Bài 7. Trang phục trong đời sống

Câu 1

Theo giới tính, có thể phân loại trang phục làm

4 loại.
5 loại.
2 loại.
3 loại.
Câu 2

Trang phục trẻ em là trang phục được phân loại theo

công dụng.
giới tính.
lứa tuổi.
thời tiết.
Câu 3

Trang phục thể thao là trang phục được phân loại theo

công dụng.
lứa tuổi.
giới tính.
thời tiết.
Câu 4

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Theo , trang phục được phân loại thành trang phục mùa nóng và trang phục mùa lạnh.

Câu 5

Đặc điểm nào sau đây là yếu tố quan trọng tạo nên vẻ đẹp của trang phục?

Giá thành.
Màu sắc.
Kiểu dáng.
Chất liệu.
Câu 6

Vải sợi tổng hợp thường được sử dụng để may loại trang phục nào sau đây?

Trang phục lễ hội.
Trang phục thể thao.
Trang phục truyền thống.
Trang phục mặc lót.
Câu 7

Vật dụng nào sau đây không phải trang phục?

Tất.
Dép.
Mũ.
Cốc.
Câu 8

Qua trang phục, có thể biết được thông tin cơ bản nào sau đây về người mặc?

Sức khỏe.
Sở thích.
Nhóm máu.
Nghề nghiệp.
Câu 9

Trang phục có vai trò

làm đẹp cho con người.
bảo vệ cơ thể con người.
cải thiện trí nhớ con người.
phân biệt màu da con người.
Câu 10

Đồng phục học sinh là trang phục được phân loại theo

thời tiết.
lứa tuổi.
giới tính.
công dụng.
Câu 11

Thành phần cơ bản để tạo ra trang phục là

màu sắc.
kiểu dáng.
họa tiết.
chất liệu.
Câu 12

Đặc điểm nào sau đây là hình dạng bề ngoài của trang phục?

Kiểu dáng.
Màu sắc.
Họa tiết.
Chất liệu.
Câu 13

Chất liệu may trang phục có sự khác biệt về

độ bền.
độ sâu.
độ giàu có.
độ thấm hút.
Câu 14

Kiểu dáng góp phần thể hiện khía cạnh nào sau đây của trang phục?

Tính thẩm mĩ của trang phục.
Giá trị cuộc sống của trang phục.
Giá trị kinh tế của trang phục.
Tính đa dạng của trang phục.
Câu 15

Yếu tố được sử dụng để trang trí, tạo hiệu ứng cho trang phục là

giá thành.
chất liệu.
họa tiết.
kiểu dáng.
Câu 16

Người phụ nữ trong ảnh đang mặc loại trang phục nào sau đây?

Công nghệ 6, Trang phục dân tộc.olm

Trang phục trung niên.
Trang phục mùa lạnh.
Trang phục bảo hộ.
Trang phục dân tộc.
Câu 17

Một chiếc áo có nhãn thông số như hình, chiếc áo này được sản xuất từ loại vải nào sau đây?

Công nghệ 6, Thành phần vải trên nhãn quần áo.olm

Vải sợi pha.
Vải sợi thiên nhiên.
Vải sợi nhân tạo.
Vải sợi tổng hợp.
Câu 18

Vải pha dệt từ sợi bông và sợi polyester có ưu điểm là

thoáng mát.
ít bị nhăn.
khó giặt sạch.
dễ co rút.
Câu 19

Phương án nào sau đây là nhược điểm của vải sợi tổng hợp?

Độ hút ẩm thấp.
Mặc thoáng mát.
Độ bền cao.
Giữ nhiệt tốt.
Câu 20

Đặc điểm nào dưới đây không là của vải sợi nhân tạo?

Dễ co rút.
Ít nhàu.
Nhanh khô.
Thoáng mát.
Câu 21

Vải sợi tổng hợp được dệt bằng các loại sợi có nguồn gốc từ

than đá.
cây tre.
dầu mỏ.
hạt lanh.
Câu 22

Vải sợi nhân tạo được dệt bằng loại sợi nào dưới đây?

Sợi nylon.
Sợi viscose.
Sợi polyester.
Sợi acetate.
Câu 23

Cơ sở sản xuất vải của nhà bạn V chuyên sản xuất vải được dệt bằng các sợi có nguồn gốc từ gỗ. Loại vải nhà bạn V sản xuất là vải nào sau đây?

Vải sợi pha.
Vải sợi tổng hợp.
Vải sợi nhân tạo.
Vải sợi tự nhiên.
Câu 24

Vải sợi hóa học gồm mấy loại?

2 loại.
3 loại.
4 loại.
5 loại.
Câu 25

Vải sợi thiên nhiên có ưu điểm nào sau đây?

Giặt sạch dễ.
Gây kích ứng da.
Mặc thoáng mát.
Giữ nhiệt kém.
Câu 26

Loại vải nào sau đây dễ bị nhàu nhất?

Vải lông cừu.
Vải nhung.
Vải nylon.
Vải tơ tằm.
Câu 27

Loại vải nào dưới đây có khả năng giữ nhiệt tốt nhất?

Vải lụa.
Vải lanh.
Vải cotton.
Vải len.
Câu 28

Vải sợi thiên nhiên không được dệt bằng loại sợi nào dưới đây?

Sợi bông.
Sợi lanh.
Sợi acetate.
Sợi tơ tằm.
Câu 29

Loại vải nào dưới đây có độ hút ẩm cao?

Vải tơ tằm.
Vải sợi bông.
Vải len thô.
Vải sợi nylon.
Câu 30

Dựa theo nguồn gốc sợi dệt, có mấy loại vải chính?

4 loại.
3 loại.
6 loại.
5 loại.
Câu 31

Loại vải sợi nào sau đây thường có giá thành cao hơn các loại còn lại?

Vải sợi nhân tạo.
Vải sợi tổng hợp.
Vải sợi thiên nhiên.
Vải sợi pha.
Câu 32

Để phân biệt các loại vải, có thể dùng cách nào sau đây?

Đo độ dài vải.
Nhìn màu sắc vải.
Thấm nước vải.
Ngửi mùi vải.
Câu 33

Loại vải nào sau đây khi đốt sợi vải, tro vải bóp dễ tan?

Vải sợi pha.
Vải sợi tổng hợp.
Vải sợi nhân tạo.
Vải sợi thiên nhiên.