K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 8 2018

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 cần ghi nhớ

1. Gọi tên thủ đô và quốc tịch:

  • Thủ đô: Hanoi, London, Singapore, Washington D.C, Tokyo, Bangkok , Beijing
  • Quốc tịch: Vietnamese,England, Singaporean, American, Japanese, Thailand, Chinese

2. Hỏi – Đáp đến từ đâu, giới thiệu quốc tịch: Tôi đến từ...... Tôi là người nước....

- Where are you from? - I’m from Vietnam. I’m Vietnamese.

- Where is he/she from? - He/She is from England. He/ She is English.

3. Đọc số thứ tự: first (1st), second (2nd), third (3rd), fourth (4th), fifth (5th),...ninth (9th), tenth (10th)

  • eleventh (11th), twelfth (12th), thirteenth (13th), fourteen (14th), fifteen (15th), sixteen(6th),...
  • twentieth (20th), twentieth- first (21st), twentieth-second (22nd), twentieth- third (23rd),...
  • thirtieth (30th), thirtieth - first (31st)

4. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày.... tháng...

- What day is today? - It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)

-What’s the date today? - It’s October 10th 2009.

5. Hỏi – đáp về ngày sinh: Bạn sinh vào ngày mấy tháng mấy?/ Tôi sinh vào ngày.... tháng...

  • When were you born? - I was born on September 20th

6. Hỏi số lượng đếm được: Có bao nhiêu người trong nhà bạn? Có..... người trong nhà tôi.

  • How many people are there in your family? - There are three/ four... people in my family.

7. Hỏi - đáp về tên của một người: Tên của..... là gì?./ Tên của..... là .....

- What’s your name? - My name ‘s Quan.( my: của tôi)

- What’s your father’s name? - His name’s Nam. ( his: của cậu ấy)

- What’s your mother’s name? - Her name’s Mai. ( her: của cô ấy)

8. Gọi tên nghề nghiệp: a post man (bưu tá), a factory worker (CN), a farmer (ND), a doctor (BS), a nurse(YT), a singer, a footballer, a dancer, a musician, a taxi driver, an engineer(KS)...

9. Hỏi - đáp về nghề nghiệp của một người: ... làm nghềø gì.... ./ ... là một........

- What do you do? - I am a post man.

- What does your father/ mother do? - He’s / She’s a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)

10. Nói về công việc yêu thích: ... muốn trở thành một....

- I want to be a nurse. He/ She wants to be an engineer.

11. Hỏi – Đáp về nơi làm việc: ....làm việc ở đâu?/ .....làm ở tại.....

- Where do you work? - I study at Quang Son B Primary School.

- Where does he/ she work? - He/ She works at Bach Mai Hospital. (Bệnh viện BM).

12. Gọi tên các hoạt động cụ thể: read a book, write a letter, draw a picture, sing a song...

13. Hỏi – Đáp về hoạt động đang xảy ra: ....đang làm gì? ....đang (làm gì) ....

- What are you doing? - I’m writing a letter. (viết một lá thư)

- What is he/ she doing? - He/ She is singing a song. ( hát một bài)

14. Gọi tên các hoạt động giải trí: play skipping rope/ badminton / hide and seek, go swimming..

15. Hỏi ý kiến và phản hồi về các hoạt động giải trí: Bạn có muốn.....?/ Dĩ nhiên có.

- Do you want to play hide and seek? - Sure./ Yes, I do.

16. Liệt kê mức độ thường xuyên: always, usually, sometimes, never, once a week, twice a week

17. Hỏi – Đáp về sự thường xuyên: ....bao lâu một lần? Luôn luôn, thường thường, thỉnh thoảng,.. .

- How often do you play football? - Sometimes.

18. Gọi tên các lễ hội: School Festival, School Games, Song Festival

19. Hỏi – Đáp một người ở đâu ở quá khứ: Hôm qua ..... ở đâu? – ... đã ở tại......

- Where were you yesterday? - I was at the School Festival.

- Where was he/ she yesterday? - He/ She was at the Song Festival.

20. Hỏi – Đáp các hoạt động/ sự kiện ở quá khứ: ..... đã làm gì ở ? – ... đã (làm gì)......

- What did you do at the festival? - I played sports and games.

