Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Ôn tập và kiểm tra chương Hàm số và phương trình lượng giác SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Tập giá trị của hàm số y=cos2023x là
Chu kì tuần hoàn của hàm số y=cotx+2025 là
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3π) là
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx+1. Khi đó M+m bằng
Nghiệm của phương trình tan(x+1)=1 là
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
Nghiệm của phương trình sinx+cosx=2 là
Phương trình cos(2x+6π)−cos(x−3π)=0 có nghiệm là
Cho hai góc nhọn α và β phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai?
Cho sina=−21. Giá trị của sin(π−a) bằng
Góc có số đo 60∘ đổi sang rađian là
Kim phút của một đồng hồ có độ dài 14,23 cm. Hỏi sau 2 giờ 15 phút, kim phút quét được một cung lượng giác có độ dài bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Cho các hàm số f(x)=sinx và g(x)=cosx.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Hàm số f(x)=sinx đồng biến trên khoảng (−2π;2π). |
|
| b) Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (43π;45π). |
|
| c) Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (0;π). |
|
| d) Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (625π;313π). |
|
Cho phương trình lượng giác 3−3tan(2x−3π)=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình có nghiệm x=6π+2kπ,k∈Z. |
|
| b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π. |
|
| c) Khi 4−π<x<32π thì phương trình có ba nghiệm. |
|
| d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (4−π;32π) bằng 6π. |
|
Cho phương trình lượng giác tan(2x−15∘)=1 (*).
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình (*) có nghiệm x=30∘+k90∘,(k∈Z). |
|
| b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −30∘. |
|
| c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−180∘;90∘) bằng 180∘. |
|
| d) Trong khoảng (−180∘;90∘) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60∘. |
|
Cho góc lượng giác α có số đo theo đơn vị rađian là 43π.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Góc lượng giác α có số đo theo đơn vị độ là 155∘. |
|
| b) Điểm biểu diễn góc α là điểm M trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ I. |
|
| c) Góc lượng giác −45π có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với α. |
|
| d) Góc lượng giác 855∘ có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với α. |
|
Tìm giá trị m nhỏ nhất để hàm số y=m−2sinx xác định trên R.
Trả lời:
Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình (m+1)sin2x=1−2m−sin2x có đúng 2 nghiệm thuộc [12π;32π)?
Trả lời:
Gọi M,N,P là các điểm trên đường tròn lượng giác sao cho số đo các góc lượng giác (OA,OM),(OA,ON),(OA,OP) lần lượt bằng 2π,67π,−6π. Số đo góc lớn nhất của tam giác MNP bằng bao nhiêu độ?
Trả lời: