Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
cho 3 đthẳng d1 d2 d3 . đôi 1 cắt nhau và ko đồng phẳng . chứng minh d1 d2 d3 đồng phẳng
a) Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\)
1. Tập xác định:
Hàm số xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\), nên trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\) thì hàm hoàn toàn xác định.
2. Đạo hàm:
Ta cần xét đạo hàm để lập bảng biến thiên:
\(f \left(\right. x \left.\right) = 2 sin \left(\right. 2 x \left.\right) \Rightarrow f^{'} \left(\right. x \left.\right) = 2 \cdot \frac{d}{d x} \left[\right. sin \left(\right. 2 x \left.\right) \left]\right. = 2 \cdot 2 cos \left(\right. 2 x \left.\right) = 4 cos \left(\right. 2 x \left.\right)\)
3. Xét dấu của đạo hàm trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\):
- \(f^{'} \left(\right. x \left.\right) = 4 cos \left(\right. 2 x \left.\right)\)
- Ta xét dấu của \(cos \left(\right. 2 x \left.\right)\) trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\)
Bảng xét dấu của \(cos \left(\right. 2 x \left.\right)\):
Biến đổi đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\) thành:
- Khi \(x = - \frac{\pi}{2} \Rightarrow 2 x = - \pi \Rightarrow cos \left(\right. 2 x \left.\right) = cos \left(\right. - \pi \left.\right) = - 1\)
- Khi \(x = 0 \Rightarrow cos \left(\right. 2 x \left.\right) = cos \left(\right. 0 \left.\right) = 1\)
- Khi \(x = \frac{\pi}{2} \Rightarrow 2 x = \pi \Rightarrow cos \left(\right. 2 x \left.\right) = cos \left(\right. \pi \left.\right) = - 1\)
➡ \(cos \left(\right. 2 x \left.\right)\) dương trên khoảng \(\left(\right. - \frac{\pi}{4} , \frac{\pi}{4} \left.\right)\), âm ở hai bên.
Kết luận về tính đơn điệu của hàm số:
- Hàm giảm trên \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , - \frac{\pi}{4} \left]\right.\)
- Hàm tăng trên \(\left[\right. - \frac{\pi}{4} , \frac{\pi}{4} \left]\right.\)
- Hàm giảm trên \(\left[\right. \frac{\pi}{4} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\)
4. Tính giá trị tại các điểm đặc biệt:
- \(f \left(\right. - \frac{\pi}{2} \left.\right) = 2 sin \left(\right. - \pi \left.\right) = 0\)
- \(f \left(\right. - \frac{\pi}{4} \left.\right) = 2 sin \left(\right. - \frac{\pi}{2} \left.\right) = 2 \left(\right. - 1 \left.\right) = - 2\)
- \(f \left(\right. 0 \left.\right) = 2 sin \left(\right. 0 \left.\right) = 0\)
- \(f \left(\right. \frac{\pi}{4} \left.\right) = 2 sin \left(\right. \frac{\pi}{2} \left.\right) = 2 \left(\right. 1 \left.\right) = 2\)
- \(f \left(\right. \frac{\pi}{2} \left.\right) = 2 sin \left(\right. \pi \left.\right) = 0\)
b) Vẽ đồ thị hàm số \(y = 2 sin \left(\right. 2 x \left.\right)\) trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\)
1. Một số điểm đặc biệt trên đồ thị:
- \(x = - \frac{\pi}{2} \Rightarrow y = 0\)
- \(x = - \frac{\pi}{4} \Rightarrow y = - 2\)
- \(x = 0 \Rightarrow y = 0\)
- \(x = \frac{\pi}{4} \Rightarrow y = 2\)
- \(x = \frac{\pi}{2} \Rightarrow y = 0\)
2. Đặc điểm của đồ thị:
- Dạng sóng hình sin, nhưng bị nén theo trục hoành (vì có hệ số 2 trong sin(2x))
- Biên độ: 2
- Chu kỳ: \(T = \frac{2 \pi}{2} = \pi\)
- Trên đoạn \(\left[\right. - \frac{\pi}{2} , \frac{\pi}{2} \left]\right.\), ta thấy đúng nửa chu kỳ
👉 Cách vẽ đồ thị (gợi ý):
- Vẽ trục tọa độ \(O x y\)
- Đánh dấu các điểm:
- \(\left(\right. - \frac{\pi}{2} , 0 \left.\right)\)
- \(\left(\right. - \frac{\pi}{4} , - 2 \left.\right)\)
- \(\left(\right. 0 , 0 \left.\right)\)
- \(\left(\right. \frac{\pi}{4} , 2 \left.\right)\)
- \(\left(\right. \frac{\pi}{2} , 0 \left.\right)\)
- Nối các điểm bằng đường cong mềm mại (dạng sóng sin)
- Chú thích các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất (2 và -2), các điểm uốn tại \(x = 0\)
bạn nên đưa hàm số về dạng y=|sin8x| +3 rồi mới đánh giá
ta bắt đầu từ 0≤|sin8x|≤10≤|sin8x|≤1
⇔0+3≤y=|sin8x|+3≤1+3⇔0+3≤y=|sin8x|+3≤1+3
3≤y≤43≤y≤4
vậy GTLN =4 đạt được khi sin8x =1
GTNN=3 đạt được khi sin8x =0