Bài 4. An toàn lao động và an toàn vệ sinh thực phẩm

Câu 1

Mối nguy hiểm chính khi sử dụng thiết bị điện trong môi trường chế biến thực phẩm có độ ẩm cao là

tăng nguy cơ cháy nổ, điện giật.
giảm hiệu suất hoạt động của máy.
làm hỏng kết cấu vật liệu của thiết bị.
gây ra âm thanh lớn, ồn ào.
Câu 2

Dụng cụ bảo hộ lao động nào sau đây giúp ngăn ngừa tóc hoặc gàu rơi vào thực phẩm trong quá trình chế biến?

Khẩu trang y tế.
Tạp dề lửng.
Mũ trùm tóc.
Găng tay cao su.
Câu 3

Khi sử dụng dao trong sơ chế, hành động nào sau đây không an toàn?

Cắt thực phẩm theo hướng xa khỏi cơ thể người dùng.
Giữ chặt thực phẩm bằng một tay, tay kia cầm dao cắt.
Luôn đặt dao trên thớt, giá đỡ chuyên dụng.
Cầm dao bằng phần lưỡi dao sắc bén khi di chuyển.
Câu 4

Nguyên nhân gây tai nạn chủ yếu trong quá trình làm việc với các thiết bị cắt gọt cơ khí là do

người vận hành thiếu tập trung.
nhiệt độ môi trường làm việc quá cao.
điện áp nguồn cấp cho máy quá thấp.
tốc độ quay của máy quá chậm.
Câu 5

Khi sử dụng bếp gas, dấu hiệu nào sau đây cảnh báo nguy cơ rò rỉ gas cao nhất?

Có mùi gas đặc trưng lan tỏa trong không khí.
Ngọn lửa gas cháy có màu xanh nhạt.
Van gas được khóa chặt sau khi sử dụng.
Áp suất gas trong bình giảm xuống mức thấp.
Câu 6

Biện pháp nào sau đây giúp phòng tránh trơn trượt hiệu quả nhất tại khu vực chế biến?

Lau sàn thường xuyên khi đang làm việc.
Giữ sàn nhà luôn khô ráo và sạch sẽ.
Mang giày dép có đế phẳng và ít rãnh.
Bố trí ánh sáng yếu để dễ quan sát vết bẩn.
Câu 7

Khi nâng vật nặng, theo đúng nguyên tắc an toàn lao động, tư thế đúng là

cúi gập lưng xuống, khuỵu đầu gối và dùng tay để cầm vật.
nâng vật bằng cách vươn người về phía trước của trọng tâm.
xoay người mạnh để tạo đà nâng vật từ phía sau lên trước.
giữ lưng thẳng, dùng lực từ hai chân và đùi để nâng vật lên.
Câu 8

Khi sử dụng các hóa chất tẩy rửa mạnh để vệ sinh bếp, việc đeo khẩu trang có ý nghĩa nào sau đây?

Ngăn các tia nước và bụi bẩn bắn vào vùng da mặt khi đang chà xát.
Hạn chế vi khuẩn lây ngược từ người làm vệ sinh bám vào bề mặt bếp.
Ngăn hít phải các hơi độc và mùi hắc phát ra từ hóa chất.
Tránh để hơi ẩm từ hơi thở làm giảm nồng độ của hóa chất tẩy rửa.
Câu 9

Yếu tố nào sau đây gây bỏng nhiệt nghiêm trọng nhất trong bếp công nghiệp?

Hơi nước bốc lên từ nồi hấp.
Nhiệt độ phòng khi thực hiện nấu nướng.
Bề mặt nhẵn của bàn inox khi tiếp xúc lâu.
Nước lạnh dùng rửa rau củ.
Câu 10

Phương án nào sau đây chỉ ra lí do mài dao thường xuyên giúp tăng độ an toàn khi chế biến thực phẩm?

Cắt nhanh hơn, tiết kiệm thời gian.
Cắt dễ dàng, giảm lực tác động.
Giảm nguy cơ trượt khi cắt thực phẩm.
Tăng khả năng kiểm soát thực phẩm.
Câu 11

Đảm bảo nắp máy xay sinh tố đóng chặt trước khi khởi động giúp

cắt nhuyễn mịn thực phẩm.
tiết kiệm điện năng tiêu thụ.
ngăn thực phẩm bắn tung tóe.
giữ máy hoạt động êm ái.
Câu 12

Khi sơ chế rau củ, nên ưu tiên sử dụng thớt nhựa vì lí do nào sau đây?

