Bài học liên quan
Phần 1
(11 câu)Nêu số và cách đọc số (theo mẫu).
Hàng | Viết số | Đọc số | ||||||
Triệu | Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị | ||
3 | 2 | 7 | 4 | 6 | 8 | 5 | 3 274 685 | ba triệu hai trăm bảy mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi lăm |
1 | 6 | 2 | 2 | 4 | 9 | 4 | ||
2 | 7 | 6 | 0 | 0 | 5 | 3 | ||
3 | 8 | 1 | 0 | 0 | 5 | |||
Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
5 343 627
− Đọc số: .
− Chữ số 7 thuộc hàng , lớp .
1 571 210
− Đọc số: .
− Chữ số 7 thuộc hàng , lớp .
Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào.
2 180 764
− Đọc số: .
− Chữ số 7 thuộc hàng , lớp .
7 042 500
− Đọc số: .
− Chữ số 7 thuộc hàng , lớp .
Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau.
Số | Giá trị của chữ số 6 |
12 631 | |
1 263 015 | |
41 263 | |
6 314 508 | |
276 310 |
Sắp xếp các số 5 612; 6 521; 6 251; 5 216 theo thứ tự từ bé đến lớn.
- 6 521
- 6 251
- 5 216
- 5 612
Sắp xếp các số 12 509; 21 025; 9 999; 20 152 theo thứ tự từ lớn đến bé.
- 20 152
- 12 509
- 9 999
- 21 025
Đặt tính rồi tính.
3 675 + 2 918
+ | ||||
Đặt tính rồi tính.
40 613 + 47 519
+ | |||||
Đặt tính rồi tính.
7 641 – 2 815
– | ||||
Đặt tính rồi tính.
62 748 – 35 261
– | |||||
Một khu vườn ươm cây giống dạng hình chữ nhật có chiều rộng 45 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào rộng 4 m. Hỏi hàng rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét?