) 149157\dfrac{149}{157}449457\dfrac{449}{457}.

Câu 6
Tự luận

So sánh:

a) A=22010+122007+1A=\dfrac{{{2}^{2\,010}}+1}{{{2}^{2\,007}}+1}B=22012+122009+1B=\dfrac{{{2}^{2\,012}}+1}{{{2}^{2\,009}}+1}.

b) A=3123+13125+1A=\dfrac{{{3}^{123}}+1}{{{3}^{125}}+1}B=31223124+1B=\dfrac{{{3}^{122}}}{{{3}^{124}}+1}.

Câu 7
Tự luận

So sánh:

a) A=383+784A=\dfrac{3}{8^3}+\dfrac{7}{8^4}B=783+384B=\dfrac{7}{8^3}+\dfrac{3}{8^4}.

b) A=2003.200412003.2004A=\dfrac{2\,003.2\,004-1}{2\,003.2\,004}B=2004.200512004.2005B=\dfrac{2004.2\,005-1}{2\,004.2\,005}.

Câu 8
Tự luận

Cho số hữu tỉ x=2a12x=\dfrac{2a-1}{2}. Với giá trị nào của aa thì:

a) xx là số dương?

b) xx là số âm?

c) xx không là số dương cũng không là số âm?

Câu 9
Tự luận

Cho số hữu tỉ x=3a24x=\dfrac{3a-2}{4}. Với giá trị nào của aa thì:

a) xx là số dương?

b) xx là số âm?

c) xx không là số dương cũng không là số âm?