K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 2 2023

1: Merlion

2: Big Ben

3: Sydney Opera House

4: Eiffel Tower

17 tháng 2 2023

1: Big Ben

2: Sydney opera house

3: Eiffel Tower

4: melion

28 tháng 2 2024

4. phải là MERLION mới đúng

 

17 tháng 2 2023

1: Let's  Learn & Hello Fatty

2: Let's  Learn

3: Hello Fatty

4: Let's  Learn

5: Hello Fatty

14 tháng 10 2023

1. It's educational. =>Let's Learn & Hello Fatty

(Nó mang tính giáo dục.) 

2. It has viewers from 80 countries. => Let's  Learn

(Nó có người xem từ 80 quốc gia. => Let's  Learn)

3. Its main character is a clever fox. => Hello Fatty

(Nhân vật chính của nó là một con cáo thông minh. => Hello Fatty)

4. Both parents and children enjoy it. => Let's  Learn

(Cả cha mẹ và con cái đều thích thú. => Let's  Learn)

5. It's a cartoon. => Hello Fatty

(Đó là một phim hoạt hình. => Hello Fatty)

14 tháng 10 2023

1. palace

2. floating market

3. street food

4. stall

17 tháng 2 2023

1c

2d

3a

4b

17 tháng 2 2023

1c

2d

3a

4b

14 tháng 10 2023

1. iron the clothes (là / ủi quần áo)

2. move heavy things (di chuyển đồ vật nặng)

3. pick fruit (hái hoa quả / trái cây)

4. do the washing (làm công việc giặt giũ)

5. wash the dishes (rửa chén / bát)

17 tháng 2 2023

1. (Park / Don't park) here.

2. (Close / Open) the window. It's windy outside.

3. (Tidy up/Don't tidy up) your room.

4. (Use / Don't use) the lift when there is fire.

5. (Try / Don't try to get up early to do some exercise.

14 tháng 10 2023

 1. Don't park here.

(Không đỗ/ đậu xe ở đây.) 

2. Close the window. It's windy outside.

(Đóng cửa sổ lại đi. Ngoài trời có gió.)

3. Tidy up your room.

(Dọn dẹp phòng của bạn đi nhé.)

4. Don't use the lift when there is fire.

(Không sử dụng thang máy khi có cháy.)

5. Try to get up early to do some exercise.

(Cố gắng dậy sớm để tập thể dục.)

14 tháng 10 2023

/əʊ/

/aʊ/

boat /bəʊt/ 

house /hs/ 

postcard /ˈpəʊstkɑːd/ 

town /tn/ 

coast /kəʊst/ 

crowded /ˈkrdɪd/ 

pagoda /pəˈɡəʊdə/ 

tower /ˈtə(r)/ 

17 tháng 2 2023

1: rubbish

2: plastic bag

3: glass

4: plastic bottle

5: noise

6: paper

7: water

8: clothes

14 tháng 10 2023

1. rubbish: rác

2. plastic bag: túi nhựa

3. glass: thủy tinh

4. plastic bottle: chai nhựa

5. noise: tiếng ồn

6. paper: giấy

7. water: nước

8. clothes: quần áo