Thớt nhựa có màu sắc dễ nhìn và thẩm mĩ.
Thớt nhựa dễ vệ sinh và chống mốc.
Thớt nhựa giúp dao sắc hơn khi sử dụng.
Thớt nhựa dễ dàng di chuyển khi sử dụng.
Câu 13

Tình huống phát hiện mùi gas nồng nặc trong bếp, phản ứng đúng đắn nhất là

dùng bình xịt phòng khử mùi gas trong không khí.
mở hết cửa sổ và di chuyển ra ngoài.
bật quạt thông gió và bật công tắc điện.
gọi điện thoại thông báo ngay tại khu vực bếp.
Câu 14

Thực phẩm đã nấu chín khi được bảo quản đúng cách sẽ để được từ

23 - 24 giờ.
1 - 2 giờ.
4 - 5 giờ.
10 - 11 giờ.
Câu 15

Thiết bị nào sau đây dùng để làm chín thực phẩm bằng cách sử dụng hơi nước nóng?

Bếp nướng.
Nồi hấp.
Lò vi sóng.
Tủ lạnh.
Câu 16

Dụng cụ làm bếp nào sau đây có công dụng đo lường chính xác khối lượng nguyên liệu?

Bát thủy tinh.
Cân tiểu li.
Dao chặt.
Thìa nhựa.
Câu 17

Mục đích sử dụng rổ và rá trong sơ chế thực phẩm là

chứa đựng chất lỏng.
rửa và làm ráo nước.
xay nghiền thực phẩm.
cắt gọt và phân loại.
Câu 18

Dụng cụ làm bếp bằng gỗ có nhược điểm nào sau đây cần lưu ý trong quá trình sử dụng lâu dài?

Truyền nhiệt rất nhanh gây bỏng.
Dễ bị vỡ khi làm rơi xuống sàn.
Dễ bị nấm mốc, cong vênh.
Trọng lượng quá nặng, khó cầm nắm.
Câu 19

Phương án nào sau đây chỉ ra lí do không nên sử dụng đũa hoặc thìa nhựa để khuấy thức ăn khi đang chiên rán trong dầu nóng?

Nhựa làm giảm nhiệt độ của dầu, tốn thời gian nấu.
Nhựa sẽ bị nóng chảy, gây độc hại cho thực phẩm.
Nhựa sẽ làm thay đổi hương vị món ăn.
Nhựa làm món ăn khó chín đều hơn.
Câu 20

Dụng cụ nhà bếp làm từ nhựa sau một thời gian sử dụng thường xuất hiện vết xước và đổi màu. Nguyên nhân chính là do

ma sát với dao kéo và tác động của nhiệt độ.
tác động của ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao.
chất lượng nước sinh hoạt không đảm bảo.
lưu trữ trong môi trường tủ lạnh có nhiệt độ thấp.
Câu 21

Khi sử dụng đồ dùng bằng thủy tinh điều cấm kị nhất cần tránh để ngăn ngừa nứt vỡ là

thay đổi nhiệt độ đột ngột.
vệ sinh bằng dung dịch tẩy rửa có tính axit cao.
va đập nhẹ khi di chuyển đồ vật.
đặt đồ vật trong môi trường có nhiệt độ thấp.
Câu 22

Để bảo quản dao, kéo làm từ kim loại hiệu quả, biện pháp nào sau đây tốt nhất?

Lau khô ngay dao, kéo bằng vải mềm sau khi rửa.
Cất giữ dao, kéo chung với các dụng cụ kim loại.
Phơi trực tiếp dao, kéo dưới ánh nắng mặt trời.
Ngâm dao, kéo lâu trong bồn rửa chén.
Câu 23

Ưu điểm của dụng cụ làm bếp bằng inox là

có chống dính tự nhiên, an toàn, dễ tái chế.
chống gỉ sét tốt, dễ vệ sinh, độ bền cao.
trọng lượng nhẹ, giá thành rẻ, cách nhiệt tốt.
truyền nhiệt chậm, giữ nhiệt lâu, mềm dẻo.
Câu 24

Phương án nào sau đây chỉ ra lí do không nên dùng miếng cọ kim loại sắc nhọn để chà xát bề mặt chảo chống dính?

Bong tróc lớp chống dính của chảo.
Khiến dầu mỡ dễ thấm qua chảo.
Tăng trọng lượng của chảo.
Giảm khả năng truyền nhiệt của chảo.
Câu 25

Khi lắp đặt và sử dụng bếp gas, việc kiểm tra định kì dây dẫn gas và van an toàn nhằm mục đích nào sau đây?

