K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 7 2018

math

english

lemon

learn

rubber

you

young

she

he 

they

18 tháng 7 2018

 life , both , north , east , pagoda , last , west , season , fall , fog .

chúc bn hk tốt .

18 tháng 7 2018

school : trường

class : lớp

white : màu trắng

black : màu đen

red : màu đỏ

pink : màu hồng

spring : mùa xuân

fall : mùa thu

cold : lạnh

mình nhé ! thank nhìu

18 tháng 7 2018

1.tomato : cà chua

2.house : ngôi nhà

3. dog : con chó

4. swim : bơi

5. laptop : máy tính xách tay

6. cat : con mèo

7. box : hộp

8. doll : búp bê

9. pool : hồ bơi

10. friend : bạn bè

18 tháng 7 2018

hello can you k me? which grade are you in?

18 tháng 7 2018

table : bàn                             Clother  :quần áo

Chair : ghế                              Noise  : ồn ào

Lamp: đèn                             Cool : mát

Dance : Nhảy                       Cold : lạnh

Sing: hát

Teach : Dạy

Tk mh nha , mơn nhìu !!!

18 tháng 7 2018

name strawberry drink food coke chicken orange apple banana sunny

đúng ko

đúng cho 1 k

18 tháng 7 2018

mình thiếu 1 nhỉ : 

egg : trứng

18 tháng 7 2018

hi

hello

bye 

goodnight

doctor

my

me 

you

love 

hate

i

why

your

............................... còn nhìu ơi là nhìu nữa cơ

18 tháng 7 2018

easy

go

walk

computer

music

football

hítory

class

meat

eat

hoc tốt

18 tháng 7 2018
TừNghĩa
1. TeacherGiáo Viên
2. DoctorBác Sĩ
3. DentistNha Sĩ
4. SingerCa Sĩ
5. MayorThị Trưởng
6. MusicianNhạc Sĩ
7. PilotPhi công
8. WriterNhà Văn
9. PostmanNgười Đưa Thư
10. DriverTài Xế

Học tốt #

18 tháng 7 2018

dog,cat,duck,chicken,fish,cow,bird,pig,rabbit,turtle

18 tháng 7 2018

1) doctor (n) bác sĩ

2) teacher (n) giáo viên

3) student (n) học sinh

4) worker (n) công nhân

5) pen (n) bút mực

6) pencil (n) bút chì

7) board (n) cái bảng

8) lamp (n)  đèn 

9) ruler (n) thước đo

10) page (n) trang (giấy)

#họctốt☺

18 tháng 7 2018

His,name,been,coconut,orange,red,twenty,click,here,ring...

Còn nhiều lắm bạn ạ.

18 tháng 7 2018

– drapes /dreɪps/ rèm

– cushion /ˈkʊʃn/ cái đệm

– sofa /ˈsəʊfə/ ghế sopha

– rug: thảm trải sàn
 
– armchair /'ɑ:mt∫eə(r)/: ghế tựa
 
– banister /ˈbænɪstə(r)/ thành cầu thang
 
– bookcase /ˈbʊkkeɪs/: tủ sách
 
– ceiling /ˈsiːlɪŋ/: trần nhà
 
– ceiling fan /ˈsiːlɪŋ fæn/ quạt trần
 
– clock /klɒk/: đồng hồ

18 tháng 7 2018

1. Grandfather

2. Grandmother

3. Father

4. Mother

5. Garden

6. Pen

7. Cat

8. Ball

9. Fish

10. Book

18 tháng 7 2018

1)lucky

2)history

3)math

4)english

5)fish

6)cat

7)rabbit

8)pig

9)big

10)pen

18 tháng 7 2018

TABLE CÁI BÀN                                                              LAPTOP MÁY TÍNH

TOMATO CÀ CHUA                                                        SWIM BƠI

DOG  CHÓ                                                                      DANCE ỒN ÀO

CAT:MÈO                                                                          DEAR KÍNH THƯA

GOOD TỐT QUÁ                                                              OFTEN THƯỜNG XUYÊN

18 tháng 7 2018

go     

walk

sing

teach

doctor

talk

tie

old

new

big

18 tháng 7 2018

rice  :cơm  ,  good morning   : chao bieu sang   good bye  :tam biet   : swim : boi   clock dong ho  ,pen :but chi , pencil :but chi   milk :sua  big :to  bench  ;ghe dai

Green       Long             Small         Little        Big           Girl           Boy           Listen          Read           Single

18 tháng 7 2018

LEG                            CHESS

TOE                            COMPUTER

BLACK                       PILLOW

HOUSE                       SCIENCE

PLAY                           GLASS

18 tháng 7 2018

Teacher : Giáo viên 

Doctor : Bác sĩ

Candy : Kẹo 

Maybe : Có thể

Difficult : Khó

Study : Học

Student : Học sinh

Driver : Lái xe 

Officer : Sĩ quan

Actress : Diên viên nữ

#Học tốt#

18 tháng 7 2018

1.Teacher

2.Math

3.Star

4.Black.

