Bài 25: Hệ thống phanh và an toàn khi tham gia giao thông

Câu 1

Bộ phận nào sau đây chịu trách nhiệm tiếp nhận lực tác động của người lái và tạo ra lực tại cơ cấu phanh để tạo mô men phanh?

Cơ cấu phanh trước.
Đường ống thủy lực.
Cơ cấu phanh sau.
Cụm xi lanh chính.
Câu 2

Loại cơ cấu phanh nào sau đây sử dụng ma sát giữa má phanh và bề mặt tròn bên trong của trống phanh để tạo ra lực phanh?

Cơ cấu phanh điện tử.
Cơ cấu phanh đĩa.
Cơ cấu phanh khí nén.
Cơ cấu phanh tang trống.
Câu 3

Có mấy loại cơ cấu phanh thông dụng?

4.
2.
5.
3.
Câu 4

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống phanh thủy lực dùng cơ cấu phanh đĩa?

Má phanh.
Xi lanh chính.
Đĩa phanh.
Bộ tạo xung.
Câu 5

Phương án nào sau đây chỉ ra cách tạo mô men phanh bánh xe trong hệ thống phanh?

Ma sát giữa đĩa phanh và các má phanh.
Tạo áp suất dầu trong xi lanh công tác.
Ép chặt vào cơ cấu phanh tang trống.
Tạo áp lực đẩy pít tông và má phanh.
Câu 6

Phương án nào sau đây chỉ ra mục đích cơ cấu phanh thiết kế tự động điều chỉnh khe hở giữa má phanh và đĩa phanh?

Tạo mô men phanh bánh xe.
Tạo áp lực đẩy pít tông và má phanh.
Tăng độ tin cậy và tính năng an toàn.
Tạo áp suất dầu cho khoang A.
Câu 7

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống dẫn động phanh?

Các cơ cấu phanh.
Bàn đạp phanh.
Van phân phối.
Các bình chứa khí nén.
Câu 8

Phương án nào sau đây chỉ ra chức năng của máy nén khí trong hệ thống phanh?

Đẩy khí nén qua đường ống đến bình chứa.
Mở van phân phối khi đạp bàn đạp phanh.
Đẩy khe hở má phanh vào trống phanh.
Tạo áp lực làm quay các trục cam ép.
Câu 9

Hệ thống phanh thủy lực dùng cơ cấu phanh đĩa gồm mấy bộ phận?

10.
11.
8.
9.
Câu 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

là thành phần lực cản chuyển động xuất hiện tại vùng tiếp xúc giữa bánh xe với mặt đường khi có mô men phanh trên bánh xe.

Câu 11

Khi đạp bàn đạp phanh, khí nén được chuyển đến

bầu phanh.
van phân phối.
bình chứa.
cơ cấu phanh.
Câu 12

Yếu tố nào sau đây không phải là một dấu hiệu cảnh báo vấn đề với hệ thống phanh xe ô tô?

Xe tăng tốc bình thường.
Xe bị rung mạnh khi phanh.
Âm thanh lạ phát ra khi phanh.
Phanh cảm thấy mềm khi nhấn.
Câu 13

Lợi ích của việc bảo dưỡng hệ thống phanh định kì là

Đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Tăng tuổi thọ của xe.
Giảm tiếng ồn khi xe đang hoạt động.
Giảm chi phí nhiên liệu.
Câu 14

Vận hành thử hệ thống phanh trước khi khởi hành để

tăng tuổi thọ của động cơ phanh.
đảm bảo phanh hoạt động hiệu quả.
kiểm tra độ ẩm trong hệ thống.
kiểm tra đèn báo trên bảng điều khiển.
Câu 15

Mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

Một nhóm học sinh trao đổi, xây dựng về cấu tạo của hệ thống phanh khí nén, mỗi người đưa ra một ý kiến.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Cam ép không quay được quanh trục của nó.
Guốc phanh quay được quanh các chốt quay.
Hệ thống dẫn động phanh gồm 5 bộ phận.
Trống phanh được lắp cố định với mô men bánh xe.
Câu 16

Phương án nào sau đây chỉ ra lí do cam phanh có khả năng quay quanh trục của nó trong hệ thống phanh khí nén?

Để điều chỉnh tốc độ phanh của xe ô tô.
Để đẩy guốc phanh ra ngoài và áp vào trống phanh.
Để kiểm soát lượng khí nén và áp suất hệ thống.
Để ngăn chặn sự mài mòn của guốc phanh.
Câu 17

Phương án nào sau đây đảm bảo an toàn khi ngồi trên ô tô?

Thắt dây an toàn.
Ăn uống trên xe.
Sử dụng điện thoại.
Sử dụng tai nghe.
Câu 18

Phương án nào sau đây chỉ ra việc sử dụng điện thoại di động khi lái xe là phù hợp?

Xem video hướng dẫn đường đi khi đang lái xe.
Nhắn tin để thông báo bạn đang trên đường.
Đón điện thoại rảnh tay khi có cuộc gọi quan trọng.
Sử dụng GPS với giá đỡ điện thoại di động.
Câu 19

Phương án nào sau đây chỉ ra cần tuân thủ khi lái xe vào ban đêm?

Tăng âm lượng đài và tắt xi nhan.
Chạy theo làn xe tốc độ cao.
Giảm tốc độ và sử dụng đèn pha.
Mở cửa sổ để lấy không khí.
Câu 20

Trước khi rời khỏi xe tại nơi công cộng, hành động nào sau đây không đảm bảo an toàn cho xe?

Kiểm tra xem có đồ vật nào rơi ra không.
Hạ cửa sổ của xe xuống một nửa.
Đảm bảo tắt đèn xe trước khi rời đi.
Kích hoạt hệ thống báo động xe.
Câu 21

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Hệ thống phanh chính phổ biến trên ô tô hiện nay gồm hệ thống phanh thủy lực, hệ thống phanh khí nén và hệ thống phanh thủy lực - khí nén .

Câu 22

Yếu tố nào sau đây không gây mất an toàn giao thông cho ô tô?

Thời tiết xấu gây hạn chế tầm nhìn.
Đường vòng không bằng phẳng.
Bảo dưỡng xe theo khuyến cáo.
Vận hành không đúng cách.
Câu 23

Quan sát hình ảnh, phương án nào sau đây chỉ ra cách điều khiển ô tô trên đường đèo dốc đảm bảo an toàn?

Dừng lại để nhường đường cho xe khác.
Giảm tốc độ để đảm bảo an toàn.
Sử dụng phanh đột ngột khi leo dốc.
Sử dụng điện thoại để chụp cảnh vật.
Câu 24

Quan sát hình ảnh, phương án nào sau đây chỉ ra đúng tên gọi của hệ thống?

Hệ thống phanh trên ô tô con.
Hệ thống phanh khí nén.
Hệ thống phanh trên ô tô tải.
Hệ thống phanh đỗ.
Câu 25

Khi người lái xe nhấn bàn đạp phanh, thành phần nào sau đây di chuyển trong hệ thống phanh thủy lực đầu tiên?

Pít tông sơ cấp.
Bàn đạp phanh.
Đường ống thủy lực.
Xi lanh công tác.