Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
các từ đồng nghĩa với hiền là :hiền hậu, hiền lành, nhân hậu,ngoan hiền, hiền từ, hiền dịu![]()
Từ đồng nghĩa với từ gian nan là gian truân
Từ trái nghĩa với từ thành công là thất bại
Chúc bạn học tốt :>
- Đồng nghĩa : lộn phèo, lộn nhèo.
- Còn trái nghĩa thì mik k bt.
Hok tốt
nổi>< chìm
tác dụng: nhấn mạnh, làm rõ cuộc đời lênh đênh, vất vả, gập ghềnh của người phụ nữ trong xã hội xưa
nổi-chìm
Td: Nhấn mạnh thân phận lênh đênh, ko biết đi đâu về đâu của người phụ nữ trong xã hội phong kiến
yên ả >< ồn ào
hiền hòa >< dữ dội
êm ấm >< lục đục, bất ổn
TL :
Trái nghĩa với biết ơn là : vô ơn , bội ơn , bội nghĩa , ....
Hok tốt
hiền lành: nhân cách hiền hậu, dễ tính đáng mến, nhẹ nhàng trog mọi vc :V
thơm(nhìu nghĩa): tính từ :thơm: mùi hương dễ chịu, thoải mái
Dữ
Ác
Độc ác , độc tài , xấu xa
m đang nói về tính m hẻ :) ?
tàn ác, ác độc ,dữ tợn ,hung dữ,ác ôn,ác ngiệt, ác quỷ
trên nhá\
✰✿
hung dữ
Ác
mk thấy từ độc tài cứ sai sai