Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án C
Các chất điện li yếu là CH3COOH, HF, H2SO3, H3PO4
Chọn đáp án C
Trong các chất trên, số chất điện li mạnh là:Ba(OH)2, HClO3, BaSO4, FeCl3, Na2CO3, HI
Hết sức chú ý : Các chất như BaSO4 ,BaCO3 là chất kết tủa (tan rất ít) nhưng những phân tử tan lại phân ly hết nên nó là các chất điện ly mạnh chứ không phải chất điện ly yếu.
Đáp án B
Chất điện li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion.
Các chất điện li mạnh bao gồm: axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết các muối.
Trong các chất trên, có 4 chất điện li mạnh là Al2(SO4)3, HNO3, NaOH, Ba(OH)2
Phương trình điện li của các chất


\(NaCl\rightarrow Na^++Cl^-\\ HCl\rightarrow H^++Cl^-\\ Ba\left(OH\right)_2\rightarrow Ba^{2+}+2OH^-\\ AgNO_3\rightarrow Ag^++NO_3^-\\ H_2SO_4\rightarrow2H^++SO^{2-}_4\\ HClO_4\rightarrow H^++ClO^-_4\)
tk
- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3.
Phương trình điện ly:
NaCl → Na+ + Cl- CuSO4 → Cu2+ + SO42-
NaOH → Na+ + OH- Mg(NO3)2 → Mg2+ + 2NO3-
(NH4)3PO4 → 3NH4+ + PO43- AgNO3 → Ag+ + NO3-
HNO3 → H+ + NO3-
- Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2.
Phương trình điện ly:
HF ⇔ H+ + F- CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 ⇔ H+ + H2PO4- Al(OH)3 ⇔ Al3+ + 3OH-
H2PO4- ⇔ H+ + HPO42- H2CO3 ⇔ H+ + HCO3-
HPO42- ⇔ H+ + PO43- HCO3- ⇔ H+ + CO32-
Fe(OH)2 ⇔ Fe2+ + OH-
- Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic.
- H2SO4 phan li manh theo hai nac: H2SO4 → H+ + HSO4- ; HSO4- → H+ + SO4^2- (nac hai yeu). - Al2(SO4)3 tan hoan toan thanh ion: Al2(SO4)3 → 2 Al^3+ + 3 SO4^2-. - BaSO4 la muoi khong tan trong nuoc nen coi nhu khong phan li. - FeCl3 tan: FeCl3 → Fe^3+ + 3 Cl-. - H3PO4 la axit trung binh, phan li ba nac: H3PO4 ↔ H+ + H2PO4- ; H2PO4- ↔ H+ + HPO4^2- ; HPO4^2- ↔ H+ + PO4^3-.
Đối với HF: đây là một axit yếu, trong dung dịch nó chỉ phân li một phần: HF → H+ + F⁻. Đối với CH3COOH: axit axetic cũng là axit yếu nên chỉ phân li một bước: CH3COOH → H+ + CH3COO⁻.