Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
HCOOCH2CH2CH3: propyl formate; HCOOCH(CH3)2: isopropyl formate; CH3COOCH2CH3: ethyl acetate; CH3CH2COOCH3: methyl propionate.
có 4 đồng phân este với công thức phân tử C4H8O2:
propyl formate, isopropyl formate, ethyl acetate, methyl propionate
(1) \(HCOO-CH_2-CH_2-CH_2-CH_3\): Butyl fomat
(2) \(HCOO-CH\left(CH_3\right)-CH_2-CH_3\): Butan-2-yl fomat
(3) \(HCOO-CH_2-CH\left(CH_3\right)-CH_3\): Isobutyl fomat
(4) \(HCOO-C\left(CH_3\right)_2-CH_3\): tert-Butyl fomat
(5) \(CH_3-COO-CH_2-CH_2-CH_3\): Propyl axetat
(6) \(CH_3-COO-CH\left(CH_3\right)-CH_3\): Isopropyl axetat
(7) \(CH_3-CH_2-COO-CH_2-CH_3\): Etyl propionat
(8) \(CH_3-CH_2-CH_2-COO-CH_3\): Metyl butyrat
(9) \(CH_3-CH\left(CH_3\right)-COO-CH_3\): Metyl isobutyrat
Đáp án là A.
Đềhiđrat ancol Y thu được hỗn hợp 3 ancol nên Y phải cỏ từ 4 C trở nên mà X = C5H10O2 nên Y = C4H9OH
→ Y = CH3CH(OH)CH2CH3 (3 anken là CH2=CHCH2CH3; (cis-trans) CH3CH=CHCH3)
→ X là sec-butyl fomat.
Chọn đáp án B.
Axit cacboxylic + CH3CH(OH)CH3 → C5H10O2
=> Este X có công thức là CH3COOCH(CH3)2 (isopropyl axetat)
Đáp án: D
Độ bất bão hòa của este =1 Este có 1 nối đôi nằm trong nhóm cacbonyl
Các đồng phân este thỏa mãn là

Chọn đáp án D
Độ bất bão hòa của este =1. Este có 1 nối đôi nằm trong nhóm cacbonyl
Đáp án A
Ta có: RCOO1+NaOH→RCOONa+R1OH
Để ancol R1OH không bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng → ancol bậc 3
Như vậy este A thỏa mãn là: tertbutyl fomat (HCOOC(CH3)3 )
Đáp án A
Ta có: RCOO1+NaOH→RCOONa+R1OH
Để ancol R1OH không bị oxi hóa bởi CuO, đun nóng → ancol bậc 3
Như vậy este A thỏa mãn là: tertbutyl fomat (HCOOC(CH3)3 )
Với công thức C5H10O2, các este no đơn chức có thể có nhiều đồng phân. Em có thể liệt kê một số đồng phân và tên gọi như sau: • Methyl butanat (metyl butirat): CH3CH2CH2COOCH3. • Methyl 2‑methylpropionat (metyl isobutirat): CH3CH(CH3)COOCH3. • Ethyl propionat: CH3CH2COOCH2CH3. • n‑propyl acetat (propyl axetat): CH3COOCH2CH2CH3. • Isopropyl acetat: CH3COOCH(CH3)2. • n‑butyl fomat: HCOOCH2CH2CH2CH3. • sec‑butyl fomat: HCOOCH(CH3)CH2CH3. • Iso‑butyl fomat: HCOOCH2CH(CH3)2. • tert‑butyl fomat: HCOOC(CH3)3. Tất cả những đồng phân trên đều có cùng công thức C5H10O2.