K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
13 tháng 2 2022
Danh từ
1. sự quay; vòng quay • "a turn of the wheel" : "một vòng bánh xe" 2. vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
DT
4
12 tháng 11 2021
TL:
- Trò chơi mùa đông .
- Người trông coi sở thú ( gọi là người bảo vệ sở thú cx đc nha )
~HT~
13 tháng 11 2021
là trò chơi mùa đông và người trông nom vườn thú nha bạn
13 tháng 3 2021
1. Hammer : Cây búa.
2. Napkin : Khăn ăn.
3. Naval forces : Lực lượng hải quân.
4. Electrician : Thợ điện.
5. Step mother : Mẹ kế.
6. Father in law : Bố chồng / vợ.
13 tháng 3 2021
Hammer : cây búa
Napkin : khăn
Naval forces : lực lượng hải quân
Electrician : thợ điện
Step mother : mẹ kế
Father-in-law : bố vợ ( bố chồng)
chào mừng
Chào mừng
Chào mừng !
chào mừng. T.I.C.K mk nhe
Chào mừng
wellocome : Vườn thú
theo mk nghĩ là thế
Welcome : Chào mừng
Chào mừng , đón tiếp , chào đón , đón mừng .
chào mừng
wellocome
nghĩa :
chào mừng
có thể đặt câu:
wellocome to my house
nha
nghĩa là chào mừng
Welcome nghĩa là chào mừng đó bạn!
VD : Welcome to my house
Welcome to my zoo
Welcome to my hotel
Welcome to my flower garden
Welcome to my class
Welcome to my school
Còn lại bạn làm nốt nhé!
Chúc bạn học giỏi!
sai chính tả. Phải là welcome chứ ko phải Wellocome nha bạn
Welcome to my house
Welcome to my garden
Welcome to my boat
welcome:chào mừng
chào mừng
Welcome nghĩa là chào mừng nha
welcome nghĩa là chào mừng
- welcome tức là : chào mừng .
VD : - Welcome to my house : Chào mừng bn đến nhà tôi
- welcome còn có nghĩa khác là : rất hân hạnh nữa.
VD : - You are welcome : Rất hân hạnh hoặc là bn được đón tiếp rất hân hạnh.Nhưng câu rất hân hạnh vấn chính xác hơn nhé.
~ chúc học tốt ~
chao mung
wellcome lk chào mừng, chào đón
chào mừng nha bn
Wellocome bạn viết sai chính tả rồi
Viết đúng: Welcom
Tính từ- Được tiếp đi ân cần, được hoan nghênh.
a welcome guest — một người khách được tiếp đãi ân cần
to make someone welcome — đón tiếp ai ân cần; làm cho ai thấy mình là khách được hoan nghênh
to be welcome — cứ tự nhiên, cứ việc dùng, được tự do
you are welcome to my bicycle — anh cứ việc dùng xe đạp của tôi
you are welcome to go with them or to stay at home — anh muốn đi với họ hay ở nhà cũng được, xin cứ tự
you are welcome to share your opinion — anh được hoan nghênh chia sẻ ý kiến của anh
- Hay, dễ chịu, thú vị.
a welcome change — sự thay đổi dễ chịu
welcome news — tin hay, tin vui
to be most welcome — đến đúng lúc9
Ngoại động từwelcome ngoại động từ /ˈwɛɫ.kəm/
- Đón tiếp ân cần; hoan nghênh.
to welcome a friend home — đón tiếp ân cần một người bạn ở nhà mình, hoan nghênh một người bạn đi xa mới
to welcome a suggestion — hoan nghênh một lời gợi ý
Tham khảoLà chào mừng