Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.
\(f'\left(x\right)=\left(x^2-1\right)\left(x-2\right)^2\left(x-3\right)\) có các nghiệm bội lẻ \(x=\left\{-1;1;3\right\}\)
Sử dụng đan dấu ta được hàm đồng biến trên các khoảng: \(\left(-1;1\right);\left(3;+\infty\right)\)
Hàm nghịch biến trên các khoảng \(\left(-\infty;-1\right);\left(1;3\right)\)
2.
\(y'=4x^3-4x=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}x=-1\\x=0\\x=1\end{matrix}\right.\)
Lập bảng xét dấu y' ta được hàm đồng biến trên \(\left(-1;0\right);\left(1;+\infty\right)\)
Hàm nghịch biến trên \(\left(-\infty;-1\right);\left(0;1\right)\)
\(y'=0\Leftrightarrow4x^3-4x=0\Leftrightarrow4x\left(x^2-1\right)=0\\ \Leftrightarrow x=\pm1.và.x=0\)
\(HSNB:\left(-\infty;-1\right)\cup\left(0;1\right)\\ HSĐB:\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)\)
a) Tập xác định: D = R\{m}
Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞;m),(m;+∞)(−∞;m),(m;+∞)khi và chỉ khi:
y′=−m2+4(x−m)2>0⇔−m2+4>0⇔m2<4⇔−2<m<2y′=−m2+4(x−m)2>0⇔−m2+4>0⇔m2<4⇔−2<m<2
b) Tập xác định: D = R\{m}
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng khi và chỉ khi:
y′=−m2+5m−4(x+m)2<0⇔−m2+5m−4<0y′=−m2+5m−4(x+m)2<0⇔−m2+5m−4<0
[m<1m>4[m<1m>4
c) Tập xác định: D = R
Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi:
y′=−3x2+2mx−3≤0⇔′=m2−9≤0⇔m2≤9⇔−3≤m≤3y′=−3x2+2mx−3≤0⇔′=m2−9≤0⇔m2≤9⇔−3≤m≤3
d) Tập xác định: D = R
Hàm số đồng biến trên R khi và chỉ khi:
y′=3x2−4mx+12≥0⇔′=4m2−36≤0⇔m2≤9⇔−3≤m≤3
b:
ĐKXĐ: x<>0
\(y=\frac{x^4+48}{x}\)
=>\(y=x^3+\frac{48}{x}\)
=>y'=\(3x^2+\frac{-48}{x^2}=3x^2-\frac{48}{x^2}\)
Đặt y'>0
=>\(3x^2-\frac{48}{x^2}>0\)
=>\(3x^4-48>0\)
=>\(x^4>16\)
=>x>2 hoặc x<-2
=>Hàm số đồng biến trên các khoảng (2;+∞); (-∞;-2)
Đặt y'<0
=>\(3x^2-\frac{48}{x^2}<0\)
=>\(\frac{3x^4-48}{x^2}<0\)
=>\(3x^4-48<0\)
=>\(x^4-16<0\)
=>\(\left(x^2-4\right)\left(x^2+4\right)<0\)
=>\(x^2-4<0\)
=>\(x^2<4\)
=>-2<x<2
=>Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-2;0); (0;2)
c:
ĐKXĐ: x∉{2;-2}
\(y=\frac{2x}{x^2-4}\)
=>\(y^{\prime}=\frac{\left(2x\right)^{\prime}\left(x^2-4\right)-2x\left(x^2-4\right)^{\prime}}{\left(x^2-4\right)^2}=\frac{2\left(x^2-4\right)-2x\cdot2x}{\left(x^2-4\right)^2}\)
\(=\frac{-2x^2-8}{\left(x^2-4\right)^2}<0\)
=>Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;-2); (-2;2); (2;+∞)
a) Tập xác định: D = R \ {m}
Hàm số đồng biến trên từng khoảng ( - ∞ ; m), (m; + ∞ ) khi và chỉ khi:

⇔ − m 2 + 4 > 0
⇔ m 2 < 4 ⇔ −2 < m < 2
c) Tập xác định: D = R
Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi:
y′ = −3 x 2 + 2mx – 3 ≤ 0
⇔ y′ = m 2 – 9 ≤ 0
⇔ m 2 ≤ 9 ⇔ −3 ≤ m ≤ 3




đồng biến trên từng khoảng xác định;
\(y'=4x^3+4x=0\Leftrightarrow4x\left(x^2+1\right)=0\Rightarrow x=0\)
\(y'>0\) khi \(x>0\)
\(y'< 0\) khi \(x< 0\)
Hàm nghịch biến trên \(\left(-\infty;0\right)\) ; đồng biến trên \(\left(0;+\infty\right)\)