Bài 11: Quá trình sản xuất cơ khí

Câu 1

Kiểu bao bì nào sau đây thích hợp cho việc bảo vệ sản phẩm khỏi các yếu tố bên ngoài?

Bao bì có lỗ thông hơi.
Bao bì có lớp vải bọc ngoài.
Bao bì làm từ nhựa tái chế.
Bao bì chống thấm nước.
Câu 2

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quy trình đóng gói sản phẩm?

Số lượng sản phẩm.
Kiểu dáng bao bì.
Màu sắc bao bì.
Môi trường vận chuyển.
Câu 3

Xử lí cơ tính của chi tiết là phương pháp

làm thay đổi tính chất cơ học của chi tiết.
gia công cơ học của chi tiết.
làm giảm độ bền của chi tiết.
thay đổi khả năng chịu nhiệt của chi tiết.
Câu 4

Phương pháp xử lí nào sau đây giúp thiết kế chi tiết máy có yêu cầu bề mặt mịn, độ cứng cao và chống mài mòn?

Xử lí hoá học.
Xử lí cơ học.
Mài tinh.
Mạ điện.
Câu 5

Phương pháp xử lí cơ tính nào sau đây được sử dụng để cải thiện độ cứng của vật liệu?

Mạ kim loại.
Phun phủ.
Hàn bề mặt.
Tẩy cứng.
Câu 6

Khi kiểm tra sản phẩm, yếu tố nào sau đây không cần được đánh giá?

Màu sắc của sản phẩm.
Độ bóng bề mặt.
Chất liệu bao bì.
Độ dày của vật liệu.
Câu 7

Khi gia công phôi, yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến độ chính xác của sản phẩm?

Công cụ gia công.
Tình trạng phôi.
Tốc độ gia công.
Nhiệt độ gia công.
Câu 8

Chi tiết máy được gia công để đạt độ chính xác trong bước nào sau đây của quá trình sản xuất?

Gia công tạo hình sản phẩm.
Xử lí nhiệt.
Lắp ráp sản phẩm.
Gia công chi tiết máy.
Câu 9

Phương pháp gia công nào sau đây không sử dụng nhiệt độ cao để tạo hình sản phẩm?

Cán.
Rèn.
Tiện.
Đúc.
Câu 10

Bảy trong số các quy trình sản xuất cơ khí gồm: (a) Vật liệu, (b) Đóng gói sản phẩm, (c) Công nghệ chế tạo phôi, (d) Xử lí và bảo vệ, (e) Chi tiết máy, (f) Gia công tạo hình sản phẩm, (g) Lắp ráp sản phẩm. Thứ tự đúng của quy trình sản xuất cơ khí là

(a), (c), (f), (d), (e), (g), (b).
(e), (b), (f), (d), (a), (g), (c).
(c), (a), (f), (e), (b), (g), (d).
(g), (c), (b), (d), (e), (a), (f).