21. Gọi tên các bộ phận cơ thể: Face: eye, nose, ear, mouth, tooth - Head, neck, arm, hand, leg, foot

22. Gọi tên chứng bệnh thông thường: a fever, a headache, a cough, a sore throat, a toothache

23. Hỏi – Đáp về các chứng bệnh thông thường: ... có vấn đề gì?/ T bị .....

- What’s the matter with you?/ I have a fever.

24. Các lời khuyên : see a doctor, take some aspirins, not go out, not go to school...

- I have a headache. - You should take some medicine. ( Bạn nên uống thuốc aspirin)

- She has a cough. - She shouldn’t go out. (Cô ấy không nên đi ra ngoài)

25. Các hoạt động cuối tuần: went to the cinema, wrote a letter, visited Ha Long Bay, played football

26. Hỏi – Đáp các hoạt động cuối tuần qua: Cuối tuần qua..... đã làm gì ở ? – ... đã (làm gì).....

- What did you do last weekend? - I read Harry Potter. I wrote a letter.

27. Các tính từ miêu tả: interesting, beautiful, enjoyable, great, exciting

28. Hỏi đáp về tính chất của hành động/ sự việc:Nó như thế nào?- Nó thì thú vị/ đẹp / vui/ tuyệt

- What was it ? - It was interesting.

29. Các hoạt động ở nhà: clean the floor, watch TV, cook dinner, listen to music, play chess

  • Did you clean the floor yesterday? Hôm qua bạn có lau nền nhà không?
  • Yes, I did. / No, I didn’t. Vâng, có. / Ồ, không

30. Hỏi – Đáp về kế hoạch cho ngày mai:

- What are you going to do tomorrow? Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?

- I’m going to play badminton. Tôi sẽ chơi cầu lông.

- Are you going to have a picnic? Bạn sẽ đi dã ngoại không?

- Yes, I am. /No, I am not. Vâng, tôi sẽ. /Ồ, tôi sẽ không.

31. Diễn tả về mùa và thời tiết:- Seasons: Spring, summer, autumn, winter (Xuân, hạ, thu, đông)

- Weather: warm, hot, cool, cold ( ấm/ nóng/ mát/ lạnh )

32. Hỏi – Đáp về các mùa ở một nước: Có mấy mùa ở nước......? Có ....mùa. Chúng là...

- How many seasons are there in England?

- There are four. They are spring, summer, autumn, winter.

33. Hỏi - Đáp về thời tiết vào các mùa: Vào mùa.... thời tiết như thế nào? Trời ấm/ nóng/ mát/ lạnh

What’s the weather in spring? - It’s warm.

- What’s the weather today? - It’s hot.

34. Các hoạt động ngoài trời: go swimming, go fishing, go skiing, go camping

35. Hỏi – Đáp các hoạt động thường làm vào một mùa:..... thường làm gì vào mùa? ... thường (làm gì)..

- What do you usually do in the summer? - I usually go fishing.

36. Các điểm tham quan: zoo, museum, swimming pool, amusement park

37. Hỏi – Đáp về kế hoạch cho một chuyến đi đến các điểm tham quan:

- Where are you going tomorrow? Bạn định đi đâu vào ngày mai?

- I’m going to the zoo. Tôi sẽ chơi sở thú.

- Is he/she going the museum? Cô ấy/ cậu ấy định đi đâu vào ngày mai?.

- Yes, he/she is. / No, he/she isn’t.. Vâng, cô ấy/ cậu ấy sẽ. / Ồ, cô ấy/ cậu ấy sẽ không.

38. Hỏi – Đáp về phương hướng: ...ở đâu? Rẽ trái/ phải/ đi thẳng. Nó ở bên trái/ phải.

- Where’s the museum? Turn left/ Turn right/ Go ahead. It’s on your left/ right.

39. Hỏi đáp về khoảng cách: Từ đây đến......bao xa? Nó khoảng...... mét/ kilomét.

- How far is it from here to Ha Long Bay? - It’s about 100 kilometers.

40. Hỏi đáp về phương tiện đi lại: ... đến ... bằng phương tện gì? Bằng xe buýt.

- How do we get there? - By bus. / How is he going to get there? – By bus.

