Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình

Câu 1

Thiết bị nào sau đây không xuất hiện ở bảng điện trong ảnh?

Công nghệ 9, Bảng điện.olm

Công tắc điện.
Ổ cắm điện.
Cầu dao.
Aptomat.
Câu 2

Công tắc điện có cấu tạo gồm mấy bộ phận?

4.
3.
5.
2.
Câu 3

Bộ phận nào sau đây của công tắc thường được làm bằng nhựa?

Các chốt tiếp điện.
Vỏ ngoài.
Nút bật tắt.
Các cực nối điện.
Câu 4

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Các cực nối điện của công tắc thường được làm bằng .

Câu 5

Bộ phận được đánh số 1 trong hình ảnh dưới đây có tên gọi là

Công nghệ 9, Công tắc.olm

cực nối điện.
cần điều khiển.
nút bật tắt.
vỏ công tắc.
Câu 6

Để phân loại công tắc, ta có thể dựa vào

số cực nối điện.
loại vỏ bọc dây.
số nút định vị.
loại cần điều khiển.
Câu 7

Các thông tin về thông số kĩ thuật của công tắc được ghi trên

nút bật.
phần vỏ.
các cực.
các chấu.
Câu 8

Thiết bị dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng điện trong gia đình là

phích cắm điện.
cầu dao điện.
ổ cắm điện.
công tắc điện.
Câu 9

Hình ảnh phía dưới miêu tả thiết bị nào sau đây?

Công nghệ 9, Cầu dao.olm

Cầu dao.
Công tắc.
Ổ cắm.
Aptomat.
Câu 10

Cầu chì được kết hợp với thiết bị nào dưới đây để thực hiện chức năng bảo vệ mạng điện khi xảy ra sự cố?

Cầu dao.
Aptomat.
Phích cắm.
Ổ cắm.
Câu 11

Cầu dao có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

4 bộ phận.
6 bộ phận.
3 bộ phận.
5 bộ phận.
Câu 12

Thông tin về thông số kĩ thuật của cầu dao gồm 16 A - 600 V. Nhận xét nào sau đây đúng về thông số kĩ thuật của cầu dao?

Dòng điện định mức của cầu dao là 16 A.
Điện áp định mức của cầu dao là 600 V.
Dòng điện định mức của cầu dao là 600 V.
Điện áp định mức của cầu dao là 16 A.
Câu 13

Thiết bị đóng cắt mạng điện cho toàn bộ hoặc một phần mạng điện trong nhà là

aptomat.
cầu dao.
ổ cắm.
phích cắm.
Câu 14

Thông số kĩ thuật của cầu dao thường được ghi trên

cần đóng cắt.
cực nối điện.
lỗ cắm điện.
chấu tiếp điện.
Câu 15

Aptomat còn có tên gọi khác là

CB.
PB.
NB.
MB.
Câu 16

Tay cầm của cần đóng cắt trên cầu dao thường được làm bằng vật liệu nào sau đây?

Sắt.
Sứ.
Nhôm.
Đồng.
Câu 17

Hình ảnh dưới đây miêu tả thiết bị nào?

Công nghệ 9, Aptomat.olm

Cầu chì.
Phích cắm.
Cầu dao.
Aptomat.
Câu 18

Trên vỏ 1 aptomat có ghi thông số 20 A - 240 V, nhận xét nào sau đây đúng?

20 A là điện áp lớn nhất mà aptomat hoạt động bình thường.
240 V là điện áp lớn nhất mà aptomat hoạt động bình thường.
20 A là điện áp nhỏ nhất để aptomat hoạt động bình thường.
240 V là điện áp nhỏ nhất để aptomat hoạt động bình thường.
Câu 19

Để bảo vệ mạch điện, thiết bị và đồ dùng điện không bị hỏng trong trường hợp dòng điện vượt quá dòng điện định mức, aptomat sẽ

tăng dòng điện định mức.
tự cắt dòng điện.
hạ thấp dòng điện.
làm mát hệ thống điện.
Câu 20

Cực nối điện đầu vào của aptomat được nối với

chấu truyền tải điện.
các phụ tải điện.
phích cắm điện.
dây điện cấp nguồn.
Câu 21

Bộ phận nào dưới đây của aptomat thực hiện chức năng đóng, cắt nguồn điện bằng tay?

Vỏ aptomat.
Cần đóng cắt.
Cực nối điện.
Chốt tiếp điện.
Câu 22

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

điện là thiết bị dùng để lấy điện cho các đồ dùng điện.

Câu 23

Ổ cắm điện thường có cấu tạo gồm

5 bộ phận chính.
3 bộ phận chính.
4 bộ phận chính.
2 bộ phận chính.
Câu 24

Thiết bị trong ảnh phía dưới không có bộ phận nào sau đây?

Công nghệ 9, Ổ cắm.olm

Vỏ nhựa.
Nút bật tắt.
Cực tiếp điện.
Chốt tiếp điện.
Câu 25

Thiết bị nào dưới đây được dùng để lấy điện từ ổ cắm điện cung cấp cho các đồ dùng điện?

Phích cắm điện.
Dây tải điện.
Cầu dao điện.
Cầu chì điện.
Câu 26

Ổ cắm điện dưới dây có mấy cực?

Công nghệ 9, Ổ cắm.olm

3 cực.
6 cực.
2 cực.
4 cực.
Câu 27

Nối các thiết bị dưới đây theo tên gọi của chúng.

Phích cắm điện 2 chân.
Ổ cắm điện âm tường.
Phích cắm điện chốt dẹt.
Ổ cắm điện kéo dài.

Công nghệ 9, Ổ cắm.olm

Công nghệ 9, Ổ cắm.olm

Công nghệ 9, Phích cắm.olm

Công nghệ 9, Phích cắm.olm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 28

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Công tắc thường được lắp trên dây pha sau .