Phần 1

(5 câu)
Câu 1

Lớp 9A có 40 bạn, trong đó 20 bạn mặc áo cỡ M, 13 bạn mặc áo cỡ S, 7 bạn mặc áo cỡ L.

Hoàn thành bảng tần số tương đối cho dữ liệu này (kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Cỡ áo

Số bạn (Tần số)

Tần số tương đối (%)

S

13

M

20

L

7

Câu 2

Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 9B bình chọn phần mềm học trực tuyến được yêu thích nhất:

Biểu đồ tranh trang 42

Hoàn thành bảng tần số tương đối cho dữ liệu được biểu diễn trong biểu đồ tranh trên. (Làm tròn các kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

Phần mềm

Số học sinh

Tần số tương đối (%)

Skype

6

Zoom

20

Google Meet

12

Câu 3

Quay 150150 lần một tấm bìa hình tròn được chia thành bốn hình quạt với các màu xanh, đỏ, tím, vàng. Kết quả thu được như sau:

Màu

Xanh

Đỏ

Tím

Vàng

Số lần

6060

3030

4040

2020

Câu 1:

Tần số tương đối của các màu là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất nếu cần):

+ Màu Xanh: %

+ Màu Đỏ: %

+ Màu Tím: %

+ Màu Vàng: %

Câu 2:

Ta ước lượng được các xác suất mũi tên chỉ vào hình quạt: (ghi kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn đến hàng phần trăm)

+ màu xanh bằng:

+ màu vàng bằng:

Câu 3:

Biểu đồ hình quạt tròn nào dưới đây biểu diễn đúng bảng tần số tương đối trên?

Xanh 25% Đỏ 25% Tím 25% Vàng 25%
Xanh 40% Đỏ 20% Tím 26,7% Vàng 13,3%
Xanh 20% Đỏ 40% Tím 26,7% Vàng 13,3%
Vàng 40% Tím 20% Đỏ 26,7% Xanh 13,3%
Câu 4

Theo Tổng cục Thống kê, vào năm 2021 trong số 50,550,5 triệu lao động Việt Nam từ 15 tuổi trở lên có: 13,913,9 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản; 16,916,9 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực công nghiệp và xây dựng; 19,719,7 triệu lao động đang làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

Câu 1:

Hoàn thành bảng tần số tương đối cho dữ liệu trên (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

Lĩnh vực

Tần số tương đối (%)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

Câu 2:

Biểu đồ hình quạt tròn nào dưới đây biểu diễn đúng bảng tần số tương đối thu được ở câu [1p]?

Dịch vụ 39,01% NN, LN & TS 27,52% CN & XD 33,47%
NN, LN & TS 33,33% CN & XD 33,33% Dịch vụ 33,33%
NN, LN & TS 27,52% CN & XD 33,47% Dịch vụ 39,01%
CN & XD 33,47% Dịch vụ 27,52% NN, LN & TS 39,01%
Câu 3:

Tỉ lệ lao động không làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là bao nhiêu?

Trả lời: %

(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Câu 5

Bảng thống kê sau cho biết tỉ lệ tăng trưởng GDP năm 2022 của Việt Nam theo khu vực kinh tế:

Khu vực kinh tế

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

Mức tăng trưởng

3,36%3,36\%

7,78%7,78\%

9,99%9,99\%

Câu 1:

Bảng thống kê trên là bảng tần số tương đối hay không?

Không.
Có.
Câu 2:

Biểu đồ nào dưới đây biểu diễn thích hợp nhất dữ liệu thống kê trên?

0% 3% 6% 9% 12% 3,36% NN, LN, TS 7,78% CN, XD 9,99% Dịch vụ
3,36% 7,78% 9,99%
0% 6% 12% 7,78% NN, LN, TS 3,36% CN, XD 9,99% Dịch vụ
0% 6% 12% 3,36% NN, LN, TS 7,78% CN, XD 9,99% Dịch vụ