14 tháng 8 2018

1.S+V(es/s)/V+O

2.S+tobe+V(ing)+0

3.S+was/were+adj/n/adv

4.S+V(ed)+O

5.S+has/have+V(ed/cột 2)+O

14 tháng 8 2018

Đây nhé

1 . How long have you worked here ? Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi

2 . I'm going out for lunch . Tôi sẽ ra ngoài ăn trưa .

Vào link này nhé ! Còn nhiều lắm : apollo360.edu.vn/tin-tuc/400-mau-cau-tieng-anh-giao-tiep-thong-dung-phan-1

14 tháng 8 2018

1.Absolutely. (Dùng để trả lời) Đúng thế, vậy đó, đương nhiên rồi, chắc là vậy rồi.
2.Absolutely impossible! Không thể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó.
3.All I have to do is learn English. Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng Anh.
4.Are you free tomorrow? Ngày mai cậu rảnh không?
5.Are you married? Ông đã lập gia đình chưa?
6.Are you used to the food here? Cậu ăn có quen đồ ăn ở đây không?
7.Be careful. Cẩn thận/ chú ý
8.Be my guest. Cứ tự nhiên/ đừng khách sáo!
9.Better late than never. Đến muộn còn tốt hơn là không.
10.Better luck next time. Chúc cậu may mắn lần sau.
11.Better safe than sorry. Cẩn thận sẽ kô xảy ra sai sót.
12.Can I have a day off? Tôi có thể xin nghỉ một ngày được không?
14.Can I take a message? Có cần tôi chuyển lời không?
15.Can I take a rain check? Cậu có thể mời mình bữa khác được không?
16.Can I take your order? Ông muốn chọn món không?
17.Can you give me a wake-up call? Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy không?
18.Can you give me some feedback? Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?
19.Can you make it? Cậu có thể tới được không?
20.Can I have a word with you? Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không?
21.Cath me later. Lát nữa đến tìm tôi nhé!
22.Cheer up! Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào!
23.Come in and make yourself at home. Xin mời vào, đừng khách sáo!
24.Could I have the bill,please? Xin cho xem hóa đơn tính tiền?
25.Could you drop me off at the airport? Cậu có thể chở mình đến sân bay được không?
26.Could you speak slower? Anh nói chậm lại một chút được không?
27.Could you take a picture for me? Có thể chụp hình giúp tôi không?
28.Did you enjoy your flight? Chuyến bay của ông vui chứ?
29.Did you have a good day today?
30.Did you have a nice holiday? Kì nghỉ vui vẻ chứ?
31.Did you have fun? Cậu chơi vui vẻ chứ?
32.Dinner is on me. Bữa tối tôi mời.
33.Do you have a room available? Chỗ các ông còn phòng trống không?
34.Do you have any hobbies? Anh có sở thích gì không?
35.Do you have some change? Cậu có tiền lẻ không?
36. Do you mind my smoking? Tôi hút thuốc có phiền gì không ạ?
37.Do you often work out? Anh thường xuyên rèn luyện thân thể chứ?
38.Do you speak English? Cậu biết nói tiếng Anh không?
39.Don't be so modest. Đừng khiêm tốn thế.
40.Don't bother. Đừng có phiền phức nữa.
41.Don't get me wrong. Đừng hiểu lầm tôi
42.Don't give up. Đừng từ bỏ.
43.Don't jump to conclusions. Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng.
44.Don't let me down. Đừng làm tôi thất vọng đấy.
45.Don't make any mistakes. Đừng có mắc sai lầm đấy.
46.Don't mention it. Không cần khách sáo!
47.Don't miss the boat. Đừng bỏ lỡ cơ hội.
48.Don't take any chances. Đừng trông chờ vào may mắn.
49.Don't take it for granted. Đừng coi đó là điều đương nhiên.
50.Don't worry about it. Đừng lo lắng về điều đó.
51.Easy come,easy go. Nhanh đến, nhanh đi.
52.Enjoy your meal. Ăn tự nhiên nhé!
53.Easier said than done. Nói thường dễ hơn làm.
54.First come,first served. Nhanh chân thì được.
55.For here or to go? Ăn ở đây hay là mang về.
56.Forget it. Quên đi! Thôi đi! Bỏ qua đi!
57.Forgive me. Xin lượng thứ cho tôi.
58.Give me a call. Gọi điện thoại cho tôi nhé!
59.Give my best to your family. Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia đình cậu nhé!
60.Have him return my call. Bảo nó gọi lại cho tôi nhé!
61.Have you ever been to Japan? Anh đã từng đến Nhật bao giờ chưa?
62.Have you finished yet? Cậu đã làm xong chưa?
63.Have you got anything larger? Có cái nào lớn hơn chút nữa không?
64.Have you got that? Cậu hiểu ý tôi chứ?
65.Have you heard from Mary? Cậu có tin tức gì về Mary không?
66.He is in conference. Anh ấy đang họp.
67.Help yourself,please. Tự phục vụ nhé!
68.Hold your horses. Kiên nhẫn một chút nghe!
69.How can I get in touch with you? Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào được?
70.How do I look? Nhìn tôi thế nào?
71.How is it going? Tình hình thế nào?
72.How late are you open? Các anh mở cửa đến mấy giờ?
73.How long did it last? Đã kéo dài bao lâu rồi?
74.How long will it take me to get there?
75.How much is it? Bao nhiêu tiền?
76.How often do you eat out?
77.I apologize. Tôi xin lỗi
78.I appreciate your invitation. Cám ơn lời mời của anh.
79.I assure you. Tôi đảm bảo với anh đấy!
80.I bet you can. Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được.
81.I can manage. Tôi có thể tự mình ứng phó được.
82.I can't afford it. Tôi mua không nổi.
83.I can't believe it. Quả thật tôi không dám tin.
