Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Hiện tại đơn giản : reads
Hiện tại tiếp diễn : sitting, is pouring
Quá khứ đơn giản : were, played
1.go => went
2.do => did
3.have => had
4. buy => bought
5. find => found
6. drink => drank
7. visit => visited
8 . build => built
9.fall=>fell
10. flow => flowed
11.break => broke
12. catch => caught
13. hang => hung
14. feel => felt
15. hear => heard.
| abide | abode/abided | abode / abided | lưu trú, lưu lại |
| arise | arose | arisen | phát sinh |
| awake | awoke | awoken | đánh thức, thức |
| be | was/were | been | thì, là, bị, ở |
| bear | bore | borne | mang, chịu đựng |
| become | became | become | trở nên |
| befall | befell | befallen | xảy đến |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| behold | beheld | beheld | ngắm nhìn |
| bend | bent | bent | bẻ cong |
| beset | beset | beset | bao quanh |
| bespeak | bespoke | bespoken | chứng tỏ |
| bid | bid | bid | trả giá |
| bind | bound | bound | buộc, trói |
| STT | Động từ | Quá khứ đơn | Quá khứ phân từ | Nghĩa của động từ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | make | made | made | tạo ra, làm ra |
Đây nha bn
~HT~
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc. Ví dụ: We went shopping yesterday. (Ngày hôm qua chúng tôi đã đi mua sắm)
Cấu trúc: S + was/ were +…
Trong đó: S (subject): Chủ ngữ
Lưu ý: S = I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít + was
S = We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were
Ví dụ: – I was at my uncle’s house yesterday afternoon. (Tôi đã ở nhà bác tôi chi
- They were in Hanoi on their summer vacation last month. (Họ đã ở Hà Nội vào kỳ nghỉ hè tháng trước.)
2.1.2 Thể phủ định
Cấu trúc: S + was/ were + not
Lưu ý: was not = wasn’t
were not = weren’t
Ví dụ: – He wasn’t at home last Monday. (Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
- We weren’t happy because our team lost. (Chúng tôi không vui vì đội của chúng tôi đã thua.)
2.1.3 Thể nghi vấn
- Câu hỏi Yes/No question
Cấu trúc: Was/ Were + S +…?
Trả lời: Yes, S + was/ were.
/ No, S + wasn’t/ weren’t.
Ví dụ: – Were you sad when you didn’t get good marks?
Yes, I was./ No, I wasn’t.
- Was she drunk last night ? (Họ có nghe khi anh ấy nói không?)
Yes, she was./ No, she wasn’t.
- Câu hỏi WH- question
Cấu trúc: WH-word + was/ were + S (+ not) +…?
Trả lời: S + was/ were (+ not) +….
Ví dụ: What was the weather yesterday? (Hôm qua thời tiết như thế nào?)
Why were you sad? (Tại sao bạn buồn?)
quá khứ đơn là said
quá khứ phân từ là said
hai cái giống nhau nhé bạn

là quá khứ của are
were là quá khứ của are nha bn.
hok tốt.
was
Phải ko ta ???
Đúng thì ủng hộ Lan vs nhé > >> mơn nhìu
~ HOK TỐT ~
are nghen bạn
Were là quá khứ của was nha
Nhớ li ke cho mk nha bn
were/was là quá khứ của be (tobe)
k nha
mơn
là was
wore nha bạn
của từ : be
cửa từ are
Were là quá khứ của Tobe ( am,is are)
are là câu trả lời đúng
were là quá khứ của từ was
were là quá khứ của từ are nha bạn !!!
Trả lời :
Were là quá khứ của từ Are
CHÚC BẠN HỌC TỐT!
Kết bạn nha
Trả lời
Were là quá khứ của từ
Are nha
MIk chắc chắn 100%
Trả lời :
Were là quá khứ của từ are
k mình nha
kb ha