Phòng ngừa nguy cơ rò rỉ gas gây cháy nổ.
Tăng tính thẩm mĩ cho khu vực bếp nấu.
Giảm tiếng ồn phát ra khi bếp hoạt động.
Tăng hiệu suất đun nấu của bếp gas.
Câu 26

Trước khi vệ sinh thiết bị điện nhà bếp (máy xay, nồi cơm điện, ấm siêu tốc), hành động bắt buộc phải làm là

thông báo cho người thân.
ngắt kết nối nguồn điện.
mặc đồ bảo hộ lao động đầy đủ.
chuẩn bị bình chữa cháy mini.
Câu 27

Khi sử dụng nồi cơm điện, việc lau khô đáy lõi nồi trước khi đặt vào nồi chính có tác dụng nào sau đây?

Giảm lượng điện năng tiêu thụ đáng kể.
Đảm bảo tiếp xúc nhiệt tốt, tránh chập điện.
Làm sạch hoàn toàn vi khuẩn dưới đáy nồi.
Giúp cơm nấu nhanh chín hơn, tơi xốp hơn.
Câu 28

Bề mặt bếp nấu nên được làm từ loại vật liệu nào sau đây để thuận tiện cho việc cọ rửa, lau chùi?

Bìa carton.
Nhựa cứng.
Gạch men.
Giấy bóng.
Câu 29

Nguyên tắc ăn ngay khi vừa nấu chín nhằm mục đích nào sau đây?

Tăng tốc độ phục vụ bữa ăn trong các cơ sở kinh doanh.
Cảm nhận hương vị tốt nhất khi thực phẩm còn nóng.
Giảm thiểu nguy cơ vi khuẩn phát triển trong quá trình bảo quản.
Tránh lãng phí năng lượng cho việc hâm nóng thức ăn.
Câu 30

Bạn Nam chuẩn bị bữa tối. Nam thái thịt sống trên thớt gỗ, sau đó, không rửa thớt, dùng ngay thớt đó để thái rau sống làm món nộm. Hành động này vi phạm nguyên tắc nào sau đây?

Ngăn ngừa nhiễm chéo giữa thực phẩm sống và chín.
Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ an toàn.
Đảm bảo sử dụng nguồn nước sạch và đã đun sôi.
Nấu chín kĩ thực phẩm hoàn toàn.
Câu 31

Khi rã đông thịt, phương pháp nào sau đây tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn vệ sinh thực phẩm cao nhất?

Rã đông bằng cách ngâm thịt trong chậu nước nóng.
Rã đông bằng cách xả thịt dưới vòi nước chảy.
Rã đông nhanh bằng lò vi sóng ngay trước khi nấu.
Rã đông từ từ trong ngăn mát tủ lạnh qua đêm.
Câu 32

Vai trò của việc rửa tay bằng xà phòng trước khi chế biến thực phẩm là

làm mềm da tay và giúp thao tác nhanh nhẹn.
giảm lượng nước tiêu thụ trong quá trình vệ sinh.
tạo mùi hương dễ chịu cho người chế biến.
loại bỏ bụi bẩn và tiêu diệt vi khuẩn bám trên tay.
Câu 33

Việc che đậy thực phẩm cẩn thận sau khi nấu chín nhằm mục đích nào sau đây?

Tăng tính thẩm mĩ cho món ăn khi bày biện.
Giữ nhiệt độ thực phẩm ổn định trong thời gian dài.
Ngăn ngừa côn trùng có hại bám vào thức ăn.
Hạn chế bay hơi làm giảm trọng lượng thực phẩm.
Câu 34

Đối với các thức ăn còn thừa, muốn giữ lại cần bảo quản ở mức nhiệt nào sau đây?

20C.
55C.
70C.
45C.
Câu 35

Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, khi chế biến thực phẩm cần chú ý không

băng kín vết thương hở.
để móng tay dài.
đeo trang sức tay.
sử dụng găng tay y tế.
Câu 36

Quy tắc chọn thực phẩm sạch, an toàn tập trung vào tiêu chí lựa chọn nào sau đây?

Thực phẩm có bao bì đẹp mắt, giá thành rẻ.
Thực phẩm bảo quản được ở nhiệt độ phòng, thời gian dài.
Thực phẩm có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
Thực phẩm đông lạnh hoàn toàn, có nhãn mác đầy đủ.
Câu 37

Hành động nào sau đây thể hiện việc tuân thủ quy tắc ăn ngay khi vừa nấu chín?

