Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a, 64,76
b, 12,101
c, 45,562
d, 25,08
e, 0,006
Viết các số thập phân gồm:
- Ba chục đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn: 30,507
- Hai trăm linh ba đơn vị, một trăm sáu mươi bảy phần nghìn: 203,167
- Không đơn vị, mười tám phần nghìn: 0,018
- Năm mươi lăm đơn vị, một phần mười, năm phần nghìn, sáu phần mười nghìn: 55,1056
a) Ba đơn vị, hai phần mười: \(\text{3,2}\)
b) Tám đơn vị, năm mươi bảy phần trăm: \(\text{8,57}\)
c) Tám nghìn, bốn đơn vị, sáu phần trăm, tám phần nghìn:\(\text{ 8004,068}\)
d) Mười sáu đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn: \(\text{16,035}\)
e) Chín chục, bốn trăm, tám chục nghìn: \(\text{90,400}\)

7/10. , 20% , 475/1000, 1/100000000
7,024751
7/10 20/100
\(\frac{7}{10}\)\(=0,7\)
\(\frac{20}{100}\)\(=0,2\)
\(\frac{475}{1000}\)\(=0,475\)
\(\frac{1}{1000000}\)\(=0,000001\)
7/10;20/5-rút gọn thành4/1=4;475/1000;1/1000000
7/10,20% ,475/1000,1/1000000
0,7; 0,2; 0,475; 0,000001
bảy phần mười:7\10
hai mươi phần trăm:20%
bốn trăm bảy mươi lắm phần nghìn:475\1000
một phần triệu:1\100000000