84.I can't resist the temptation. Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ.
85.I can't stand it. Tôi không thể chịu đựng nổi nữa.
86.I can't tell. Tôi cũng không dám chắc.
87.I couldn't agree more. Tôi hoàn toàn đồng ý.
88.I couldn't get through. Tôi không gọi được.
89.I couldn't help it. Tôi cũng hết cách.
90.I didn't mean to. Tôi không cố ý
91.I don't know for sure. Tôi không dám khẳng định.
92.I enjoy your company. Tôi thích làm việc với anh.
93.I enjoyed it very much. Tôi rất thích.
94.I envy you. Tôi rất ngưỡng mộ anh.
95.I feel having some dumplings. Tôi rất muốn ăn xủi cảo.
96.I feel terrible about it. Tôi rất lấy làm tiếc. Tôi xin lỗi.
97.I feel the same way. Tôi cũng có cùng cảm giác vậy.
98.I have a complaint. Tôi cần phải kiện.
99.I have nothing to do with it. Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả.
100.I haven't the slightest idea. Nó chẳng biết cái quái gì cả.
101.I hope you'll forgive me. Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi.
102.I know the feeling. Tôi rất hiểu cảm giác đó.
103.I mean what I say. Tôi biết những gì mình nói.
104.I owe you one. Tôi nợ anh.
105.I really regret it. Quả thật tôi rất lấy làm tiếc.
106.I suppose so. Tôi nghĩ là như vậy.
107.I thought so, too. Tôi cũng cho là như vậy
108.I understand completely. Tôi hoàn toàn hiểu được.
109.I want to report a theft. Tôi muốn báo công an về vụ án ăn trộm.
110.I want to reserve a room. Tôi muốn đặt một phòng.
111.I was just about to call you. Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh.
112.I was moved.= I was touched. Tôi rất cảm động.
113.I wasn't aware of that. Tôi không ý thức được điều đó.
114.I wasn't born yesterday. Tôi không phải là trẻ lên ba.
115.I wish I could. Ước gì tôi có thể.
116.I wouldn't worry about it, if I were you. Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả.
117.I'd a refund. Tôi muốn được trả lại tiền.
118.I'd to deposit some money. Tôi muốn gửi ít tiền.
119.I'd to make a reservation. Tôi muốn đặt vé.
120.I'll be right with you. Tôi tới ngay đây.
121.I'll check it. Để tôi đi kiểm tra lại.
122.I'll do my best. Tôi sẽ cố gắng hết sức.
123.I'll get it. Để tôi đi nghe điện thoại.
124.I'll give you a hand. Tôi sẽ giúp cậu một tay.
125.I'll have to see about that. Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi mới quyết định.
126.I'll keep my eyes open. Tôi sẽ lưu ý đến điều đó.
127. I'll keep that in mind. Tôi sẽ ghi nhớ.
128.I'll pick up the tab. Để tôi tính tiền.
129.I'll play it by ear. Tôi sẽ làm tùy theo hứng.
130.I'll see what I can do. Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì.
131.I'll show you. Tôi sẽ chỉ cho cậu thấy.
132.I'll take care of it. Để tôi làm việc đó.
133.I'll take it. Tôi đã lấy rồi.
134.I'll take your advice. Tôi ghi nhận lời khuyên của anh.
135.I'll think it over. Tôi sẽ suy nghĩ kĩ một chút.
136.I'll treat you to diner. Tôi muốn mời anh đi ăn tối.
137.I'll walk you to the door. Để tôi tiễn anh ra cửa.
138.I'm broke. Tôi cạn túi rồi./ Viêm màng túi rồi./ Hết nhăn tiền rồi.
139.I'm crazy about English. Tôi rất thích tiếng Anh.
140.I'm easy to please. Tôi rất dễ chịu.
141.I'm glad to hear that. Nghe được tin này tôi rất vui.
142.I'm glad you enjoyed it. Em thích là tôi vui rồi.
143.I'm good at it. Tôi làm cái này rất rành.
144.I'm in a good mood. Tâm trạng tôi lúc này rất tốt.
145.I'm in good shape. Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt.
146.I'm just having a look. Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi.
147.I'm looking for a part-time job.
148.I'm looking forward to it. Tôi đang mong ngóng điều đó.
149.I'm lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi.
150.I'm not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe.
151.I'm not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.
152.I'm not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm.
153.I'm on a diet. Tôi đang ăn kiêng.
154.I'm on my way. Tôi đi bây giờ đây.
155.I'm pressed for time. Tôi đang vội.
156.I'm sorry I'm late. Xin lỗi, tôi đến muộn.
157.I'm sorry to hear that. Tôi lấy làm tiếc khi nghe tin đó.
158.I'm under a lot of pressure. Tôi chịu áp lực rất lớn.
159.I'm working on it. Tôi đang cố gắng đây!
160.I've changed my mind. Tôi đã thay đổi ý định rồi.
161.I've got a headache. Tôi đau đầu quá!
162.I've got my hands full. Tôi đang dở tay.
163.I've got news for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.
164.I've got no idea. Tôi không biết.
165.I've had enough. Tôi ăn no rồi.
166.If I were in your shoes. Nếu tôi đứng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứng trên lập trường của anh.
167.Is that OK? Như thế được không?
168.Is this seat taken? Chỗ này có người ngồi không?
169.It all depends. Còn tùy vào tình hình.
170.It can happen to anyone. Điều này có thể xảy ra đối với bất cứ ai.
171.It doesn't make any difference. Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.
172.It doesn't matter to me. Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn đề gì cả.
173.It doesn't...

