| Tên | Kí hiệu | Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau |
| Mét khối | m 3 | 1 m 3 = 1000 d m 3 = 1000000 c m 3 |
| Đề-xi-mét khối | d m 3 | 1 d m 3 = 1000 c m 3 ; 1 d m 3 = 0, 001 m 3 |
| Xăng-ti-mét khối | c m 3 | 1 c m 3 = 0, 001 d m 3 |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Tên | Kí hiệu | Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau |
| Mét khối | m 3 | 1 m 3 = 1000 d m 3 = 1000000 c m 3 |
| Đề-xi-mét khối | d m 3 | 1 d m 3 = 1000 c m 3 ; 1 d m 3 = 0, 001 m 3 |
| Xăng-ti-mét khối | c m 3 | 1 c m 3 = 0, 001 d m 3 |
| a) | 2000dm =200m . | b) | 15000dm = 150 m . |
| 4500dm =450 m . | 760dm =76 m . | ||
| c) | 1m 65dm = 7,5m | d) | 4m 105dm = 14,5 m . |
| 3m 7000cm = 73 m | 2m 500dm =52m . |
7 x 5 x 6
3,4 x 2,5 x 1,2
\(\frac{5}{6}x\frac{4}{5}x\frac{3}{2}\)
| Viết Số | Đọc số |
| 519 dm3 | Năm trăm mười chín đề xi mét khối |
| 85.08 dm3 | Tám mươi năm phẩy không tám đề xi mét khối |
| \(\frac{4}{5}\)cm3 | Bốn phần năm xăng ti mét khối |
| 192 cm3 | Một trăm chín mươi hai xăng ti mét khối |
| 2001 dm3 | Hai nghìn không trăm linh một đề xi mét khối |
| \(\frac{3}{8}\) cm3 | Ba phần tám xăng ti mét khối |
| Viết số | Đọc số |
| 519 dm3 | Năm trăm mười chín đề xi mét khối |
| 85,08dm3 | Tám mươi lăm phẩy không tám đề xi mét khối |
| \(\frac{4}{5}\)cm3 | Bốn phần năm xăng ti mét khối |
| 192 cm3 | Một trăm chín mươi hai xăng ti mét khối |
| 2001 dm3 | Hai nghìn không trăm linh một đề xi mét khối |
| \(\frac{3}{8}\)cm3 | Ba phần tám xăng ti mét khối |
| đáy lớn | đáy bé | chiều cao | diện tích |
| 15 cm | 10 cm | 12 cm | 150 cm2 |
| \(\frac{4}{5}m\) | \(\frac{1}{2}m\) | \(\frac{2}{3}m\) | \(\frac{13}{30}\)m2 |
| 1,8 dm | 1,3 dm | 0,6 dm | 0,93 dm2 |
519 dm3: năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
85,08dm3: Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
4/5 cm3: Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
Một trăm chín mươi hai xăng- ti- mét khối: 120 cm3
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối: 2001dm3
Ba phần tám xăng-ti-mét khối: 3/8 cm3
519 dm3: năm trăm mười chín đề-xi-mét khối
85,08dm3: Tám mươi lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối
4/5 cm3: Bốn phần năm xăng-ti-mét khối
Một trăm chín mươi hai xăng- ti- mét khối: 120 cm3
Hai nghìn không trăm linh một đề-xi-mét khối: 2001dm3
Ba phần tám xăng-ti-mét khối: 3/8 cm3
| hỗn số | \(1\frac{1}{2}\) | \(3\frac{2}{5}\) | \(1\frac{1}{50}\) | \(2\frac{3}{8}\) | \(4\frac{3}{4}\) | \(2\frac{3}{20}\) |
| phân số | \(\frac{3}{2}\) | \(\frac{17}{5}\) | \(\frac{51}{50}\) | \(\frac{19}{8}\) | \(\frac{19}{4}\) | \(\frac{43}{20}\) |
| phân số thập phân | \(\frac{15}{10}\) | \(\frac{34}{10}\) | \(\frac{102}{100}\) | \(\frac{2375}{1000}\) | \(\frac{475}{100}\) | \(\frac{215}{100}\) |
| Phân số / hỗn số | Số thập phân | tỉ số phần trăm |
| 3/4 | 0.75 | 75% |
| 4/5 | 0.8 | 80% |
| \(3\frac{1}{2}\) | 1.5 | 150% |
| \(2\frac{11}{25}\) | 0.88 | 88% |