Xin chào tất cả mọi người, tên tôi là u muốn. Tôi hiện đang ở Hàn Quốc. Bạn có thích tiếng Hàn không? Nếu có, hãy trả lời câu hỏi. Văn hóa truyền thống của Hàn Quốc là gì?
Tất cảToánVật lýHóa họcSinh họcNgữ vănTiếng anhLịch sửĐịa lýTin họcCông nghệGiáo dục công dânÂm nhạcMỹ thuậtTiếng anh thí điểmLịch sử và Địa lýThể dụcKhoa họcTự nhiên và xã hộiĐạo đứcThủ côngQuốc phòng an ninhTiếng việtKhoa học tự nhiên
what la :cai gi
dap an
cai gi
what : cái gì
What it means: Cái gì
@BlueSky
Id tok: 05102007bluesky
wwhat= cai gi
Trả lời :
Cậu vừa giải nghĩa luôn rồi đó :
what = cái gì
vd : what is your name ? bạn tên là gì ? ??
#Chuk cậu hok tốt :)
what là 1 từ tiếng anh
học tốt
what là "cái gì"
what là cái gì
what : cái gì
cái gì
What là cái gì
Mọi người
what có nghĩa tiếng việt là : 'cái gì'
là CAÍ GÌ k cho mk nha?
Biết là không liên quan nhưng mình thử xem có ai giỏi tiếng Hàn không nhae
Nói thẳng ra là mình biết tiếng Hàn nhé
dịch bài viết sau ra tiếng việt ( google dịch cũng đc):
안녕하세요 여러분, 제 이름은 원해유 입니다. 나는 현재 한국에 있습니다. 한국어를 좋아하니? 그렇다면 질문에 답하십시오. 한국의 전통 문화는 무엇입니까?
Hãy trả lời luôn câu hỏi của mình nhé
Mình sẽ tick cho ai nhanh tay
Xin chào tất cả mọi người, tên tôi là u muốn. Tôi hiện đang ở Hàn Quốc. Bạn có thích tiếng Hàn không? Nếu có, hãy trả lời câu hỏi. Văn hóa truyền thống của Hàn Quốc là gì?
nha
ok
gần đúng nhé
đừng bao giời nghĩ lên đây để tìm ny nhé ở trên này thì chỉ đơn giản là bạn bè thôi , các bạn còn chưa trưởng thành mà bố mẹ thì ở nhà còng lưng nuôi ăn hok yêu đương cái j , yêu vs đương cái j . mik xin các bn hãy dừng những hành động đó lại .
can you help me dịch nghĩa nhé
Uk mk đồng ý
Chúng ta phải bít sự khó nhọc của cha mẹ mồ hôi nước mắt
Trả lời câu hỏi của mình nhé!
In my free time,I'd like................
In my free time,I'd watch TV
lịch sử trong tiếng có nghĩa là gì
trả lời nhanh mk link
History
history
Piano is my life.
how about you?
kb nhé
Family is my life. :3
Kb nha^^
BTS, Wanna One and K-Pop are my life
viết 50 động từ bất quy tắc.viết cả từ nguyên và từ bất quy tắc
giúp mik với
1
bet
bet
bet
đặt cược
2
bid
bid
bid
thầu
3
broadcast
broadcast
broadcast
phát sóng
4
cost
cost
cost
phải trả, trị giá
5
cut
cut
cut
cắt
6
hit
hit
hit
nhấn
7
hurt
hurt
hurt
tổn thương
8
let
let
let
cho phép, để cho
9
put
put
put
đặt, để
10
read
read
read
đọc
11
shut
shut
shut
đóng
2. Nhóm các động từ có V3 giống V1
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
12
become
became
become
trở thành
13
come
came
come
đến
14
run
ran
run
chạy
3. Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
15
begin
began
begun
bắt đầu
16
drink
drank
drunk
uống
17
ring
rang
rung
vòng
18
run
ran
run
chạy
19
sing
sang
sung
hát
20
swim
swam
swum
bơi
21
hang
hung
hung
treo
4. Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau
4.1 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “D” chuyển thành “T” ở V2 và V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
22
build
built
built
xây dựng
23
lend
lent
lent
cho vay
24
send
sent
sent
gửi
25
spend
spent
spent
chi tiêu
4.2 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “M”, “N” chuyển thành “T” ở V2 và V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
26
dream
dreamt
dreamt
mơ, mơ mộng
27
lean
leant
leant
dựa vào
28
learn
learnt
learnt
học
29
mean
meant
meant
ý muốn nói, ý nghĩa
4.3 Nhóm các động từ V1 có nguyên âm giữa “EE” chuyển thành “E” ở V2 và V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
30
keep
kept
kept
giữ
31
feed
fed
fed
cho ăn
32
feel
felt
felt
cảm thấy
33
meet
met
met
đáp ứng
34
sleep
slept
slept
ngủ
4.4 Nhóm các động từ V2 và V3 có đuôi “OUGHT” hoặc “AUGHT”
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
35
bring
brought
brought
mang lại
36
buy
bought
bought
mua
37
catch
caught
caught
bắt
38
fight
fought
fought
chiến đấu
39
teach
taught
taught
dạy
40
think
thought
thought
nghĩ
4.5 Nhóm động từ có V1 tận cùng là “AY”, chuyển thành “AID” ở V2, V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
41
say
said
said
nói
42
lay
laid
laid
đặt, để
43
pay
paid
paid
trả
4.6 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “OU” ở V2 và V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
44
bind
bound
bound
buộc, kết thân
45
find
found
found
tìm
46
wind
wound
wound
thổi
4.7 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “U” ở V2 và V3
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
47
dig
dug
dug
đào
48
sting
stung
stung
chọc tức
49
swing
swung
swung
nhún nhảy
4.8 Một số động từ khác có V2, V3 giống nhau
Nguyên thể (V1)
Quá khứ đơn (V2)
Quá khứ phân từ (V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
50
have
had
had
có
1. cut cut cut
2. let let let
3. hurt hurt hurt
4. read read read
5. put put put
6. hold held held
7. keep kept kept
8. bring brought brought
9. find found found
10. fight fought fought
11. cost cost cost
12. sell sold sold
13. seek sought sought
14. send sent sent
15. win won won
16. understand understood understood
17. become became become
18. run ran run
19. come came come
20. hear heard heard
***MÌNH GỢI Ý 20 TỪ ĐÓ, CÒN LẠI BẠN TÌM TRÊN MẠNG ĐI***
what is your dream?
do you like maths?
what is your name?
what do you think about online math?
what is your favourite subject?
ai nhanh mk tk 3 tk nha
My dream is to be a teacher.
Yes,I do.
My name is Huyen.
It's very interesting.
My favourite subject is Math.
My dream is to meet actor MIKE D ANGELO.
my name is khanh linh.
no,i don't maths.
it is exciting.
my favourite subject is english.
Bảng xếp hạng