5.Food

6.Answer

7.Table

8.Nouns

9.Paper

10.Computer

18 tháng 7 2018

class:lớp học

doctor: bác sĩ

  in the morning :buổi sáng 

thank you :cảm ơn

eat:ăn

eel :con lươn

cough:ho

tea:trà

hot:nóng

goodbye:tạm biệt

21 tháng 7 2018

Orange : quả cam

Pillow : gối

Bed : giường

House : nhà

Computer: máy tính để bàn

Flower: hoa

Tree : cây 

Chair: ghế

Table: bàn 

21 tháng 7 2018

pen strawberry coke happy hello hi sorry thank beautiful cook

đúng ko

đúng cho 1 k

17 tháng 7 2018

ghost
people
police
doctor
Sweets
sour
cold
hot
rain
whirlwind
ice
cold heart
cooker
foods
chicken thighs
sour soup
egg
pilau
flashlight
the dog

17 tháng 7 2018

Doll, clothes, book, mother, father, brother, school, friends, pen, pants, skirt, glasses, vehicles, tree, smart, motorbike, lipsk, picture, bag, phone

3 tháng 3 2018

.1 rash /ræʃ/ - phát ban

2. fever /ˈfiː.vəʳ/ - sốt cao

3. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ - côn trùng đốt

4. chill /tʃɪl/ - cảm lạnh

5. black eye /blæk aɪ/ - thâm mắt

6. headache /ˈhed.eɪk/ - đau đầu

7. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ - đau dạ dày

8. backache /ˈbæk.eɪk/ - đau lưng

. rash /ræʃ/ - phát ban

AccountantKế toán
2ActorNam diễn viên
3ActressNữ diễn viên
4ArchitectKiến trúc sư
5ArtistHọa sĩ
6AssemblerCông nhân lắp ráp
7AstronomerNhà thiên văn học
8AuthorNhà văn
9BabysisterNgười giữ trẻ hộ
10BakerThợ làm bánh mì
3 tháng 3 2018

Viết 10 danh từ  nghề nghiệp bằng tiếng anh :

1. Accountant: Kế toán viên

2. Actor: Nam diễn viên

3. Actress: Nữ diễn viên

4. Architect: Kiến trúc sư

5. Artist: Họa sĩ

6. Architect: Kiến trúc sư

7. Attorney: Luật sư

8. Assembler: Công nhân lắp ráp

9. Babysitter: Người giữ trẻ hộ

10. Baker: Thợ làm bánh mì

viết 8 loại bệnh bằng tiếng anh :

Measles : Bệnh Sởi

Migraine : Bệnh Đau Nửa Đầu

Mumps : Bệnh Quai Bị

Rheumatism : Bệnh Thấp Khớp

Chill  – Cảm Lạnh

Headache– Đau Đầu

Stomach Ache– Đau Dạ Dày

Backache– Đau Lưng

            Mk không giỏi Tiếng Anh chỉ biết vậy thôi !!

21 tháng 1 2018
giúp nhanh nhé
21 tháng 1 2018

đề bị thiếu bn ơi ?

Bad-tempered: Nóng tính
Boring: Buồn chán.
Careless: Bất cẩn, cẩu thả.
Crazy: Điên khùng
Impolite: Bất lịch sự.
Lazy: Lười biếng
Mean: Keo kiệt.
Shy: Nhút nhát
Stupid: Ngu ngốc
Aggressive: Hung hăng, xông xáo
Pessimis: Bi quan
Reckless: Hấp Tấp
Strict: Nghiêm khắc
Stubborn: Bướng bỉnh (as stubborn as a mule)
Selfish: Ích kỷ
Hot-temper: Nóng tính
Cold: Lạnh l ùng
Mad: điên, khùng
Aggressive: Xấu bụng
Unkind: Xấu bụng, không tốt
Unpleasant: Khó chịu
Cruel: Đ ộc ác
Gruff: Thô lỗ cục cằn
Insolent: Láo xược
Haughty: Kiêu căng
Boast: Khoe khoang

26 tháng 3 2021
Sạo chó,sạo chó 🤣🤣🤣
5 tháng 8 2018

1.