 SGK Tiếng Anh lớp 5 Mới  Unit 8: What Are You Reading?

Ngữ pháp Unit 8 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

Khi chúng ta muốn hỏi về tính cách của một nhân vạt nào đó trong truyện, chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu: What’s she/he ?

1. Ôn tập cách thành lập thì hiện tại tiếp diễn

Thể

Chủ ngữ (S)

Động từ (V)

Ví dụ

Khẳng định

I

am + V-ing

I am learning English.

He/She/lt/danh từ số ít

is + v-ing

She is learning English.

He is learning English.

You/We/They/ danh từ số nhiều

are + V-ing

They are learning English.

We are learning English.

Phủ định

I

am not + V-ing

I am not learning English.

He/She/lt/danh từ số ít

is not + V-ing

She is not learning English.

He is not learning English.

You/We/They/ danh từ số nhiều

are not + V-ing

They are not learning English. We are not learning English.

Nghi vấn

Am I

+ V-ing...?

Am I learning English?

Is he/she/it/danh từ số ít

+ v-ing...?

Is she learning English?

Is he learning English?

Are you/we/they/ danh từ số nhiều

+ V-ing...?

Are they learning English?

Are we learning English?

2. Hỏi đáp về hoạt động đang diễn ra vào thời điểm được nói tới:

Ex: What are you reading?

(Bạn đang đọc gì vậy?)

I'm reading a ghost story.

(Tôi đang một câu chuyện ma.)

