Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
+ what is your name ?
my name is Vy
+ how are you ?
I am fine thanh you
1. My name is Linh.
2. I'm twelve years old.
3. It's L-I-N-H.
~ GOOD LUCK~
a) My name is Thu Phuong
b) Dịch câu hỏi: Tên bạn là gì?
c) Dịch câu trả lời: Tên tôi là Thu Phương
Trả lời:
: Văn miếu Quốc Tử Giám
The temple of Litertare
học tốt
"Văn miếu Quốc Tử Giám" tiếng Anh là "Temple of Literature" nhé bạn.
Chữ A trong tiếng anh là A ( đọc là ây )
Chữ Z trong tiếng anh là Z ( đọc là zét )
Lưu ý: Chữ “Z” có 2 cách đọc: Chữ A trong tiếng anh là: /ei/
- Tiếng Anh-Mỹ: /zi:/
- Tiếng Anh-Anh: /zed/
như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à oo như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à như này à
hello and hi
HELLO AND HI
HELLO AND HI.
Hello and hi
Chúc bạn học tốt >_<
hello and hi
Hello,hi
hok tốt
Hello and hi
Học tốt
Hello!
Hi!
hello,hi
Hello, Hi
Hello,Hi
hello, hi
hello,hi
Hello, Hi
hello,hi
HELLO OR HI
hello ; hi
hello hi chúc bn hok tốt
Hai câu chào trong tiếng anh là : hello , hello có nghĩa là chào một cách lịch sự như đối với người lớn tuổi . Còn hi thì chào có nghĩa là chào như đối với bạn bè .
hello ; hi
hok tốthello ; hi
chúc bạn học tốt
hello hi
hi
hello
hello hi
Hello
hi