Toán : Math

Tiếng Việt : Literature

Lịch sử : History

Học tốt nhé~

5 tháng 8 2018

Ai trả lời được nhanh , đúng và đầy đủ thì mình mới k !

{ mình sẽ k cho 3 cái trong 3 câu trả lời khác nhau nha } 

2 tháng 8 2023

Tham khảo1: one
2: two
3: three
4: four
5: five
6: six
7: seven
8: eight
9: nine
10: ten
11: eleven
12: twelve
13: thirteen
14: fourteen
15: fifteen
16: sixteen
17: seventeen
18: eighteen
19: nineteen
20: twenty
21: twenty-one
22: twenty-two
23: twenty-three
24: twenty-four
25: twenty-five
26: twenty-six
27: twenty-seven
28: twenty-eight
29: twenty-nine
30: thirty
31: thirty-one
32: thirty-two
33: thirty-three
34: thirty-four
35: thirty-five
36: thirty-six
37: thirty-seven
38: thirty-eight
39: thirty-nine
40: forty
41: forty-one
42: forty-two
43: forty-three
44: forty-four
45: forty-five
46: forty-six
47: forty-seven
48: forty-eight
49: forty-nine
50: fifty
51: fifty-one
52: fifty-two
53: fifty-three
54: fifty-four
55: fifty-five
56: fifty-six
57: fifty-seven
58: fifty-eight
59: fifty-nine
60: sixty
61: sixty-one
62: sixty-two
63: sixty-three
64: sixty-four
65: sixty-five
66: sixty-six
67: sixty-seven
68: sixty-eight
69: sixty-nine
70: seventy
71: seventy-one
72: seventy-two
73: seventy-three
74: seventy-four
75: seventy-five
76: seventy-six
77: seventy-seven
78: seventy-eight
79: eventy-nine
80: eighty
81: eighty-one
82: eighty-two
83: eighty-three
84: eighty-four
85: eighty-five
86: eighty-six
87: eighty-seven
88: eighty-eight
89: eighty-nine
90: ninety
91: ninety-one
92: ninety-two
93: ninety-three
94: ninety-four
95: ninety-five
96: ninety-six
97: ninety-seven
98: ninety-eight
99: ninety-nine
100: one hundred

2 tháng 8 2023

Tham khảo

1: one2: two3: three4: four5: five6: six7: seven8: eight9: night10: ten11: eleven12: twelve13: thirteen14: fourteen15: fifteen16: sixteen17: seventeen18: eighteen19: nineteen20: twenty21: twenty-one22: twenty-two23: twenty-three24: twenty-four25: twenty-five26: twenty-six 27: twenty-seven28: twenty-eight29: twenty-nine30: thirty31: thirty-one32: thirty-two33: thirty-three34: thirty-four35: thirty-five36: thirty-six37: thirty-seven38: thirty-eight39: thirty-nine40: fourty50 – fifty60 – sixty70 – seventy80 – eighty90 – ninety100 – one hundred
21 tháng 7 2018

1.  Blackboard /’blækbɔ:k/ – bảng đen 

2.  Globe /gloub/ – quả địa cầu 

3.  Book /buk/ – quyển sách 

4.  Notebook /’noutbuk/ – quyển vở 

5.  Chair /tʃeə/ – cái ghế 

6.  Pencil sharpener /’pensl,ʃɑ:pənə/ – gọt bút chì 

7.  Desk /desk/ – bàn học 

8.  Ruler /’ru:lə/ – thước kẻ 

9.  Table /’teibl/ – cái bàn 

10. Pen /pen/ – bút mực 

Pen /pen/ chiếc bút.

Pencil /’pensl/ bút chì

Paper /’peipə/ giấy

Draft paper /dræf //’peipə/ giấy nháp

Eraser /i’reiz/ cục tẩy

Sharpener /’ʃɑ:pənə/: gọt bút chì

Text Book  /tekst/ /buk/ sách giáo khoa

Notebook /’noutbuk/ vở, sổ tay

Back pack  /bæk/ /pæk/ túi đeo lưng

Crayon /’kreiən/ màu vẽ

Học tốt