Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
dịch thành Hỏi và trả lời các câu hỏi về trường học của bạn
1. Tên của bạn là gì? à Tên đầy đủ của tôi là ……… Bạn có thể gọi tôi là ……
2. Bạn đánh vần tên của mình như thế nào?
3. Bạn bao nhiêu tuổi? à Tôi… .năm tuổi.
4. Bạn học trường nào? à Tôi đi ……….
5. Tên trường học của bạn là gì? à trường tôi tên là… ..
Hay tên trường tôi là ……………….
6. Bạn học lớp nào? à Tôi đang ở trong lớp….
7. Talk about your school? (các con tậpnóilạibàinóivềtrườngemcôđãchoviếtbàivănrồi)
8. Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn? à Có… ..học sinh trong lớp của tôi, …… các cô gái và …… ..các bạn nam. có rất tốt. Tôi yêu tất cả bọn họ.
9. Bạn thân của bạn là ai? à Bạn thân nhất của tôi là…. (bạnthânnhấtcủa con làai?
10. What is the name of your head teacher? (têncôgiáochủnhiệmcủa con làgì?
è Cô giáo chủ nhiệm của tôi tên là ……. Cô ấy rất dễ mến.
11. Bạn đánh vần tên cô ấy như thế nào?
12. Giáo viên của bạn bao nhiêu tuổi? à cô ấy… ..năm tuổi.
13. Bạn có bao nhiêu giáo viên? à Tôi có… ..giáo viên.
14. Ai ngồi cạnh bạn trong lớp của bạn? à ……… ngồi cạnh em trong lớp.
15. Bạn đánh vần tên của anh ấy / cô ấy như thế nào?
16. Anh ấy / cô ấy bao nhiêu tuổi?
17. Anh ấy / cô ấy đến từ đâu?
18. Anh ấy / cô ấy có phải là một học sinh giỏi không? à vâng, anh ấy / cô ấy là. / Không, anh ấy / cô ấy không phải.
19. Bạn đến trường như thế nào? à Tôi đi học bằng xe đạp / Tôi đi bộ đến trường. Nhà tôi gần trường tôi.
20. Who drives you to school? (aiđưa con đihọc? à………drives me to school.
Giúp mình với nhé các bạn ơi.
cÒN BẠN PHẢI TỰ TL VÌ MIK ĐOU BIẾT TRƯỜNG CỦA BN
II/ Chia độngtừ (thìhiệntạiđơngiản).
1. am
2. doesn't study
3. aren't
4. has
5. have
6. does-live
7. are
8. works
9.
10.lives
11. rains
12. fly
13. fries
14. closes
15. listen
16.goes
17. is
18.doesn't live
19. do-do
20. writes
III/ Chia độngtừ ở dạngquákhứđơn.
1. went
2. rode
3. saw
4. watched
5. didn't clap
6. bought
7. went-missed
8. cleaned
9. was
10. was-was
11.stayed
12. went
13. had
14.was
15. visited
16. were
17. bought
18. ate
19. talked
20.gave
luc đâu nguoi ban hanh ban dduoc 123 qua hoi cotatca bao nhieu qua ạ
1. The teacher …was… nice.
2. The students ……were…. very clever.
3. One student …was….. in the classroom.
4. We …were….. sorry for him.
5. He …was…. tall and thin.
6. I …was…….. happy.
7. You …were.. at the zoo this morning.
8. She …was…… in London last week.
9. He …was…… on the beach last weekend.
10. It …was…. Cold yesterday.
11. We …were…. at school.
12. You …were… at school this morning.
13. They …were… at home last night.
14. The cat …was….. in the garden.
15. The children …were….. at the zoo.
16. Kien…was….. at school this morning.
1 . was
2 . was
2 . were
3 . was
4 .were
5 . was
6 . were
7 . was
8 . were
9 . was
10 . was
11 . were
12 . were
13 . was
14 . were
15 . was
16 . was
IV/ Choose the correct answer A, B, C or D
1. What time do you have dinner? - I have dinner __________ a quarter past seven.
A. on
B. at
C. in
D. for
2. ___________ is the jumper? - It’s 230,000 dong
A. How much
B. How many
C. How price
D. What price
3. What’s your favorite food? - I ___________.
A. chikens
B. chicken
C. a chicken
D. the chicken
4. I’m very thirsty. - ____________ some tea?
A. Do you
B. Would you
C. Would you
D. What’s about
5. My parents and I ____________ going to have a holiday in Ha Long Bay next month.
A. am
B. is
C. are
D. do
6. Where are they going ________ May?
A. on
B. in
C. at
D. about
be/ She/ architect./ / to/ an/ wouldn’t
* Answer :
=> She wouldn't l.i.k.e to be an architect
V. Choose the best answer.
1. ______ do you often go in your free time? ( Where / What / When )
2. Where ______you yesterday? - I was at home. ( are / were / was )
3. Kate and I are reading books ______pets. ( with / for / about )
4. ______ you a cup of coffee? Yes, please. ( Would / Do / Can )
5. My uncle ______as a doctor in the hospital. ( work / works / working )
6. ______ is Ann’s English teacher? –Mrs. Susan. ( What / Who / Which )
7. Vegetables and fruits are good ______us. ( to / with / for )