Bài 19. Công nghệ nuôi một số loài thủy sản phổ biến ở Việt Nam

Câu 1

Khi nuôi cá rô phi trong lồng, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh của cá?

Giảm tần suất kiểm tra lồng để tránh làm cá căng thẳng.
Sử dụng thức ăn có trong tự nhiên nơi cá sinh sống.
Tăng mật độ cá nuôi càng cao càng tốt để tăng sản lượng.
Đặt lồng ở nơi có dòng chảy mạnh và nguồn nước sạch.
Câu 2

Khoảng cách giữa các cụm lồng nuôi cá rô phi trên hồ chứa nên là

20 - 50 m.
200 - 250 m.
150 - 200 m.
50 - 100 m.
Câu 3

Vật liệu nào sau đây thường được dùng để làm khung lồng nuôi cá rô phi?

Tre.
Khung thép.
Gỗ.
Nhôm.
Câu 4

Phao được sử dụng cho lồng nuôi cá rô phi thường có dung tích

50 L.
300 L.
100 L.
200 L.
Câu 5

Lồng nuôi cá rô phi nên được trang bị thiết bị nào sau đây để đảm bảo cho công nhân?

Máy phát điện.
Thuốc phòng bệnh.
Máy hút nước.
Đèn pin.
Câu 6

Lượng thức ăn hằng ngày trong 1 - 2 tháng đầu chiếm bao nhiêu % khối lượng cá?

5 - 7%.
2 - 4%.
6 - 8%.
3 - 5%.
Câu 7

Kĩ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng trong ao chia thành mấy giai đoạn?

5.
2.
4.
3.
Câu 8

Diện tích mỗi ao nuôi tôm thẻ chân trắng thường dao động trong khoảng

1000 - 2000 m2m_{}^2.
1500 - 3000 m2m_{}^2.
2000 - 4000 m2m_{}^2.
500 - 1000 m2m_{}^2.
Câu 9

Ao nuôi tôm thẻ chân trắng giai đoạn 1 cần được lắp đặt hệ thống nào sau đây?

Hệ thống lọc nước.
Sục khí.
Mái che cố định.
Quạt nước.
Câu 10

Tôm giống trước khi vận chuyển cần được xử lí theo hình thức nào sau đây?

Lọc và khử trùng kĩ càng.
Thuần hóa độ mặn và pH.
Cải tạo môi trường nước.
Cân bằng nhiệt độ ngay tại ao mới.
Câu 11

Hệ thống thoát nước trong ao nuôi tôm thường được thiết kế ở

góc ao.
dọc bờ ao.
cửa vào nước.
giữa trung tâm.
Câu 12

Khu vực nào sau đây có điều kiện tự nhiên thích hợp nhất để nuôi Ngao (Nghêu) tại Bến Tre?

Bãi triều vùng cửa sông, nồng độ mặn.
Bãi triều thuộc eo vịnh có sóng, gió nhỏ.
Bãi triều trung bình, nền đáy cát mịn pha.
Bãi triều nằm sâu trong nội đồng, gió lớn.
Câu 13

Ngao giống đạt chuẩn cần được chọn với tiêu chí nào dưới đây?

Kích cỡ đồng đều, vỏ sáng bóng, đóng mở nhanh khi chạm vào.
Thân hình dài, vỏ có nhiều vết sứt sẹo do di chuyển nhiều.
Vỏ mỏng, màu sắc tối, thân mềm có dịch nhờn bao phủ.
Kích cỡ đa dạng, vỏ có lớp bùn bám từng mảng dày.
Câu 14

Lượng nước ngập bãi nuôi khi thả ngao giống khoảng

10 cm.
20 cm.
15 cm.
5 cm.
Câu 15

Yếu tố nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự sinh trưởng và phát triển của ngao trong quá trình nuôi?

Thường xuyên bổ sung thức ăn công nghiệp cho ngao.
Giữ nhiệt độ và độ mặn ở mức cố định trong suốt vụ nuôi.
Nuôi ngao ở vùng nước sâu ít chịu tác động của sóng gió.
Duy trì môi trường nước sạch và giàu sinh vật phù du.
Câu 16

Phương án nào sau đây cho thấy không cần cho ngao ăn bổ sung trong quá trình nuôi?

Ngao ăn khi điều kiện môi trường thay đổi theo mùa.
Ngao ăn thức ăn nhân tạo trong suốt quá trình nuôi.
Ngao lấy thức ăn tự nhiên có sẵn trong môi trường nước.
Ngao có khả năng tự sản xuất thức ăn trong môi trường nuôi.
Câu 17

Không san thưa mật độ ngao trong bãi nuôi có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nào sau đây?

Giảm cạnh tranh dinh dưỡng và đảm bảo oxy hòa tan.
Ngao thiếu thức ăn và thiếu oxy dễ bùng phát dịch bệnh.
Ổn định hệ vi sinh vật dưới nền đáy bãi biển.
Kích thích ngao ăn lọc mạnh hơn để rút ngắn vụ nuôi.
Câu 18

Để bảo vệ ngao khỏi các tác nhân gây hại trong bãi nuôi, phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

Thay toàn bộ nước trong bãi nuôi.
Vệ sinh lưới cây thường xuyên.
San thưa mật độ ngao định kì.
Thả thêm chế phẩm vi sinh.