- Là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế.
- Sử dụng để:
+ Chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản phẩm.
+ Hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.
@205863890647@
- Khổ giấy của các bản vẽ kĩ thuật được quy định trong tiêu chuẩn TCVN 7285:2003 (ISO 5457:1999).
Kí hiệu | A0 | A1 | A2 | A3 | A4 |
Kích thước (mm) | 1189 ✖ 841 | 841 ✖ 594 | 594 ✖ 420 | 420 ✖ 297 | 297 ✖ 210 |
@205863835867@
- Là tỉ số giữa kích thước đo được trên bản vẽ và kích thước thực tế của vật thể.
- Tiêu chuẩn tỉ lệ được quy định trong TCVN 7286:2003:
+ Tỉ lệ thu nhỏ: 1:2; 1:5; 1:10;...
+ Tỉ lệ nguyên hình: 1:1.
+ Tỉ lệ phóng to: 2:1; 5:1; 10:1;...
@205863836643@
Tên gọi | Hình dạng nét vẽ | Chiều rộng (mm) | Biểu thị |
Nét liền đậm |
| d | Đường bao thấy, cạnh thấy |
Nét liền mảnh |
| \(\frac{d}{2}\) | Đường kích thước, đường gióng kích thước,... |
Nét đứt mảnh |
| \(\frac{d}{2}\) | Đường bao khuất, cạnh khuất |
Nét gạch dài - chấm - mảnh |
| \(\frac{d}{2}\) | Đường tâm, đường trục đối xứng |
- Chiều rộng nét liền đậm thường chọn là 0,5 mm.
- Chiều rộng các nét vẽ còn lại lấy bằng \(\frac{d}{2}\) (0,25 mm).
@205863837644@
- Đường kích thước:
+ Vẽ song song với phần tử được ghi kích thước.
+ Đầu đường kích thước vẽ mũi tên.
- Đường gióng:
+ Vẽ bằng nét liền mảnh.
+ Vượt quá đường kích thước từ 2 mm đến 4 mm.
+ Vuông góc với đường kích thước.
- Chữ số kích thước:
+ Ghi trị số thực, không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
- Kí hiệu Ø cho đường kính và bán kính của cung tròn là R.
@205863889970@
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây
Vui lòng không tắt trang cho đến khi hoàn tất!
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.