Bài 21. Một số ứng dụng công nghệ cao trong nuôi thủy sản

Câu 1

Công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn (RAS) là

phương pháp nuôi với hệ thống lọc tự nhiên.
công nghệ tái sử dụng nguồn nước trong quy trình khép kín.
phương pháp nuôi thủy sản truyền thống.
công nghệ sử dụng nguồn nước dự trữ mới hoàn toàn.
Câu 2

Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm chính của công nghệ nuôi thủy sản tuần hoàn (RAS)?

Giảm thiểu tác động đến môi trường.
Phù hợp với nhiều loại thủy sản đa dạng.
Tiết kiệm tối đa diện tích mặt nước.
Dễ dàng kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Câu 3

Công nghệ nuôi tuần hoàn phù hợp với loài thủy sản nào dưới đây?

Cá hồi.
Cá trê.
Cá rô phi.
Cá mè.
Câu 4

Thành phần cơ bản của hệ thống nuôi tuần hoàn không bao gồm bể nào dưới đây?

Bể trữ thức ăn.
Bể lọc cơ học.
Bể lọc sinh học.
Bể nuôi.
Câu 5

Chức năng của bể lọc sinh học trong hệ thống là

bơm nước trở lại bể nuôi.
chứa nước thải chưa xử lí.
chuyển hóa các chất độc thành không độc.
lọc chất rắn trong nước thải.
Câu 6

Sau khi nước được xử lí trong hệ thống nuôi tuần hoàn, phương án nào sau đây chỉ ra mục đích chính của việc đưa nước về bể chứa?

Quay trở lại bể nuôi.
Kiểm tra độ mặn.
Thải bỏ ra môi trường.
Lọc tiếp chất rắn.
Câu 7

Công nghệ nuôi tuần hoàn được sử dụng chủ yếu tại khu vực nào dưới đây?

Vùng nước ngọt phong phú.
Khu vực nước lợ.
Vùng khan hiếm nước sạch.
Vùng biển mở.
Câu 8

Hệ thống nuôi tuần hoàn đảm bảo an toàn sinh học bằng cách nào dưới đây?

Tăng cường sử dụng hóa chất để diệt khuẩn trong nước.
Đảm bảo chất thải được xử lí và tái sử dụng hợp lí.
Sử dụng nước biển để nuôi thay vì nước ngọt.
Ngăn chặn tác nhân gây bệnh xâm nhập vào hệ thống nuôi.
Câu 9

Phương án nào sau đây chỉ ra mục đích chính của công nghệ Biofloc?

Tăng mật độ nuôi làm thay đổi chất lượng nước.
Tăng cường chất lượng nước và giảm ô nhiễm môi trường.
Tăng khả năng tiêu thụ thức ăn cho thủy sản.
Tăng cường sự phát triển của vi sinh vật có lợi trong nước,
Câu 10

Hạt Biofloc có vai trò nào sau đây trong hệ thống nuôi thủy sản?

Làm thức ăn bổ sung cho động vật thủy sản.
Tăng độ đục của nước trong nuôi thủy sản.
Giảm mật độ trong nuôi thủy sản.
Thay thế hoàn toàn thức ăn công nghiệp.
Câu 11

Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm lớn nhất của công nghệ Biofloc trong nuôi tôm?

Giảm chi phí thức ăn.
Tăng mật độ chất thải.
Giảm chi phí nhân công.
Tăng chi phí năng lượng.
Câu 12

Phương án nào sau đây chỉ ra điểm hạn chế của công nghệ Biofloc?

Yêu cầu hệ thống lọc nước phức tạp và tốn kém.
Cần kiểm soát chặt chẽ chất lượng nước và môi trường.
Hệ thống hoạt động liên tục tới mức tối đa.
Đầu tư ban đầu cao và phụ thuộc vào nguồn điện ổn định.
Câu 13

Tỉ lệ tôm sống khi sử dụng công nghệ Biofloc đạt

95%.
85%.
90%.
80%.
Câu 14

Loài thủy sản áp dụng công nghệ Biofloc cần có đặc điểm nào sau đây?

Khả năng sống sót trong nước mặn.
Khả năng tiêu hóa protein từ thức ăn công nghiệp.
Khả năng sinh trưởng nhanh.
Khả năng tiêu hóa protein từ Biofloc.
Câu 15

Phương án nào sau đây chỉ ra mục tiêu của việc áp dụng công nghệ Biofloc?

Tăng sản lượng nuôi trồng.
Giảm chất lượng sản phẩm.
Tăng hiệu quả kinh tế.
Giảm chi phí đầu tư ban đầu.