3. Hỏi đáp về ai đó đang đọc sách gì

Nếu chúng ta muốn hỏi ai đó đang đọc sách gì, chúng ta sẽ sử dụng các mẫu câu sau:

(1) What book are you/they reading? (Bạn/Họ đang đọc sách gì?)

I’m/They’re reading The Legend of Hoan Kiem Lake.

(Tôi/Họ đang đọc “Sự tích Hồ Hoàn Kiếm")

(2) What book is she/he reading? (Cô/Cậu ấy đang đọc sách gì?)

She/He is reading The Legend of Hoan Kiem Lake.

(Cô/Cậu ấy đang đọc "Sự tích Hồ Hoàn Kiếm".)

4. Hỏi đáp tính cách của ai đó trong truyện

Khi chúng ta muốn hỏi về tính cách của một nhân vật nào đó trong truyện, chúng ta sẽ sử dụng mẫu câu:

What’s she/he ? (Cô/Cậu ấy như thế nào?)

=> She/He is... (Cô/Cậu ấy...)

Ex: What is he ? (Cậu ấy như thế nào?)

He's brave. (Cậu ấy dũng cảm.)

5. Hỏi đáp về muốn mượn ai cái gì đó

Khi muốn xin phép mượn ai đó cái gì đó, chúng ta có thể sử dụng cấu trúc sau:

May I borrow + ..? (Cho tôi mượn... được không ạ? / Có thể cho tôi mượn ... không ạ?)

=> Yes, you can. (Vâng, bạn có thể.)

=> No, you can’t. (Không, bạn không có thể.)

Lưu ý: can’t là viết tắt của cannot.

Ex: May I borrow the book? (Cho tôi mượn quyển sách được không ạ?)

Yes, you can. (Vâng, bạn có thể.)



 

18 tháng 1 2022

cảm ơn

19 tháng 9 2025

ceiling

19 tháng 9 2025

vào dram


21 tháng 4 2020
  • go after somebody. đuổi theo, đi theo sau ai đó ...
  • go along with somebody. đi cùng ai đó đến nơi nào đó ...
  • go away. đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào). ...
  • go back on one's word. không giữ lời. ...
  • go beyond something. vượt quá, vượt ngoài (cái ) ...
  • go by. đi qua, trôi qua (thời gian) ...
  • go down. giảm, hạ (giá cả) ...
  • go down with. mắc bệnh.
  • đây là một số cụm động từ đi với go
28 tháng 12 2017

My favorite holiday in the United States is Christmas. I have many good memories of Christmas when I was a boy growing up in Colorado. Every Christmas, our family would go to the mountains to find a nice, big evergreen tree and bring it home to decorate in our living room. I d to sit in the dark and watch the Christmas tree lights twinkle with the snow falling outside. Christmas was a time when our relatives got together and invited friends over for parties. We d to eat many holiday foods chocolate fudge, popcorn balls and pumpkin pie.   Sometimes a group of singers would come by our house and sing Christmas songs while we listened. On Christmas morning my family would enjoy exchanging Christmas gifts. It was a happy time for me.

21 tháng 4 2020

hỏi chị google í 

21 tháng 4 2020

bạn ấy đg lm j ? bn ấy đang hăng hái chơi nhảy dây

ông ấy đg lm j ? ông ấy bị ngã xe đg lom khom bò dậy

bà ấy đg lm j ? bà ấy đg nhăn nhó phơi thóc 

cái váy vàng thế nào ? cái váy đỏ chót 

cái dày thế nào ? cái giày đẹp lung linh 

ngọn núi như thế nào ? nó có màu xanh thẫm của thiên nhiên

17 tháng 5 2020

là bài : unit 11 What's the matter with you ? 

nhé 

chúc bạn học tốt

17 tháng 5 2020

What's matter with you? nha

10 tháng 6 2018

1 more intteligent 

2.older

3.larger

4.more boring

5.narrower

10 tháng 6 2018

Đáp án:

1.more intelligent

2.older

3.larger

4.more boring

5.more narrow

Chúc bn học tốt

3 tháng 1 2018

lớp mấy hả bạn??

3 tháng 1 2018

Lớp 5 nha!

7 tháng 1 2022


sân chơi gầm

7 tháng 1 2022

dưới lòng đất