| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
|---|---|---|
| 10 | g | giê |
| 11 | h | hát |
| 12 | i | i |
| 13 | k | ca |
| 14 | l | e-lờ |
| 15 | m | em-mờ |
| 16 | n | en-nờ |
| 17 | o | o |
| 18 | ô | ô |
| 19 | ơ | ơ |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
|---|---|---|
| 10 | g | giê |
| 11 | h | hát |
| 12 | i | i |
| 13 | k | ca |
| 14 | l | e-lờ |
| 15 | m | em-mờ |
| 16 | n | en-nờ |
| 17 | o | o |
| 18 | ô | ô |
| 19 | ơ | ơ |
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
|---|---|---|
| 1 | a | a |
| 2 | ă | á |
| 3 | â | ớ |
| 4 | b | bê |
| 5 | c | xê |
| 6 | d | dê |
| 7 | đ | đê |
| 8 | e | e |
| 9 | ê | ê |
| Số thứ tự | Chữ cái | Tên chữ cái |
|---|---|---|
| 20 | p | pê |
| 21 | q | quy |
| 22 | r | e-rờ |
| 23 | s | ét-sì |
| 24 | t | tê |
| 25 | u | u |
| 26 | ư | ư |
| 27 | v | vê |
| 28 | x | ích-xì |
| 29 | y | i dài |
| Tên bài tập đọc (có nhân vật mang tên riêng) | Tên riêng nhân vật xếp theo thứ tự bảng chữ cái |
|---|---|
| - Bàn tay dịu dàng | 1 - An |
| - Người thầy cũ | 2 - Dũng, Khánh |
| - Người mẹ hiền | 3 - Minh, Nam |
1. Nguyễn Văn An
2. Trần Minh Hòa
3. Phan Tú Quỳnh
4. Nguyễn Quốc Tuấn
5. Hoàng Thị Vân