Bài học cùng chủ đề
- Bài 1: Ôn tập các số trong phạm vi 1 000
- Bài 2: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000
- Bài 3: Ôn tập về hình học và đo lường
- Phiếu bài tập cuối tuần 1
- Bài 4: Mi-li-mét
- Bài 5: Ôn tập về phép nhân, bảng nhân 2, bảng nhân 5
- Bài 6: Bảng nhân 3
- Bài tập cuối tuần 2
- Bài 7: Bảng nhân 4
- Bài 8: Bảng nhân 6
- Bài 9: Gấp một số lên một số lần
- Bài tập cuối tuần 3
- Bài 10: Bảng nhân 7
- Bài 11: Bảng nhân 8
- Bài 12: Bảng nhân 9
- Bài tập cuối tuần 4
- Bài 13: Luyện tập
- Bài 14: Luyện tập (tiếp theo)
- Bài 15: Gam
- Bài tập cuối tuần 5
- Bài 16: Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5
- Bài 17: Bảng chia 3
- Bài 18: Bảng chia 4
- Bài tập cuối tuần 6
- Bài 19: Bảng chia 6
- Bài 20: Giảm một số đi một số lần
- Bài 21: Bảng chia 7
- Bài tập cuối tuần 7
- Bài 22: Bảng chia 8
- Bài 23: Bảng chia 9
- Bài 24: Luyện tập
- Bài tập cuối tuần 8
- Bài 25: Luyện tập (tiếp theo)
- Bài 26: Một phần hai. Một phần tư
- Bài 27: Một phần ba. Một phần năm. Một phần sáu
- Bài 28: Một phần bảy. Một phần tám. Một phần chín
- Bài 29: Em ôn lại những gì đã học
- Bài tập cuối tuần 9
- Kiểm tra chương 1
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Bài tập cuối tuần 3 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Nối phép tính với kết quả đúng:
Nối phép tính với kết quả đúng:
Viết phép nhân thích hợp với tranh vẽ:
× =
Mỗi hàng có 6 cái ghế. Hỏi 10 hàng như thế có bao nhiêu cái ghế?
Bài giải
10 hàng như thế có số cái ghế là:
× = (cái)
Đáp số: cái ghế.
Tính (theo mẫu):
Mẫu: 4 × 3 + 5 = 12 + 5
= 17
4 × 5 + 8 = +
=
4 × 8 – 19 = –
=
6 × 3 + 10 = +
=
6 × 9 – 48 = –
=
Số?
Số đã cho | 1 | 2 | 3 | 5 | 4 | 6 |
Gấp số đã cho lên 4 lần | 4 | |||||
Tăng số đã cho lên 4 đơn vị | 5 |
Năm nay Mai 6 tuổi. Tuổi bố gấp 6 lần tuổi Mai. Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Số tuổi của bố là:
× = (tuổi)
Đáp số: tuổi.
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây