| Đặc điểm so sánh | Lớp thế bào thịt lá bên trên | Lớp tế bào thịt lá bên dưới | |
| Hình dạng tế bào | Tế bào dạng dài | Tế bào dạng tròn | |
| Cách xếp tế bào | Xếp xít nhau, gần nhau | Xếp xa nhau, lộn xộn | |
| Số lượng lục lạp | Nhiều lục lạp hơn | Ít lục lạp hơn | |
| Chức năng chính | Thu nhận ánh sáng, chế tạo chất hữu cơ. | Trao đổi khí. |
