Bài 14: Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị

Câu 1

Tác nhân gây ra bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò là

virus ARN.
kí sinh trùng.
nấm đơn bào.
vi khuẩn Gram âm.
Câu 2

Phương án nào sau đây chỉ ra vật nuôi có triệu chứng co giật, điên cuồng?

Hệ tiêu hoá bị rối loạn do thức ăn nhiễm khuẩn.
Vật nuôi thiếu khoáng chất trong khẩu phần ăn.
Vật nuôi bị biến chứng do thuốc điều trị.
Vi khuẩn xâm nhập vào hệ thần kinh.
Câu 3

Vào tháng 10 thời tiết chuyển lạnh, độ ẩm không khí cao, tại xã Chiềng Đông (Điện Biên), một con trâu nái 4 tuổi sau đợt kéo gỗ dài ngày bỗng bỏ ăn, sốt cao, khó thở và vùng yếm sưng to - dấu hiệu điển hình của bệnh tụ huyết trùng. Nhờ phát hiện sớm và điều trị kịp thời bằng kháng sinh đặc hiệu, con trâu dần hồi phục sau ba ngày. Đây là minh chứng cho thấy việc chăm sóc sức khỏe vật nuôi trong thời điểm giao mùa là vô cùng quan trọng.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bệnh tụ huyết trùng thường xuất hiện vào mùa hè khô nóng.
b) Phát hiện sớm triệu chứng bệnh giúp rút ngắn thời gian điều trị và giảm nguy cơ tử vong.
c) Giáo viên dạy môn Công nghệ hoặc Sinh học tích hợp nội dung phòng bệnh vật nuôi khi dạy về thời tiết và môi trường.
d) Trong chăn nuôi trâu lấy sức kéo, người chủ trang trại xây dựng chế độ nghỉ ngơi và phục hồi hợp lí sau các đợt lao động nặng để tránh phát bệnh.
Câu 4

Tuân thủ nguyên tắc nào sau đây đối với việc chôn lấp vật nuôi bị nhiễm bệnh?

Chôn ở bờ sông để dễ tiêu hủy.
Chôn lấp gần khu vực sinh hoạt.
Chôn sâu giữa hai lớp vôi bột.
Chôn lấp nông để phân hủy nhanh.
Câu 5

Khu vực nào sau đây cần được ưu tiên vệ sinh và tiêu độc thường xuyên?

Chuồng trại và bãi chăn thả.
Nhà vệ sinh và kho phân.
Nhà kho và chuồng trại cũ.
Gần giếng nước và nhà tắm.
Câu 6

Phần nào sau đây trên lưỡi trâu, bò thường bị bong tróc biểu mô khi mắc bệnh lở mồm long móng?

13\frac13 phía sau của lưỡi.
Gốc lưỡi và vòm họng.
Thân lưỡi và chân răng.
23\frac23 phía trước của lưỡi.
Câu 7

Triệu chứng khởi phát của bệnh lở mồm long móng ở trâu bò thường xuất hiện sau thời gian khoảng

5 - 6 ngày.
7 - 8 ngày.
2 - 3 ngày.
9 - 10 ngày.
Câu 8

Quan sát hình ảnh, cho biết đây là triệu chứng nào ở vật nuôi mắc bệnh lở mồm, long móng?

Công nghệ 11, Triệu chứng ở vật nuôi mắc bệnh lở mồm, long móng

Lưỡi bong tróc.
Niêm mạc miệng.
Móng bị nứt.
Chảy nước mũi.
Câu 9

Đặc điểm nào sau đây thuộc bệnh lở mồm, long móng ở trâu, bò?

Bệnh mãn tính.
Bệnh truyền nhiễm á cấp tính.
Bệnh truyền nhiễm cấp tính.
Bệnh di truyền.
Câu 10

Bệnh lở mồm, long móng thường lây lan nhanh chóng ở loại động vật nào sau đây?

Động vật có xương sống.
Động vật hoang dã.
Động vật có vú.
Động vật biển.
Câu 11

Yếu tố thời tiết nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh lở mồm, long móng ở trâu, bò?

Thời tiết nóng và hanh khô.
Thời tiết khô ráo và nhiều sương.
Thời tiết ôn hòa và se lạnh.
Thời tiết lạnh và ẩm ướt.
Câu 12

Biện pháp nuôi cùng vào - cùng ra có tác dụng

tăng trưởng nhanh chóng cho vật nuôi.
giảm thiểu bệnh tật ở vật nuôi.
giảm chi phí chăm sóc vật nuôi.
tăng tỉ lệ sinh sản ở đàn vật nuôi.