Nấu xong để nguội hẳn rồi cất vào tủ lạnh ngay lập tức.
Chuẩn bị thức ăn từ buổi sáng và để dành đến bữa tối mới ăn.
Hâm nóng thức ăn nhiều lần trong ngày trước khi ăn.
Nấu xong món ăn và thưởng thức ngay khi còn nóng hổi.
Câu 38

Các tác nhân gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm được chia làm mấy nhóm?

4.
1.
2.
3.
Câu 39

Các dị vật như: tóc, móng, lông thuộc nhóm tác nhân gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm nào sau đây?

Tác nhân cơ học.
Tác nhân hóa học.
Tác nhân vật lí.
Tác nhân sinh học.
Câu 40

Chất độc nào sau đây có trong khoai tây mọc mầm?

Tetrodotoxin.
Amoniac.
Tributyltin.
Solanine.
Câu 41

Trứng của loài cá nào sau đây có chứa chất độc gây mất an toàn vệ sinh thực phẩm?

Cá nóc.
Cá hồi.
Cá tầm.
Cá chuối.
Câu 42

Phương án nào dưới đây mô tả hành vi sử dụng thiết bị điện nhà bếp đảm bảo an toàn điện?

Cầm vào cực tiếp điện của phích cắm khi cắm vào ổ điện.
Rút dây nguồn bằng cách cầm trực tiếp vào thân dây điện.
Sử dụng nhiều thiết bị điện công suất lớn chung một ổ cắm.
Lau khô tay hoàn toàn trước khi chạm vào phích cắm điện.
Câu 43

Phát biểu nào sau đây nêu đúng nguyên tắc bảo quản dụng cụ làm từ gỗ trong nhà bếp?

Rửa bằng các loại miếng rửa kim loại.
Ngâm trong nước lạnh một thời gian.
Sử dụng trực tiếp với nguồn nhiệt cao.
Cọ rửa bằng các chất tẩy rửa hữu cơ.
Câu 44

Hành động nào dưới đây sẽ gây hư hỏng dụng cụ nhà bếp trong quá trình sử dụng?

Đựng thức ăn nóng vào bát sứ.
Khuấy canh nóng bằng thìa inox.
Rót nước sôi vào chai nhựa.
Đập dập tỏi, hành bằng thớt gỗ.
Câu 45

Thức ăn chứa nhiều dầu mỡ sẽ xảy ra phản ứng hóa học gây hại cho cơ thể khi được đựng quá lâu trong dụng cụ làm từ

gỗ.
thủy tinh.
sứ.
kim loại.
Câu 46

Phương án nào sau đây là hành động đúng để đảm bảo an toàn và vệ sinh sau khi sử dụng bếp gas?

Xịt nước trực tiếp vào đầu đốt khi làm sạch.
Mở khóa bếp gas khi vệ sinh làm sạch.
Khóa van bình gas sau khi sử dụng.
Đặt các vật liệu dễ cháy xung quanh khi sử dụng.
Câu 47

Phương án nào sau đây là thao tác an toàn khi chiên rán thực phẩm bằng dầu ăn nóng?

Sử dụng nắp đậy, tấm chắn dầu mỡ hạn chế bắn ra ngoài.
Cho thực phẩm ướt, đông lạnh vào chảo dầu đang sôi.
Đặt chảo dầu ở vị trí sát mép bếp, gần ổ cắm điện.
Dùng ngón tay, lòng bàn tay kiểm tra độ nóng của dầu ăn.
Câu 48

Thiết bị nào sau đây là thiết bị dùng để cắt thái trong nhà bếp?

Dao.
Đũa.
Chậu.
Nồi.
Câu 49

Thiết bị nhà bếp nào dưới đây không sử dụng điện?

Tủ lạnh.
Máy đánh trứng.
Bếp từ.
Cân lò xo.
Câu 50

Hành động nào sau đây là an toàn nhất khi một đám cháy nhỏ do dầu mỡ bùng phát trong chảo?

Đổ một cốc nước lạnh lớn vào chảo để dập tắt lửa nhanh.
Nhanh chóng trùm lên chảo bằng nắp nồi kim loại hoặc khăn ẩm dày.
Chuyển chảo đang cháy đến bồn rửa và dùng vòi nước xịt thẳng vào.
Dùng tay không đưa chảo ra khỏi bếp và chạy ra ngoài nhà.