Kết quả phân tích đa thức x2−9x+8 thành tích của hai đa thức là
x−1 và x−8.
x−2 và x−4.
x−2 và x+4.
x−1 và x+8.
Câu 2
1đ
Khẳng định nào sau đây là đúng?
(A+B)(A−B)=A2−B2.
(A+B)(A−B)=A2−2AB+B2.
(A+B)(A−B)=A2+B2.
(A−B)(A+B)=A2+2AB+B2.
Câu 3
1đ
Biểu thức 25x2+20xy+4y2 viết dưới dạng bình phương của một tổng là
[2x+(−5y)]2.
[5x+(−2y)]2.
(5x+2y)2.
(2x+5y)2.
Câu 4
1đ
Kết quả rút gọn biểu thức A=(2x+1)3−6x(2x+1) là
x3+8.
8x3−1.
8x3+1.
x3+1.
Câu 5
1đ
Câu 1:
Giá trị của biểu thức x2−4x+4 tại x=102 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 2:
Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 tại x=999 bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Câu 6
1đ
Câu 1:
Kết quả rút gọn biểu thức (2x−5y)(2x+5y)+(2x+5y)2 là
8x2−20xy.
4x2+20xy.
8x2+20xy.
8x2+10xy.
Câu 2:
Kết quả rút gọn biểu thức (x+2y)(x2−2xy+4y2)+(2x−y)(4x2+2xy+y2) là
7x3+9y3.
9x3+9y3.
9x3+7y3.
9x3−7y3.
Câu 7
1đ
Tự luận
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 6x2−24y2;
b) 64x3−27y3;
c) x4−2x3+x2;
d) (x−y)3+8y3.
Câu 8
1đ
Sử dụng hình vẽ dưới đây, xét tính đúng sai của các khẳng định sau khi chứng minh hằng đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2 bằng cách tính diện tích hình vuông ABCD theo hai cách.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Diện tích của hình vuông lớn ABCD tính theo độ dài cạnh là (a+b)2.
b) Tổng diện tích hai hình vuông P và S là a2+b2.
c) Tổng diện tích hai hình chữ nhật Q và R là a+b.
d) Vì diện tích hình vuông ABCD bằng tổng diện tích các hình P,Q,R,S nên ta suy ra được đẳng thức (a+b)2=a2+2ab+b2.
Bài thi của bạn đang được nộp, chờ xíu để nhận kết quả nha...!!!
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng