Work in groups. Develop a story using although / though.

Although it raine...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2023

A: Although / Though the sun is shining, the weather isn't very warm. 

(Mặc dù mặt trời chói chang nhưng thời tiết không quá ấm.)

B: Although / Though the weather isn't very warm, we go camping.

(Mặc dù thời tiết không quá ấm nhưng chúng tôi vẫn đi cắm trại.)

C: Although / Though we go camping, we don’t prepare anything.

(Mặc dù chúng tôi đi cắm trại, chúng tôi không chuẩn bị bất cứ thứ gì cả.)

D: ….

9 tháng 10 2023

1. Although / Though the acting in the film was good, I didn't like its story. 

(Mặc dù diễn xuất trong phim rất tốt nhưng mình không thích câu chuyện của nó.)

2. I felt really tired. However, I went to see the film. 

(Mình đã cảm thấy thực sự mệt mỏi. Tuy nhiên, mình vẫn đi xem phim.)

3. I really enjoyed the new film although / though most of my friends didn't like it. 

(Mình thực sự rất thích bộ phim mới mặc dù hầu hết bạn bè của mình đều không thích nó.)

4. He studied hard for the exam. However, he failed it. 

(Anh ấy đã học rất chăm chỉ cho kỳ thi. Tuy nhiên, anh lại không đạt kết quả cao.)

5. Mai speaks English very well although / though her native language is Vietnamese.

 (Mai nói tiếng Anh rất tốt mặc dù tiếng mẹ đẻ của cô ấy là tiếng Việt.)

9 tháng 10 2023

1. A

Mary overslept this morning although she went to bed early last night. 

(Mary đã ngủ quên sáng nay mặc dù cô ấy đã đi ngủ sớm vào đêm qua.)

A. although (măc dù)

B. because (bởi vì)

C. so (vì vậy)

2. C

Though the sun is shining, it isn't very warm. 

(Mặc dù mặt trời chói chang, nhưng thời tiết không ấm lắm.)

A. Because (bởi vì)

B. However (tuy nhiên)

C. Though (mặc dù)

3. B

I don't like running, but I like swimming.

 (Mình không thích chạy bộ. Nhưng mình thích bơi lội.)

A. But (nhưng)

B. So (vì vậy)

C. However (tuy nhiên)

4. C

Although the film was exciting, Jim fell asleep in the cinema. 

(Mặc dù bộ phim rất hấp dẫn nhưng Jim đã ngủ quên trong rạp chiếu phim.)

A. However (tuy nhiên)

B. Because (bởi vì)

C. Although (mặc dù)

5. A

The story of the film is silly. However, many people still enjoyed it. 

(Câu chuyện của phim thật là ngớ ngẩn. Tuy nhiên, nhiều người vẫn thích nó.)

A. However (tuy nhiên)

B. Though (mặc dù)

C. But (nhưng)

9 tháng 10 2023

1. I don't really like the film though its storyline was intriguing

(Mình không thực sự thích bộ phim mặc dù cốt truyện của nó hấp dẫn.)

2. He felt very well. However, he was diagnosed with cancer. 

(Anh ấy cảm thấy rất khỏe. Tuy nhiên, anh đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.)

3. The film was a great success. However, the acting was disappointing.

 (Bộ phim thành công rực rỡ. Tuy nhiên, diễn xuất gây thất vọng.)

4. Although it rained all day, he decided to hang out alone

(Dù trời mưa cả ngày nhưng cậu ta vẫn quyết định đi chơi một mình.)

5. The music in the film was terrible. However, it contributed to drawing public attention. 

(Âm nhạc trong phim thật khủng khiếp. Tuy nhiên, nó đã góp phần thu hút sự chú ý của công chúng.)

14 tháng 2 2023

4.B
5.C
6.C

9 tháng 10 2023

4 - B

5 - C

6 - C

4. B

A. essay /ˈeseɪ/

B. upset /ˌʌpˈset/

C. project /ˈprɒdʒekt/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Phương án B có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

5. C

A. report /rɪˈpɔːt/

B. abroad /əˈbrɔːd/

C. lonely /ˈləʊnli/

D. although /ɔːlˈðəʊ/

Phương án C có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.

6. C

A. negative /ˈneɡətɪv/

B. positive /ˈpɒzətɪv/

C. however /haʊˈevə(r)/

D. difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Phương án C có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.

13 tháng 10 2019

1. In spite of getting up early, he was late for the first train.

2. Despite the difficult English grammar, we to study it.

3. In spite of being an excellent doctor, he can't cure liver cancer.

#chúc_bạn_học_tốt

6. Choose the correct words.(Chọn từ đúng.)George: Hey, Peter. (1) ………….. was your weekend?Peter:  (2) …………..  bad, thanks. I played volleyball and then I went shopping. I bought this red sports bag.What do you (3) …………..   ?George: It (4) …………..  really cool. I got a new bag, too.Peter: When was that?George: Three weeks (5) ………….. . But nobody noticed.Peter: Oh no! What about you? What did you (6) …………..  at the...
Đọc tiếp

6. Choose the correct words.

(Chọn từ đúng.)

George: Hey, Peter. (1) ………….. was your weekend?

Peter:  (2) …………..  bad, thanks. I played volleyball and then I went shopping. I bought this red sports bag.

What do you (3) …………..   ?

George: It (4) …………..  really cool. I got a new bag, too.

Peter: When was that?

George: Three weeks (5) ………….. . But nobody noticed.

Peter: Oh no! What about you? What did you (6) …………..  at the weekend?

George: I went to a football match.

Peter: Oh, right. What (7) …………..  it like?

George: It wasn’t (8) …………..   . My team lost 7–0 and I missed the bus on the way home.

Peter: Oh dear!

George: Yeah. I think you had a much better weekend!

1 a. What 

2 a. Isn’t 

3 a. thinking 

4 a. looks 

5 a. before

6 a. go 

7 a. was 

8 a. horrible 

b. How

b. No

b. think 

b. look

b. ago

b. happen

b. were

b. cruel 

c. Why

c. Not

c. thinks

c. looked

c. early

c. do

c. is

c. brilliant

1
8 tháng 10 2023

1. b

2. c

3. b

4. a

5. b

6. c

7. a

8. c

8 tháng 10 2023

1. Although she is a little girl, she is helpful. (Mặc dù cô ấy là một cô gái nhỏ, cô ấy rất hữu ích.)

She is helpful although she is a little girl. (Cô ấy rất hữu ích mặc dù cô ấy là một cô gái nhỏ.)

She is a little girl, but she is helpful. (Cô ấy là một cô gái nhỏ, nhưng cô ấy rất hữu ích.)

2. Although many collectors want to own her toys, she does not want to sell them.

(Mặc dù nhiều nhà sưu tập muốn sở hữu đồ chơi của cô ấy, nhưng cô ấy không muốn bán chúng.)

She does not want to sell her toys although many collectors want to own them.

(Cô ấy không muốn bán đồ chơi của mình mặc dù nhiều nhà sưu tập muốn sở hữu chúng.)

Many collectors want to own her toys, but she does not want to sell them.

(Nhiều nhà sưu tập muốn sở hữu đồ chơi của cô, nhưng cô không muốn bán chúng.)

8 tháng 10 2023

- Although là liên từ chỉ sự nhượng bộ

Although + S₁ + V₁, S₂ + V₂. hoặc S₂ + V₂ although S₁ + V₁

- But là liên từ có ý nghĩa là “nhưng, nhưng mà”, dùng để chỉ sự đối lập giữa 2 mệnh đề. But thường đứng ở

giữa câu và được ngăn cách bởi dấu phẩy.

8 tháng 10 2023

It’s used for to link two contrasting ideas. 

(Nó được sử dụng để liên kết hai ý tưởng tương phản.)

14 tháng 2 2023

1. I want to study abroad. Although, it is very expensive. 

→  Although it’s very expensive, I want to study abroad.
2. Although she could speak French. Her writing was bad. 

→ She could speak French. However, her writing was bad.

3. However, he liked Italy, he was lonely. 

→ He liked Italy although he was lonely.

4. Ben wanted to study in France however his French was bad.

Ben wanted to study in France. However, his French was bad.

14 tháng 2 2023

c. Underline and correct the mistakes. Then, rewrite the correct sentences with however and although in your notebook.

(gạch chân và sửa lỗi sai. Sau đó, viết lại câu đúng với “however” và “although” vào vở.)

Gạch chân đâu nhỉ?