Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản

Câu 1

Phương án nào sau đây chỉ ra việc phát hiện sớm tác nhân gây bệnh thủy sản lại đóng vai trò quan trọng?

Ngăn ngừa dịch bệnh lây lan và giảm thiểu thiệt hại.
Thay đổi các điều kiện môi trường trong quá trình nuôi.
Thúc đẩy sự sinh trưởng nhanh chóng của thủy sản.
Cắt giảm chi phí trong quá trình nuôi trồng.
Câu 2

Phương án nào sau đây chỉ ra mục đích kit chuẩn đoán nhanh được sử dụng trong chẩn đoán bệnh thủy sản?

Tăng tốc độ tăng trưởng.
Nhân bản đoạn gene đặc hiệu.
Đo nồng độ oxy trong ao.
Phân tích kích thước thủy sản.
Câu 3

Bước nào sau đây là bước cuối cùng trong quy trình PCR để phát hiện bệnh thủy sản?

Điện di sản phẩm PCR.
Xử lí môi trường ao.
Nhân bản đoạn gene.
Thu mẫu thủy sản.
Câu 4

Trong quy trình sử dụng kit test nhanh để chẩn đoán bệnh thủy sản, bước nào sau đây là quan trọng và trực tiếp giúp phát hiện mầm bệnh?

Thay nước ao nuôi.
Sát khuẩn mẫu thủy sản.
Kiểm tra nhiệt độ ao nuôi.
Cho mẫu vào kit test nhanh.
Câu 5

Bước đầu tiên trong quy trình chẩn đoán bệnh bằng kit là

nghiền mẫu.
bổ sung dung dịch đệm.
thu mẫu thủy sản.
đọc kết quả.
Câu 6

Vaccine DNA trong nuôi trồng thủy sản có ưu điểm nào sau đây nổi bật so với vaccine truyền thống?

Dễ dàng điều chỉnh để phòng nhiều loại bệnh.
Kích thích hệ miễn dịch đặc hiệu hiệu quả hơn.
Tính an toàn cao và ít gây tác dụng phụ.
Giảm nguy cơ ô nhiễm môi trường do động vật sống.
Câu 7

Chế phẩm vi sinh giúp phòng, trị bệnh thủy sản bằng cách nào sau đây?

Thay đổi màu sắc của nước ao.
Tăng lượng oxy hòa tan trong nước.
Giảm nhiệt độ nước trong ao.
Ức chế vi khuẩn gây bệnh.
Câu 8

Loại thảo dược nào sau đây được nghiên cứu và ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản?

Tỏi và thanh hao hoa vàng.
Lá trà xanh và sả.
Lá sen và cúc vàng.
Cỏ ba lá và hạt lanh.
Câu 9

Phương án nào sau đây ưu điểm của chế phẩm thảo dược?

Hạn chế sự phát triển của vi khuẩn.
Dùng cho cá giống.
Nguồn nguyên liệu tự nhiên.
An toàn cho con người.
Câu 10

Chế phẩm thảo dược trong nuôi trồng thủy sản có tác dụng nào sau đây?

Tăng cường miễn dịch.
Thay thế hoàn toàn vaccine.
Tác dụng với nước mặn.
Trị bệnh, không phòng bệnh.
Câu 11

Chế phẩm vi sinh trong nuôi trồng thủy sản thường được phối trộn với thành phần nào sau đây để tạo thành sản phẩm cuối?

Nguyên liệu nền giàu dinh dưỡng (như bột gạo, cám ngô).
Chất kháng khuẩn để kiểm soát vi sinh vật gây hại.
Dung dịch muối sinh lí để duy trì môi trường ẩm.
Chất mang ổn định giúp bảo quản vi sinh vật.
Câu 12

Vaccine DNA không chứa thành phần nào dưới đây?

Plasmid.
Mầm bệnh sống.
Chất ổn định.
Gene mã hóa kháng nguyên.
Câu 13

Phương án nào sau đây chỉ ra ưu điểm nổi bật của kit chẩn đoán nhanh trong thủy sản?

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho vật nuôi.
Thay thế hoàn toàn phòng xét nghiệm truyền thống.
Phát hiện bệnh sớm, dễ sử dụng và cho kết quả nhanh.
Phương pháp điều trị hiệu quả các bệnh do virus.
Câu 14

Tác nhân gây bệnh thủy sản nào sau đây có vật chất di truyền là DNA, được phát hiện qua PCR?

Virus RNA trên cua.
Bệnh hoại tử thần kinh.
Bệnh đầu vàng trên tôm.
Virus Herpesvirus trên cá koi.
Câu 15

Công nghệ sinh học nào sau đây đã được ứng dụng để phát hiện bệnh thủy sản sớm và chính xác?

Kĩ thuật PCR.
Công nghệ AI.
Công nghệ nano.
Kĩ thuật cấy mô.
Câu 16

Quy trình sản xuất vaccine DNA kết thúc bằng bước nào sau đây?

Đóng gói vaccine và chuẩn bị cho quá trình tiêm phòng.
Phân lập và nhân bản gene kháng nguyên từ mầm bệnh.
Tinh sạch plasmid chứa gene kháng nguyên để thu vaccine tinh khiết.
Nuôi cấy vi khuẩn để sản xuất lượng lớn plasmid chứa gene kháng nguyên.
Câu 17

Phương án nào sau đây chỉ ra lợi ích của việc sử dụng kit chẩn đoán?

Cần các thiết bị chuyên dụng.
Kết quả chính xác sau vài ngày.
Kết quả dễ thực hiện tại hiện trường.
Sử dụng được trong phòng thí nghiệm.