Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 2 :
- Từ láy có 2 tiếng : ngoan ngoãn
- Từ láy có 3 tiếng : tất tần tật
-Từ láy có 4 tiếng : là mà lề mề
_XONG CHÚC BẠN HỌC GIỎI_
tìm từ láy , từ ghép trong câu văn sau:
thần hô mưa , gọi gió làm thành dông bão rung chuyển cả đất trời , dâng nước sông lên cuồn cuộn
Từ láy:cuồn cuộn
Từ ghép: đất trời
-Hai chiếc răng đen nhánh lúc nào cũng nhai ngoàm ngoạp như hai lưỡi liềm máy làm việc.
-Mỗi bước đi, tôi làm điệu dún dẩy các khoeo chân, rung lên rung xuống hai chiếc râu.
=> Tác dụng: Cho thấy sự rắn chắc, khỏe mạnh của đôi chân và 2 chiếc răng của Dế Mèn
Động từ
rung động nhẹ và liên tiếp
cánh hoa rung rinh trước gió
"Seo Mẩy đi trước. (...) Cái váy hoa rung rinh, xập xoè theo bước đi (...)"
(Ít dùng) như rung chuyển
xe chạy làm rung rinh mặt đường
Rung động
chuyển động qua lại liên tiếp không theo một hướng xác định, do một tác động từ bên ngoài
cành cây rung động vì gió
cánh cửa rung động
tác động đến tình cảm, làm nảy sinh cảm xúc
cảnh đẹp làm rung động lòng người
con tim rung động
Rung chuyển
Động từ
rung động mạnh, đến mức có thể làm lay chuyển cái vốn có nền tảng vững chắc
mặt đất rung chuyển
Những cánh hoa đang rung rinh trước nắng và gió .
Mặt đất rung chuyển dữ dội .
Tình yêu là sự rung động của bốn cái chân giường .
#)Trả lời :
Từ láy hoàn toàn : rung rung
#~Will~be~Pens~#
rung rung, lành lạnh, bình minh
#)Sorry bn ( lại cái tật rùi ;.; )
Các từ láy : lành lạnh ; không khí ; rung rinh
#~Will~be~Pens~#
Trả lời :
Các từ láy là : rung rung
Cbht
^-^
trải lời
rung rung
giải thích: vì nó giống nhau ở âm đầu và phần vần
vì khi tách ra cả hai từ đều ko có nghĩa
hok tốt!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
các từ láy là : lành lạnh, không khí, rung rung.
~Hok tốt nhé~
Các từ láy là :
lành lạnh , rung rung , bình minh
( Ý kiến riêng )
lành lạnh
rung rung
2 từ còn lại là danh từ nên ko phải là từ láy
mk nghĩ vậy
từ láy : lành lạnh , rung rung
bình minh là ghép Hán - Việt. chắc chắn vì từ có trong ĐT HSG của Hà Nội
Các từ láy là :
lành lạnh, rung rung, bình minh
~ Học tốt ~
Các từ láy là;lành lạnh,rung rung
Xác định từ láy trong các từ lành lạnh, ko khí, rung rung, bình minh
Bài làm
Các từ láy là : lành lạnh, rung rung
Chúc bạn học tốt !
Cho mình sửa tí nha !
Xác định từ láy trong các từ lành lạnh, không khí, rung rung, bình minh
Bài làm
Các từ láy là : lành lạnh, rung rung, bình minh
Chúc bạn học tốt !
Các từ láy :
Lành lạnh , rung rinh , bình minh
.............
lành lạnh ,rung rung